Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Đồng Tháp , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 25
Số lượng câu trả lời 3
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (0)

Đang theo dõi (0)


Chủ đề:

Bài 3. Chuyển động thẳng biến đổi đều

Câu hỏi:

Câu 15. Một taxi rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 1 phut1taxi đạt được vận tốc 45km/h

a)Tính gia tốc taxi

b)Tính quãng đường mà taxi đi được trong 1 phút đó

c)Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu taxi sẽ đạt đến vận tốc 72km/h

Câu 16.Khi ô tô đang chạy với vận tốc 72km/h thì tài xế tắt máy hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều. Sau 20s thì vận tốc ô tô là 36km/h. Tính:

a)Gia tốc của ô tô và quãng đường ô tô chạy trong khoảng thời gian đó

b)Sau bao lâu ô tô dừng lại

c)Tính quãng đường ô tô đi từ lúc hãm phanh đến lúc dừng

Câu 17.Một đoàn tàu bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau khi chạy được 1,5km thì đoàn tàu đạt vận tốc 36km/h.Tính vận tốc đoàn tàu sau khi chạy được 3km kể từ khi đoàn tàu bắt đầu rời ga

Câu 18.Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với gia tốc không đổi 4m/s2 và vận tốc ban đầu -10m/s.

a)Sau bao lâu thì chất điểm dừng lại?

b)Tiếp sau đó chất điểm chuyển động như thế nào

c) Vận tốc của nó lúc t=5s là bao nhiêu

Câu 19. Một viên bi chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trên máng nghiêng và torng giây thứ 5 nó đi được quãng đường bằng 36cm

a)Tính gia tốc viên bi chuyển động trên mái nghiêng

b)Tính quãng đường bi đi được sau 5 giây kể từ khi nó bắt đầu chuyển động

Câu 20. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h.Trong giây thứ 5,vật đi được quãng đường là 5,9m

a)Tính gia tốc của vật

b)Tính quãng đường vật đi sau khoảng thời gian là 10s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động.

Chủ đề:

Chương 1. Nguyên tử

Câu hỏi:

CÂU 1.

a)Hãy tính các khối lượng sau ra gam: mBe= 9,012u ; mO= 15,999u

b)Hãy tính các khối lượng sau ra u: mH=\(^{1,66.10^{-24}}\)g, mC=\(19,92.10^{-24}\)g

CÂU 2.Tính khối lượng ra u của:

a) Một nguyên tử cacbon có 6p,6e,6n.Tính tỉ số khối lượng của các electron với toàn bộ khối lượng của nguyên tử.Kết luận về tỉ số trên

b)Natri có 11p,11e,12n

CÂU 3. Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số notron,số electron và số khối lượng của các nguyên tử:

\(\frac{23}{11}Na\); \(\frac{13}{6}C\) ; \(\frac{19}{9}F\); \(\frac{35}{17}Cl\); \(\frac{44}{20}Ca\) (không có dấu phân số nhe m.n)

CÂU 4. Hãy viết kí hiệu của nguyên tử X khi

a)X có 6p và 8n

b) X có số khối là 27 và 14n

c)X có tổng số proton và notron là 35, hiệu của chúng là 1

CÂU 5. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e,p,n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.Tìm số proton,notron,electron và viết kí hiệu nguyên tử của X

CÂU 6. Tổng số hạt proton,notron,electron có trong 1 loại nguyên tử của nguyên tố Y là 54,trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần.

Tìm số proton,notron,electron và viết kí hiệu của nguyên tử Y.

CÂU 7. Nguyên tử Q có tỉ lệ số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 11:7 . Trong hạt nhân có tổng số hạt là 75.Tìm tổng số hạt proton,notron,electron có torng nguyên tử Q

CÂU 8. Nguyên tử G có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8:7. Tìm số hạt proton,notron,electron có trong nguyên tử G

CÂU 9. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số proton,notron,electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số hạt notron. Tìm số proton, notron,electron có trong R.

CÂU 10.

a)Hãy viết các loại công thức của các loại phân tử litri clorua khác nhau.Biết litri có 2 đồng vị: 7Li, 6Li.

Clo có 2 đồng vị: 35Cl ; 37Cl

b) Có bao nhiêu phân tử khí cabonic tạo thành từ 3 đồng vị oxi: 16O ,17O ,18O và 2 đồng vị cacbon: 12C , 13C