Bài 1: Đốt cháy 10,8 g nhôm cần V lít không khí (đktc) thu được nhôm oxit
a) Tính V
b) Tính khối lượng nhôm oxit thu được
c) Để thu được lượng oxi ở trên cần m gam KMnO4. Tính m.
Bài 2: Đốt cháy V lít C3H4 cần 67,2 lít không khí ở đktc
a) Tính V
b) Tính khối lượng CO2 thu được
c) Đốt cháy a gam than (chứa 75% cacbon) thu được lượng CO2 như trên. Tính a.
1.
nAl = 0,4 mol
4Al + 3O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2Al2O3
0,4.....0,3..........0,2
\(\Rightarrow\) Vkk = 0,3.22,4.5 = 33,6 (l)
\(\Rightarrow\) mAl2O3 = 0,2.102 = 20,4 (g)
2KMnO4 \(\underrightarrow{t^o}\) K2MnO4 + MnO2 + O2
\(\Rightarrow\) mKMnO4 = 0,4.158 = 63,2 (g)
2.
nO2 = 0,6 mol
C3H4 + 4O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 3CO2 + 2H2O
\(\Rightarrow\) VC3H4 = 0,15.22,4 = 3,36 (l)
\(\Rightarrow\) mCO2 = 0,45.44 = 19,8 (g)
C + O2 \(\underrightarrow{t^o}\) CO2
\(\Rightarrow\) mthan = 0,45.12.\(\dfrac{100}{75}\) = 7,2 (g)
n\(_{Al}\)= \(\dfrac{10,8}{27}\)= 0,4 mol
PTHH: 4Al + 3O2 \(\underrightarrow{t^0}\) 2Al2O3
mol: ....0,4-->0,3------> 0,2
a) V\(_{kk}\) = 5V\(_{O_2}\)= 5.0,3.22,4 = 33,6 (lít)
b)m\(_{Al_2O_3}\)= 0,2 . 102 = 20,4 (g)
c)
PTHH: 2KMnO4 \(\underrightarrow{t^0}\) K2MnO4 + MnO2 + O2\(\uparrow\)
mol: .....0,6<-----------------------------------0,3
m\(_{KMnO_4}\)= 0,6 . 158 = 94,8 (g)
Bài 2:
V\(_{O_2}\)= \(\dfrac{1}{5}\)V\(_{kk}\) = \(\dfrac{1}{5}\).67,2 = 13,44 (lít)
n\(_{O_2}\)= \(\dfrac{13,44}{22,4}\)= 0,6 (mol)
PTHH: C3H4 + 4O2 \(\underrightarrow{t^0}\)3CO2 + 2H2O
mol: .....0,15<----0,6----->0,45
a) V\(_{C_3H_4}\)= 0,15 . 22,4 = 3,36 (lít)
b) m\(_{CO_2}\)= 0,45 . 44 = 19,8 (g)
c)
PTHH: C + O2 \(\underrightarrow{t^0}\) CO2
mol:...0,45<--------0,45
m\(_C\) = 0,45 . 12 = 5,4 (g)
m\(_{than}\) = a = \(\dfrac{5,4.100}{75}\)= 7,2 (g)