Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hưng Yên , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 55
Số lượng câu trả lời 2649
Điểm GP 160
Điểm SP 7528

Người theo dõi (48)

Đang theo dõi (0)


Câu trả lời:

tham khảo

 

Trả lời:

Lỗi vi phạm của các bạn học sinh trong hình ảnh trên là:

* Đi dàn hàng 4, hàng 5, và cười đùa khi tham gia giao thông.

* Người điều khiển hoặc người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác.

Quy định của pháp luật về việc tham gia giao thông bằng xe đạp, xe đạp điện để đảm bảo an toàn:

* Không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường quy định

* Dừng xe đột ngột; chuyển hướng không báo hiệu trước

* Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường

* Vượt bên phải trong các trường hợp không được phép

* Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường

* Chạy trong hầm đường bộ không có đèn hoặc vật phát sáng báo hiệu; dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định; quay đầu xe trong hầm đường bộ

* Xe đạp, xe đạp máy đi dàn hàng ngang từ ba xe trở lên, xe thô sơ khác đi dàn hàng ngang từ hai xe trở lên

* Người điều khiển xe đạp, xe đạp máy sử dụng ô, điện thoại di động; người ngồi trên xe đạp, xe đạp máy sử dụng ô

* Xe đạp, xe đạp máy, xe xích lô chở quá số người quy định, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu

* Điều khiển xe đạp, xe đạp máy buông cả hai tay; chuyển hướng đột ngột trước đầu xe cơ giới đang chạy; dùng chân điều khiển xe đạp, xe đạp máy

* Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông

* Người điều khiển hoặc người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng kềnh; điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác.

* Đi xe bằng một bánh đối với xe đạp, xe đạp máy; đi xe bằng hai bánh đối với xe xích lô

Câu trả lời:

tham khảo

 

1. Malaysia is divided.....................two regions.

A. to B. on C. in D. into 

Giải thích : Dựa theo ( tobe divided into)

Tạm dịch: Malaysia được chia thành hai khu vực.

2. She often goes to the..........to pray because her regions is Islam.

A. church B. pagoda C. temple D. mosque

Giải thích :

A. church : nhà thờ ( đạo thiên Chúa )

B. pagoda : chùa

C. temple : đền

D. mosque : đền thờ Hồi giáo

Tạm dịch : Cô ấy thường xuyên đi đến đền thờ Hồi giáo bởi vì đạo của cô ấy là đạo Hồi.

=> Đáp án D

3. Mary was really.............by the beauty of Hanoi.

A. impress B. impression C. impressive D. impressed

Giải thích :  tobe impressed by : bị ấn tượng bởi.....
Dịch: Mary thực sự bị ấn tượng bởi vẻ đẹp của Hà Nội

4. The United State has a..............of around 250 million.

A. population B. separation C. addition D. introduction

Giải thích:

A. population : dân số

B. separation : sự tách ra

C. addition : sự thêm vào

D. introduction : sự giới thiệu

Tạm dịch : Hoa Kỳ có dân số khoảng 250 triệu người.

=> Đáp án A

5. Mathematics and Literature are..............subject in high schools.

A. adding B. compulsory C. optional D. religious

Giải thích: adding: thêm vào
compulsory: bắt buộc
optional: lựa chọn
religious: tôn giáo
Tạm dịch: Toán và Ngữ văn là bắt buộc môn học ở trường THPT

=> Chọn B

6. It's very kind..............you to say so!

A. in B. to C. for D. of

7. I wish Susan...............harder for her examination

A. will work B. worked C. has worked D. works

Giải thích :

Cấu trúc câu ước ở hiện tại ( Mệnh đề sau wish ) :

S + wish (s/es) + S + Ved/ V2

Tạm dịch : Tôi ước Susan học chăm chỉ hơn cho kì thi của cô ấy.

=> Đáp án B

8. The 'ao dai' is the...............dress of Vietnamese women.

A. beautiful B. traditional C. casual D. baggy

 Giải thích:

beautiful: xinh đẹp

tranditional: truyền thống

casual: bình thường

baggy: rộng thùng thình

Tạm dịch : 'Áo dài' là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.

=> Chọn B

9. The word Jeans comes..............a kind of material that was made in Europe.

A. in B. at C. from D. on

Giải thích: 

Dùng giới từ from( đến từ) => Chọn C

10. He...............with friends in apartment in HCMC since last week.

A. living B. has lived C. lived D. live

Giải thích:  dấu hiệu nhân biết since last week => hiện tại hoàn thành

Tạm dịch: Anh ấy đã sống với bạn bè của mình trong một căn hộ ở Thành phố Hồ Chí Minh từ tuần trước.

