HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
(𝑥 + 𝑦)^2 + (𝑥 − 𝑦)^2
Bài 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Từ một điểm D tùy ý trên cạnh BC, kẻ DE song song với AC (E thuộc AB), DF song song với AB (F thuộc AC). a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao? b) Tìm vị trí của điểm D trên cạnh BC để đoạn thẳng EF có độ dài nhỏ nhất.
Bài 5. Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 6 cm, đường cao BH. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC. Tính độ dài hai đoạn thẳng: HI và HK.
Bài 3. Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE = 5 cm, DF = 12 cm. Gọi A, B lần lượt là trung điểm của DE, DF. Tính chu vi tam giác DAB.
Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật. b) Tính MN biết AH = 4cm.
Bài 1. Cho hình thang ABCD cân (AB // CD, AB < CD), kẻ AE vuông góc CD tại E, BF vuông góc CD tại F. Chứng minh rằng: a) DE = CF, DF = CE b) Chứng minh tứ giác ABFE là hình chữ nhật, từ đó suy ra AF = BE.
Bài 6. Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 6 cm, BC = 5 cm. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và AC. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BD và CE. a) Chứng minh rằng: tứ giác BCED là hình thang cân. b) Tính độ dài đoạn thẳng PQ.