Cho bảng số liệu
Diện tích các nhóm đất chính của VN (km2)
Nhóm đất | Diện tích |
| Đất feralit | 216 287,8 |
| Đất mềm núi cao | 36 333,3 |
| Đất phù sa | 78 590,9 |
| Tổng | 331 212,0 |
Tính tỉ trọng diện tích các nhóm đất chính nước ta
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Cho bảng số liệu
Diện tích các nhóm đất chính của VN (km2)
Nhóm đất | Diện tích |
| Đất feralit | 216 287,8 |
| Đất mềm núi cao | 36 333,3 |
| Đất phù sa | 78 590,9 |
| Tổng | 331 212,0 |
Tính tỉ trọng diện tích các nhóm đất chính nước ta