bool(false)

Đề khảo sát Hóa 12- THPT chuyên Bắc Giang

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: Dung dịch A B C D E pH 5,250 11,53 3,010 1,250 11,00 Mã đề thi 108 Khả năng dẫn điện Tốt Tốt Kém Tốt Kém Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là A. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3. B. NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3. C. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH D. NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3. Câu 10. Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu? A. Glyxin. B. CH3NH2 C. CH3COONa. D. HCOOH .......................................................................... * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 1. Trong các dây sau, dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là A. Fe(OH)3, Na2CO3, AgNO3. B. Mg(OH)2, BaSO4, CaCO3. C. Cu, NaOH, AgNO3. D. MnO2, CuO, H2O. Câu 2. Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành: A. NH3, CO2 và H2O B. CO2 và H2O C. axit béo và glixerol D. axit cacboxylic và glixerol Câu 3. Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 11,1 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là A. 7. B. 11. C. 9. D. 8. Câu 4. Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO). A. 4,48 gam. B. 5,60 gam. C. 3,36 gam. D. 2,24 gam. Câu 5. Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 2,16 gam. B. 43,20 gam. C. 4,32 gam. D. 21,60 gam. Câu 6. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Al. B. Ca. . C. Na. D. Fe. Câu 7. Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Cho các chất : Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 9. Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CHCOOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau: ĐỀ KHẢO SÁT THPT CHUYÊN BẮC GIANG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC Câu 11.§í Dãy đượắếều tăng dầử A. B. C. D. Câu 12.Đốỗợp 3 ancol đơn chứộc cùng dãy đồng đẳng, thu đượ (đktc) và 5,4 gam Hịủ A. B. C. D. Câu 13.ạạẻớấ A. B. C. D. Câu 14.ểu nào sau đây ểu là đúng? A. ấủớ B. ạợấữu cơ đa chứ C. Các amin đềảnăng làm hồị D. ậệợảới độềất đị Câu 15.ất nào sau đây thuộạ A. Glucozơ. B. ộ C. Xenlulozơ. D. Câu 16.ểị(trong nước) nào sau đây đểệ A. B. C. D. Câu 17.ếệ (a) Nhúng thanh đồấị (b) Đềếắẽẩ ẽịỏọị (d) Đốợắt trong bình đự ệốệảy ra ăn mòn điệ A. B. C. D. Câu 18.ứấạọủ A. B. C. D. Câu 19.ại đượổến đểạứụảệứỏ A. ắ B. ắ C. Đồ D. ạ Câu 20.ấữu cơ Xụớột lượng dư dung dị thu đượếủ Xcó bao nhiêu đồậấạấ A. B. C. D. Câu 21.ửốủ A. B. C. D. Câu 22.ỗợXồ. Đểừa đủỗợXầ ịấỗợXụớdư (nung nóng) thu đượ ầăm khối lượX A. B. C. D. Câu 23.Đểtrong môi trườềầố A. B. C. D. Câu 24.ộốte có mùi thơm, không độc, đượấạo mùi hương trong công nghiệự ỹẩm. Benzyl axetat có mùi thơm củạả) nào sau đây? A. B. ứ C. ố D. ồ Câu 25.ợấữu cơ nào sau đây hòa tan đượạứ A. Saccarozơ. B. C. Glucozơ. D. Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là: etan. propan. butan. metan. Cho m gam gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch , thu được 15,6 gam chất rắn. Giá trị của m là 11.2 gam. 12,2 gam. 13,2 gam. 14,2 gam. Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây: (các điu kin phn ng có đ). A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 29. Tin hành các thí nghim sau: (a) Sc SO2 vào dung dch KMnO4 loãng. (b Ch hi ancl ttic đ a bt CuO nung nóng. (c) Sc khí etilen vào dung dch Br2 trong CCl4. (d) Cho Fe2O3 vào dung dch H2SO4 đc nóng. (e) Cho Fe2O3 vào dung dch HI. (g) Nhit phân KHCO3. Trong các thí nghim trên, s thí nghim có xy ra phn ng oxi hóa - kh là A. 2. B. 5. C. 3.. D. 4. Câu 30. Nung 61,32 gam hn hp rn gm Al và các oxit st tng kh t nhit đ ca đn khi phn ng x a hàn tàn th đc hn hp X. Chia X thành 2 phn bng nhau. - Phn mt cho tác dng vi dung dch a th đc 2,016 lt kh (đktc - Phn hài hòa tan ht trong dung dch cha 1,74 mol HNO3 th đc dung dch Y ch cha các mui và ,0 lt (đktc thát a Cô cn dung dch Y, ly rn th đc đm nng ngài không kh đn khi lng không đi th đc hai cht rn có s mol bng nhau. Nu cho Y tác dng vi dung dch Na2CO3 th th đc a gam kt ta. Giá tr ca a là A. 57,93. B. 50,91. C. 58,20. D. 50,40. Câu 31. Cho các t a đ: t lapan, t nang, t ic, t ln, t tm, t niln-6,6. Bit rng có: (1) x loi t có nhóm amit (2) y loi t hóa hc. (3) z loi t mà tng thành phn cu to có vòng benzen. (4) t loi t đc điu ch bng phn ng tng ngng các mnm tng ng. Giá tr ca tng x + y + z + t là A. 13. B. 14. C. 12. D. 11. Câu 32. Hòa tan hoàn toàn hai cht rn X, Y (có s ni bng nha à nc th đc dung dch Z. Tin hành các thí nghim sau: Thí nghim 1: Cho dung dch a à ml ng ch Z, th đc a mol kt ta. Thí nghim 2: Cho dung dch NH3 vào V ml dung dch Z, th đc b mol kt ta. Thí nghim 3: Cho dung dch AgNO3 à ml ng ch Z, th đc c mol kt ta. Bit các phn ng xy ra hoàn toàn và a < b < c. Hai cht X, Y ln lt là A. CuCl2, FeCl2. B. FeCl2, FeCl3. C. CuCl2, FeCl3. D. FeCl3, AICl3. ËÇGQJÿLÅÃÕ i He là 8,45. Ph«QWUPNKc ëa 30,07% trong . là 27,54% -- . -- ----------HÂT ---- 72,16% ---------- . - 74,23%. ÕLOmçng LËÏ×ßLÿLËõFWUkPjQJQJQ[Õµ ÿLËÝÅXFyFmáQJÿÝïQJÿLËQSKkQWKXÿmçÏ ÕLOmç§ßmçÏÿHPÿLËéïïÏ ÿÃQNKLOmçÃë¥ß©ïéFNKtWKXÿmçÏ×QJÿÝ ÏÏ«© Ç ËWÿÝV{LFDRKkQDQFROHW\OLF §QQJOjPP©WPjXQmß Ýë\SKkQKRjQWRjQWURQJP{LWUmáÅÍ¥k Ïë³íQJNKLÿXQV{LEÏÿ{QJWé  7kQLORQEÅQÿÕßËÅPKkQWkODSVDQ ãÿLÅËQWKmá©ÓQJNK{QJPjXÿÝFtWWDQWURQJQmß½KkQQmß ÕÇXÿ~QJOj ÃÛç×Ï0WKXÿmçÏÍ íÕLYjOtW ÿNWF KÛç×ÍÕLKkLVRYßµ éßÝWOmçQJGmGXQJGÏFK1D2+WKXÿmçÃëÃ§í§ Ïë«©ßÏQjRVDXÿk\" ÕÛçש«WKXÿmç JDPQmß»WNKiFKLÿURKyDKRjµQJOmçïDÿ멧 ­éßÏïDÿëWKXÿmçÕÏë &KRFiFEmßãË %mßÓÑÕËíDPOQmß©³FÿÅXVDXÿyÿÇ %mßÓÃÏFK+&Oÿ»ÕË %mßÃÏFK1D2+ORmQJ GQJGm ÿXQQyQJ Ç ÃWWK~FEmßä©äWtPNK{QJÿÙ âEmß« ÃWWK~FEmßFWKXÿmçÏÕ âEmß«XQKmNK{QJWDQQyW¥­Qÿé³ÕQJÿi\ ËñÕ˵ÏFK+&OVDXÿyWUiQJO¥µQJQmߥ ÕÇXÿ~QJOj Ûç×PPHW\OIRPDWÿLPHW\OR[DODWJOL[HU\OWULD[HWDWYjSKHQ\OIRPDW7Kë WURQJ1D2+GmÿXQQyQJWKXÿmçÛçÕÛç× éßL1D Gm WKXÿmç ÿNF 0»WNKiFÿÕ µQJR[LWKXÿmçÏë ÛçשWEpRÿmç¥ãïÛç× ¥ãÕñFDFERQXQQyQJJDPKÛçíßÏ ïDÿëWKXÿmçÛçíÕL WURQJÿyFyEDPXÕë ÕÝWKXÿmçÃXÿÕ WUrQWKXÿmç«QWUPNKÕLOmçÕëÛç Ûçíç©óXFkÿÅ¥ãש© éßÝWOmçÏïDÿëÿXQQyQJÿÃ§í§¥ ÏFKWKXÿmçÛç×ÕLWURQJÿyFyPÝÕëóXFkYjOtW ÿNWF KÛç×PKDLDPLQÿkQFKíc, kà tiÃSWURQJGm\ÿ×QJÿ·ng có tÍ khÕi so vß
00:00:00