Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Lào Cai , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 7
Số lượng câu trả lời 0
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (0)

Đang theo dõi (0)


HUYIJAKI

undefined

HUYIJAKI

undefined

HUYIJAKI

9 th July (9/7/2022)

DAY 3: MAKE SENTENCES USING GIVEN WORDS.

Đặt câu sử dụng từ gợi ý
1. Môn hoá học không phải là một môn bắt buộc ở trường tôi.
(chemistry/ compulsory subject)
......................................................................................................................................................
2. Việc ăn sáng trước khi đi học là cần thiết để có thể tập trung học.
(Have breakfast/ before/ go to school/ vital/ to/ concentrate)
......................................................................................................................................................
3. Tôi thấy môn toán rất thú vị.
(find/ math/ interesting)
......................................................................................................................................................
4. Tôi thích dậy sớm vì tôi có thể tập trung học vào buổi sáng.
(be interested in/ wake up/ early/ because/ concentrate/ study/ in the morning)
......................................................................................................................................................
5. Có 12 môn học mà tôi phải học ở trường.
(There/ 12 subjects/ that/ have to study)
......................................................................................................................................................
6. Việc ăn sáng trước khi đi học là cần thiết để có thể tập trung học.
(Have breakfast/ before/ go to school/ vital/ to/ concentrate)
......................................................................................................................................................
7. Tôi thích học tiếng anh hơn học toán.
(would rather/ math/ than/ english)
......................................................................................................................................................
8. Tôi thích nghe nhạc hơn xem phim.
(prefer/ listening to music/ watching movies)
......................................................................................................................................................
9. Tôi thích dùng máy tính xách tay để chơi games.
(like/ use/ laptop/ to/ play games)
......................................................................................................................................................
10. Việc dùng điện thoại thông minh rất hữu ích để học tiếng anh.
(use/ smartphones/ useful/ to/ study/ english)
......................................................................................................................................................