1 are sold
- không dấu hiệu nên là thì HTĐ ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+is/am/are+V3/ed+(by+O)............
2 have already been closed.
- already là dấu hiệu của thì HTHT ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+have/has+been+V3/ed+(by+O)...........
3 is being rebuilt
- có now nên là dấu hiệu của thì HTTD ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+is/am/are+being+V3/ed+(by+O)...........
4 was found
- có yesterday là dấu hiệu của thì QKĐ ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+were/was+V3/ed+(by+O).........
5 cannot be washed
- vì chủ từ là vật nên dùng bị động
- Form : S+must/should/can/will/be going to/.... +be+V3/ed+(by+O).......
6 Have your motorbike repaired....
- yet là dấu hiệu của thì HTHT ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+have/has+been+V3/ed+(by+O)...........
7 must be leaved
- vì chủ từ là vật nên dùng bị động
- Form : S+must/should/can/will/be going to/.... +be+V3/ed+(by+O).......
8 has just tested
- just là dấu hiệu của thì HTHT ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+have/has+been+V3/ed+(by+O)...........
9 is probably announced
- không dấu hiệu nên là thì HTĐ ở dạng bị động ( vì chủ từ là vật)
- Form : S+is/am/are+V3/ed+(by+O)............
10 were interviewed.
- phía trước dùng QKĐ nên phía sau cx dùng QKĐ.
- Form : S+were/was+V3/ed+(by+O).........