HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
13. played
14. Didn’t listen
15. Got
16. Did- visit
17. Drank
18. Didn’t enjoy
19. Did- work
20. Saw
1. had
2. finished
3. liked
4. broke
5. met
6. went
7. Watched
8. Didn’t go
9. Did-leave
10. Did- hate
11. Read
12. Made
13, played
Câu 1 : comprehensive
Câu 2 : imperative
Câu 3 : borrow
1. Jane has never visited Viet Nam before.
2. My mother wishes she liked living in such a small house.
Xác định bộ phận chủ vị,trạng ngữ trong các câu sau:
1.Mấy chú dế bị sặc nước // loạng choạng bò ra khỏi tổ.
CN VN
2.Mấy chú dế // bị sặc nước, loạng choạng bò ra khỏi tổ.
3.Đêm // huyền diện // rủ hoa cà chua lặn theo vòng tròn thời gian.
TN CN VN
1.Những con voi // về đích trước tiên,huơ vòi chào khán giả.
2.Những con voi về đích trước tiên // huơ vòi chào khán giả.
3.Những con chim bông biển trong suốt như thủy tinh // lăn tròn trên những
con sóng.
4.Những con chim bông biển // trong suốt như thủy tinh, lăn tròn trên những
What kind of animal do the farmers raise in your country?
What time does the concert start?
How far is it from your house to the local school?
Will you come to my birthday party tommorrow?
Chúc mừng nhé, tôi chỉ lo mình không có giấy khen ở trường thôi , ít ra cũng có 1 tờ !;-;...
Ừ, bye nhóa!