203cm=...m....cm
3ha5dam²=............m² 203cm²=................m² 5,35km²=............m² 5,6m² 34cm²=............dm² 8ha 45m²=...........ha
12m² 15 dm²
3ha 5dam² = 30500 m²
15dm² = 0,15 m²
4m² 203cm² = 4,0203m²
5,35km² = 5350000 m²
5,6m² 34cm² = 560,34 dm²
8ha 45m²= 8,0045 ha
\(3ha5dm^2=30000m^2+0.05m^2=30000.05m^2\)
Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vật nặng có m = 0,3 kg. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 c m / s cm/s và –400 cm/s2. Biên độ dao động của vật là
A. 3cm
B. 4cm
C. 1cm
D. 2cm
Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m / s 2 . Vào thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài 8 cm và có vận tốc 20 3 c m / s . Tốc độ cực đại của vật dao động là
A. 0,8 m/s
B. 0,2 m/s
C. 0,4 m/s
D. 1 m/s
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là π 2 thì vận tốc của vật là − 20 3 c m / s . Lấy . Khi vật qua vị trí có li độ cm thì động năng cùa con lắc là:
A. 0,36 J
B. 0,72 J
C. 0,03 J
D.0,18 J
Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là 0,5π thì vận tốc của vật là - 20 3 cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là:
A. 0,36 J.
B. 0,18 J.
C. 0,72 J.
D. 0,03 J.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha của dao động là 0,5π thì vận tốc của vật là - 20 3 c m / s . Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là:
A. 0,36 J.
B. 0,72 J.
C. 0,03 J.
D. 0,18 J.
Một vật thực hiện đồng thời ba dao động cùng phương ; x 1 = A 1 cos ωt + 2 π 3 , x 2 = A 2 cos ωt , x 3 = A 3 cos ωt − 2 π 3 . Tại thời điểm t 1 các li độ có giá trị x 1 = - 10 cm, x 2 = 40 cm, x 3 = - 20 cm. Tại thời điểm t 2 = t 1 = 0,25T các giá trị li độ lần lượt là x 1 = - 10 3 cm, x 2 = 0cm, x 3 = 20 3 cm . Tìm biên độ dao động tổng hợp
A. 50 cm
B. 20 cm
C. 30 cm
D. 40 3 cm
Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x 1 = A 1 c o s 2 π t + 2 π 3 c m ; x 2 = A 2 c o s 2 π t c m ; x 3 = A 3 c o s 2 π t − 2 π 3 c m . Tại thời điểm t 1 các giá trị li độ là x 1 = − 20 c m ; x 2 = 80 c m ; x 3 = − 40 cm, tại thời điểm t 2 = t 1 + T 4 các gái trị li độ x 1 = − 20 3 c m ; x 2 = 0 c m ; x 3 = 40 3 c m . Phương trình dao động tổng hợp là:
A. x = 50 cos 2 π t + π 3 c m .
B. x = 40 cos 2 π t − π 3 c m .
C. x = 40 cos 2 π t + π 3 c m .
D. x = 20 cos 2 π t − π 3 c m .
Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là
x 1 = A 1 cos 2 πt + 2 π 3 cm, x 2 = A 2 cos 2 πt cm, x 3 = A 3 cos 2 πt − 2 π 3 cm. Tại thời điểm t 1 các giá trị li độ là
x 1 = − 20 cm , x 2 = 80 cm , x 3 = 40 cm tại thời điểm t 2 = t 1 + T 4 các giá trị li độ
x 1 = − 20 3 cm , x 2 = 0 cm , x 3 = 40 3 cm Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x = 50 cos 2 πt + π 3 cm
B. x = 40 cos 2 πt − π 3 cm
C. x = 40 cos 2 πt + π 3 cm
D. x = 20 cos 2 πt − π 3 cm
Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểmbụng thứ hai tính từ A, C nằm giữa A và B, với AB = 30 cm, AC = 20 3 cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 50 cm/s.Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là
A. 1 5 s
B. 14 15 s
C. 2 15 s
D. 4 15 s
+ Vì B là điểm bụng thứ 2 tính từ A nên ta có: A B = 3 λ 4 = 30 ® λ = 40 cm
® T = λ v = 0 , 8 s
+ Biên độ dao động của điểm C là: A C = 2 a cos 2 π d λ + π 2 = 2 a cos 2 π . 20 3 40 + π 2 = a 3
+ cos α = O C O B = a 3 2 a = 3 2 ® α = π 6
® Khoảng thời gian ngắn nhất mà 2 lần ly độ tại B bằng biên độ tại C là:
ω t = 2 π T t = 2. π 6 ® t = T 6 = 2 15 s

ü Đáp án C