HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
bạn coi lại phần tính câu b nhé, do mình vội nên chưa kiểm lại
a/
BAE=96(đối đỉnh)
⇒BAE+ABF=96+84=180
mà hai góc này trong cùng phía
⇒AE//BF
b/
ta có EFB=55 (đối đỉnh)
ta có AE//BF
⇒EFB + AEF=180 (trong cùng phía)
⇒AEF=180-EFB
⇒125
Câu 1: ( ĐỀ THI q3. 2019-2020)
Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
a) Cho một gương phẳng nằm ngang, một tia sáng SI đến gương thì có tia phản xạ IR hợp với tia tới một góc 900.
· Em hãy vẽ hình và chú thích đầy đủ các yếu tố trong hình.
· Xác định độ lớn góc phản xạ và góc tới.
b) Hình bên là vật sáng AB và ảnh A’B’ của nó tạo bởi gương phẳng. Em hãy vẽ lại hình vào giấy làm bài, xác định vị trí đặt gương.
1. feeds
2. asks
Tổng số phần bằng nhau: 100+80=180100+80=180 (phần)
Số sách ngăn trên là: 270:180×100=150270:180×100=150 (quyển)
Số sách ngăn trên lúc đầu là:
150:100−25100=200150:100−25100=200 (quyển)
Số sách ngăn dưới lúc đầu là:
270−200=70270−200=70 (quyển)
have bought
haven't planned
have you been
has written
hasn't seen
Have you been
hasn't started
Has he spoken
hasn't had
khá nhiều đấy bạn
1. like /laik/: thích2. Love /lʌv/: yêu3, hate /heɪt/: ghét4. want /wɒnt/: muốn5. need /niːd/: cần6. prefer /prɪˈfɜː r /: thích hơn7. know /nəʊ/: hiểu biết8. realize /ˈrɪə.laɪz/ : nhận ra9. suppose /səˈpəʊz/: giả sử10. doubt /daʊt/: nghi ngờ11. understand /ˌʌn.dəˈstænd/ : hiểu biết12. believe /bɪˈliːv/: tin tưởng13. remember /rɪˈmem.bə r /: nhớ14. belong /bɪˈlɒŋ/: thuộc về15. contain /kənˈteɪn/: chứa đựng16. imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ : tưởng tượng17. own /əʊn/: có, là chủ của18. recognize /ˈrek.əg.naɪz/ công nhận19. seem /siːm/ : có vẻ20. appear /əˈpɪə r /: xuất hiện, ra mắt21. hear /hɪə r /: nghe22. see /siː/: xem, trông thấy23. smell /smel/: có mùi, tỏa mùi24. taste /teɪst/: nếm25. agree /əˈgriː/: đồng ý, tán thành26. deny /dɪˈnaɪ/ : từ chối27. promise /ˈprɒm.ɪs/: hứa28. depend /dɪˈpend/: phụ thuộc29. include /ɪnˈkluːd/: bao gồm30. fit /fɪt/ : phù hợp31. concern /kənˈsɜːn/: liên quan32. involve /ɪnˈvɒlv/ : bao gồm33. possess /pəˈzes/: có, chiếm hữu34. deserve /dɪˈzɜːv/: xứng đáng35. lack /læk/: không có, thiếu36. dislike /dɪˈslaɪk/: không ưa, ghét
The air in the country is cleaner than the air in the city
x2+y2=z2+65
⇒x2+y2-z2=65
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:
\(\dfrac{x}{7}\)=\(\dfrac{y}{5}\)=\(\dfrac{z}{3}\)
\(\dfrac{x^{^2}}{49}\)=\(\dfrac{y^{^2}}{25}\)=\(\dfrac{z^{^2}}{9}\)=\(\dfrac{x^{^2}+y^{^2}-z^{^2}}{49+25-9}\)=\(\dfrac{65}{65}\)=1
x=7
y=5
z=3