HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 119: Với góc nhọnα tuỳ ý, giá trị biểu thứ\(sin^4\alpha+cos^4\alpha+2tan^2\alpha.cos^4\alpha\) bằng
A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 117: Cho △ABCcó A=900đường cao AH,AB=3,BH=2 Độ dài hình chiếu CHbằng
A.5 B.4,5 C.3,5 D.2,5
Bài 12: Cho DABC có A = 90 0 , kẻ đường cao AH và trung tuyến AM kẻ HD⊥AB , HE ⊥ AC
biết HB = 4,5cm; HC=8cm.
a) Chứng minh góc BAH = MAC
b)Chứng minh AM ⊥ DE tại K
c) Tính độ dài AK
rút gọn hộ mik con này với
\(\sqrt{4+2\sqrt{3}}+\sqrt{4-2\sqrt{3}}-\dfrac{5}{\sqrt{3}-2\sqrt{2}}-\dfrac{5}{\sqrt{3}+\sqrt{8}}\)
rút gọn hộ mik vs
4)\(\sqrt{8+2\sqrt{15}}\) -\(\sqrt{8-2\sqrt{15}}\)
5)\(\sqrt{5+2\sqrt{6}}\) +\(\sqrt{8-2\sqrt{15}}\)
Câu 87*: Biến đổi ab \(\sqrt{\dfrac{a}{3b}}\) - a2\(\sqrt{\dfrac{3b}{a}}\)= m\(\sqrt{3ab}\)với a > 0 , b > 0 thì m bằng:
A . \(\dfrac{-2a}{3}\); B . \(\dfrac{2a}{3}\); C.\(\dfrac{-2}{3}\); D.3a.
giải hộ mik vs
Câu 80**: Tam giác ABC có Â = 1200 , AB = AC, BC = 12 . Độ dài đường cao AH là:
A. √3; B \(\dfrac{\sqrt{3}+1}{2}\). ; C \(\dfrac{2+\sqrt{3}}{2}\).; D\(2\sqrt{3}\). .
giải hộ mik với
A. \(\sqrt{3}\); B . \(\dfrac{\sqrt{3}+1}{2}\) ; C . \(\dfrac{2+\sqrt{3}}{2}\); D.\(2\sqrt{3}\) .
Câu 78*: Hình bình hành ABCD có AD=12 cm, AB =15cm, góc D bằng 600 thì có diện
tích là :
A. 30\(\sqrt{3}\)cm2 ; B . 60\(\sqrt{3}\)cm2; C. 90\(\sqrt{3}\)cm2 ; D. 120\(\sqrt{3}\)cm2.
giải hộ mik vs ạ
Câu 50**: Cho góc nhọn α tuỳ ý giá trị biểu thức \(\dfrac{tan\alpha}{cot\alpha}+\dfrac{cot\alpha}{tan\alpha}-\dfrac{sin^2\alpha}{cos^2\alpha}\)bằng
A. \(tan^2\alpha\) ; B . \(cot^2\) α ; C . 0 ; D. 1 .