HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1. Kq: 3 cao: 1 thấp.
2. KQ: 5 cao: 1 thấp.
3. lai phân tích => để kiểm tra KG của cơ thể mang tính trạng trội
Gọi R là CTPT trung bình của 2 KL cần tìm
R + H2O ---> ROH + 1/2 H2.
=> nR = 2nH2 = 2. 3,36/22,4 = 0,3 mol
=> MR = 10,1 : 0,3 = 33,67
=> 2 kim loại là Na và K
nCl- = nH+ = 2nH2 = 0,03 mol
=> a = 3 + 0,03. 35,5 = 4,065g
- Xét nguyên tử M:
2p + n = 58. mà p \(\le\)n \(\le\)1,5p
=> p = 19, n = 20. => M là K.
- xét nguyên tử X.
2p + n = 52. mà p \(\le\)n \(\le\)1,5p
=> p = 17, n = 18. => M là Cl.
vậy Hợp chất là KCl
(CH3COO)2Cu.
Ag3PO4.
2CnH2n+1COOK + (3n + 1)O2 --> K2CO3 + (2n + 1) CO2 + (2n + 1) H2O
.......0,36 mol ............0,3 mol ........0,18 mol
=> 0,18. (3n + 1) = 0,3 => n = 0,222.
=> 2 muối là HCOOK và CH3COOK: số mol lần lượt là x, y
=> x + y = 0,36 và y : 0,36 = 0,222 => x = 0,28 và y = 0,08.
=> mmuối = 31,36g.
Ta có nAgNO3 = 0,02 mol => nAg tối đa được sinh ra = 0,02 mol
=> mAg tối đa sinh ra = 2,16 g < 2,2915g => có kim loại Cu dư: 0,1315g
Gọi x là số mol Zn và y là số mol Cu pứ.
ta có 65x + 64y = 0,774 - 0,1315.
và 2x + 2y = 0,02. 1 (bảo toàn e)
=> x= 0,0025 => mZn = 0,1625g
1. - dùng quỳ tím: hóa đỏ khi tiếp xúc với H2SO4. ko đổi màu khi tiếp xúc với NaCl.
- dùng dd BaCl2: tạo kết tủa BaSO4 với H2SO4. ko pư với NaCl.
- dùng dd AgNO3: tạo kết tủa AgCl với NaCl. ko pư với H2SO4.
- dùng Fe: tạo khí khi cho vào H2SO4. ko pư với NaCl
H2O + SO3 ----> H2SO4.
H2O + Na2O ----> 2NaOH.
3H2O + P2O5 ---> 2H3PO4
H2O + CO2 <------> H2CO3.
SO3 + Na2O ----> Na2SO4.
SO3 + 2KOH ---> K2SO4 + H2O.
Na2O + CO2 ----> Na2CO3.
3Na2O + P2O5 ---> 2Na3PO4.
6KOH + P2O5 ---> 2K3PO4 + 3H2O.
CO2 + 2KOH ---> K2CO3 + H2O
2Ca + O2 ----> 2 CaO.
CaO + H2O ---> Ca(OH)2.
Ca(OH)2 + Na2CO3 ---> CaCO3 + 2NaOH.
CaCO3 ----t0---> CaO + CO2.
CaO + 2HCl ---> CaCl2 + H2O.
CaO + CO2 -----> CaCO3