Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 158
Số lượng câu trả lời 3
Điểm GP 0
Điểm SP 1

Người theo dõi (0)

Đang theo dõi (0)


huy tạ

Câu 21: Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

          A. MgO; Fe3O4; SO2; CuO; K2O.             B. Fe3O4; MgO; CO2; K2O; CuO.

          C. Fe3O4; MgO; K2O; CuO; Na2O.         D. Fe3O4; MgO; K2O; SiO2; CuO.

Câu 22: Cho kim loại Nhôm tác dụng với dung dịch HCl giải phóng ra chất khí là

          A. Hiđrô.                   B. Nitơ.                       C. Ôxi.                        D. Clo.

Câu 23: Cho các chất: CaCO3, BaCl2, Mg, MgO. Số chất tác dụng được với dung dịch axit clohiđric có tạo ra khí là

        A. 1.                           B. 2.                          C. 3.                          D. 4.

Câu 24: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc thử để phân biệt dung dịch MgCl2 và BaCl2?

        A. HCl.                      B. NaOH.                  C. Cu(NO3)2.             D. NaCl.

Câu 25: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là

A. Al, Fe, Pb.                                                  B. Al2O3, Fe2O3, Na2O.

C. Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2.                    D. BaCl2, Na2SO4, CuSO4.

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) là

A. 22,4 lít.              B. 44,8 lít.               C. 2,24 lít.              D. 4,48 lít.

Câu 27:Hoà tan 16(g) NaOH trong 400ml nước. Nồng độ CM của dung dịch thu được là

A. 1,5M.                 B. 0,75M.               C. 1,0M.                 D. 1,25M.

Câu 28: Hoà tan 2,7 gam Al trong dung dịch HCl dư thể tích H2 sinh ra (đktc) là

A. 4,48 lít.              B. 2,24 lít.               C. 3,12 lít.              D. 3,36 lít.

Câu29: Cho 8,9 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4,48 lít H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong hỗn hợp trên là

       A. 3,6 gam.              B. 2,4 gam.                 C. 6,5 gam.                 D. 1,8 gam.

Câu 30: Hòa tan 10 gam CaCOvào dung dịch HCl dư. Thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là

A. 4,48 lit.              B. 3,36 lit.               C. 2,24 lit.              D. 6,72lit.

huy tạ

Câu 11: Chất tác dụng với đồng (II) oxit là:

A. HCl.                  B. MgO.                 C. MgSO4.              D. KOH.

Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng với H2O, thu được dung dịch axit?

          A. N2O5.                 B. CaO.                  C. SiO2.                  D. Al2O3.

Câu 13: Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch muối sunfat, cần dùng chất nào dưới đây?

A. H2O.                  B. BaCl2.                C. P2O5.                  D. SO2.

Câu 14: Khí gây ra hiện tượng mưa axit là

          A. H2.                     B. CO.                    C. SO2.                   D. CH4.

Câu 15: Dung dịch bazơ đổi màu quỳ tím thành

A. màu xanh.                                        B. màu đỏ.                 

C. không đổi màu.                              D. màu trắng.

Câu 16: Phản ứng trung hoà là phản ứng của

A. kim loại tác dụng với dung dịch muối.         

B. dung dịch axít tác dụng với kim loại. 

C. axít tác dụng với bazơ.           

D. Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối.

Câu 17: Oxit tác dụng với dung dịch NaOH là

A. CuO.                  B. SO2.                   C. Fe2O3.                D. MgO.

Câu 18: Để điều chế Cu(OH)2 người ta cho

A. CuO tác dụng với dung dịch HCl.         B. CuCl2tác dụng với dung dịch NaOH.

     C. CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2.      D. CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3.

Câu 19: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?

A.Cu, CuCl2, HCl.     B. CuO, CuSO4, Al         C. MgCl2, HCl, H2SO4..       D. CO2, CO, SO2.

Câu 20: Phân bón nào sau đây có hàm lượng  Nitơ cao nhất ?

        A. NH4NO3.         B. NH4Cl.                 C.(NH4)2SO4.            D. (NH2)2CO.