Chọn từ khác loại
1. A. excited B. exercise C. relax D. community
2. A. invite B. together C. vacation D. typical
Chọn câu trả lời đúng nhất
1. She enjoys playing games.................... her cat.
A. to B. with C. for D. over
2. I go to visit................. twice a week.
A. my sick grandmother B. my grandmother sick
C. my grandmother being sick D. my grandmother is sick
3. She is........................ intelligent than her younger sister
A. less B. a little C. much D. all are correct
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.
1. ............. is the best hotel in your district? On Dien Bien Phu street.
I. Chon từ có cách phát âm khác.
1.a) meet b)see c)feet d)cheer
2.a) seaside b)suger c)sick d)so
3.a) next b)desk c)test d)delicious
4.a)lovely b)friendly c)my d)slowly
5.a)these b)this c)thin d)those
6.a)fish b)library c)list d)miss
7.a)lunch b)mum c)study d)future
8.a)chicken b)teacher c)chemistry d)chair
9.a)hour b)hot c)hight d)house
10.a)secon b)tell c)meter d)welcome
II. Chọn từ khác loại
1.a)meet b)washing c)boring d)exciting
2.a)worker b)cheaper c)bigger d)younger
3.a)play b)say c)great d)come
4.a)could b)should c)can d)play
5.a)early b)slowly c)carefully d)safely
Viết lại các câu sau bắt đầu bằng những từ gợi ý để viết câu hình choản (hoàn chỉnh ^_^)
1. How much are those postcards?
What is the total _______________________?
2. Do you have a cheaper phone card than this?
Is this the ____________________________?
3. It isn't important for you to finish the work today?
You don't ____________________________?
Dùng những từ gợi ý sau để viết các câu hoàn chỉnh.
1. Do / want / post / letter your friend?
____________________________________
2. How / it / cost / post / local letter / Viet Nam?
____________________________________
Chọn đáp án đúng nhất.
A farmer ________ the farm
A: does on B: works in C: makes on D: works on
Câu khoanh tròn làm cho zui nha
I. Chọn từ có phần gạch dưới phát âm khác với các từ còn lại.
1) A. local B. phone C. post D. month
2) A. open B. cost C. opposite D. orange
3) A. cheap B. chair C. change D. machine
4) A. man B. hat C. stadium D. bank
5) A. forest B. hospital C. store D. shoe
Tìm từ trái nghĩa với các từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
In Vietnam, mailing letters overseas is quite .......... ( sheap )viết 1 đoạn văn khoảng 150 từ nói về bộ phim việt nam mà em từng xem
(Dùng từ ngữ đơn giản có trong chương trình lớp 7)
viết 1 đoạn văn khoảng 150 từ nói về bộ phim shin cậu bé bút chì mà em từng xem
(Dùng từ ngữ đơn giản có trong chương trình lớp 7)
September the second is Vietnamese___ (16 từ)