11. They often go to that...............to pray.

A. market B. hotel C. hostel D. shrine

Giải thích: 

market: chợ

hotel: khách sạn

hostel: nhà trọ

shrine: điện thờ, ngôi đền

Tạm dịch: Họ thường đến ngôi đền đó để cầu nguyện => Chọn D

12. There is a small bamboo...............at the entrance to the village.

A. forest B. forestation C. forest ranger D. forestry

Giải thích :

Kiến thức: từ vựng 

forest: rừng

Dịch nghĩa: Có một khu rừng tre nhỏ ở lối vào làng.

13. There is a meeting..................9 AM and 2 PM.

A. on B. between C. till D. at

Giải thích : Giữa 2 đối tượng tương đương nhau mà có "and"thì trước đó thường là " between"(giữa)

Tạm dịch: Có một cuộc họp từ 9 giờ sáng đến 2 giờ chiều.

Có một cuộc họp từ 9 giờ sáng đến 2 giờ chiều.

14. He was born..............15th, January.

A. in B. of C. at D. on

Giải thích: Ngày nên dùng giới từ on

Dịch nghĩa: Anh ấy sinh ngày 15, tháng Giêng.

15. We have lived in Hanoi............... 4 years.

A. in B. since C. for D. at

Giải thích: Trong thì Hiện tại hoàn thành thì For + khoảng thời gian

16. We have many well.............. teachers here.

A. qualify B. quality C. qualified D. qualification

Giải thích: well qualified: giỏi, có đủ tư cách

17. She asked me where I.............. from.

A. come B. came C. to come D. coming

Giải thích:

Cấu trúc: S + asked (+O) + từ để hỏi + S + V (lùi thì) … (WH-questions in reported speech)

     Lời nói trực tiếp: “Where do you come from?”, she asked me.

    => Đáp án A

18. What aspect of................ English do you find difficult?

A. study B. studied C. learnt D. learning

Giải thích: vì giới từ + V-ing

19. Who told you of the news? The.............. may not be correct.

A. inform B. information C. informational D. informative

Giải thích:

A. inform (v) : thông báo

B. information (n) : thông tin

C. informational (a) : thuộc thông tin

D. informative (a) : cung câp nhiều thông tin bổ ích

Sau mạo từ “the” ta cần một danh từ. Tạm dịch : Ai đã nói cho bạn về tin này? – Thông tin có thể không đúng. => Đáp án B

20. She thinks chatting on the Internet is time...................

A. consume B. consumer C. consuming D. consumption

Giải thích: Cụm từ “time consuming” (adj) : tốn thời gian

Tạm dịch : Cô ấy nghĩ rằng tán gẫu trên mạng thì tốn thời gian.

=> Đáp án C

21. Can you tell me who ...............this kind of machine?

A. invented B. invention C. inventor D. inventive

Giải thích: Vì chỗ trống trên cần 1 động từ 

22. Your teacher writes poems or stories,...............she?

A. don't B. won't C. didn't D. doesn't

Giải thích: Trong câu hỏi đuôi: vế trước khẳng định, vế sau phủ định cùng thì

=> Chọn D

23. Excuse me. Can I................in this area?

A. smoke B. smoking C. smoked D. to smoke

Giải thích :

Dựa theo:

can + V: có thể làm gì

24. If he...............a student, he will get a discount.

A. is B. was C. were D. will be

 Giải thích:

Đây là câu điều kiện loại 1

Ta có :  [If + thì hiện tại đơn], [will + động từ nguyên mẫu]

25. Can you turn..............the light? It's too dark.

A. on B. off C. in D. for

 Giải thích

Vì turn on nghĩa là bật

Câu trả lời:

I/

1, People invented the wheel thousands of years ago

-> The wheel.......was invented thousands of years ago................................

2, My father waters flower every morning

->These flowers.......are watered every morning...........................

3, People use computers all over the word

-> Computers......are used all over the world............................

4, Are they building a statue of Chu Van An?

-> Is........a statue of Chu Van An being built..................................?

5, John invited Fiona to his birthday party last night

-> Fiona.........was invited to john's birthday party last night by him...............................

6, They keep many ancient things in museums

-> Many anciten things.........are kept in museums .........................

7, Do four busy streets surround the Temple of Literature?

->Is.....the Temple of Literature surrounded by four busy streets.........................................?

8, People make many famous films in Hollywood

->Many famous films.......are made in Hollywood.........................

9, Her mother is preparing the dinner in the kitchen

->The dinner......is being prepared by her mother in the kitchen...........................

10, I do all may homework on my computer

->All my homework.........is done on my computer........................

II/

1. Service is included in the bill 

2. The book is chosen carefully by Nana 

3. That room isn't used 

4. Fruits are grown in California 

5. Many young people are attracted by these jeans 

6. This road isn't used very often 

7. The dishes are washed in the evening