S+O2---->
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
Tất cả các khí trong dãy nào sau đây làm nhạt nươc brom
A. C O 2 , S O 2 , H 2 S B. H 2 S, S O 2 , N 2 , NO
C. S O 2 , H 2 S D. C O 2 , S O 2 , N O 2
đáp an là: C nha bạn :>>>>
Cho biết PTHH :
NO 2 + SO 2 → NO + SO 3
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. N O 2 là chất khử, S O 2 là chất oxi hoá.
B. N O 2 là chất oxi hoá, S O 2 là chất khử.
C. N O 2 là chất oxi hoá, S O 2 là chất bị khử.
D. N O 2 là chất khử, S O 2 là chất bị oxi hoá.
Cho sơ đồ phản ứng : S + O2 SO2 Theo định luật bảo toàn khối lượng thì:
A . m S = m SO2 - m O2 B. m S + m SO2 = m O2
C. m S - m O2 = m
: Các cậu giúp mk nha. Cảm ơn cc
cu + o2 --> p +o2 --> s + o2 --> KClO3 --> A + o2 -->
\(2Cu+O_2\underrightarrow{t^o}2CuO\)
\(4P+5O_2\underrightarrow{t^o}2P_2O_5\)
\(S+O_2\underrightarrow{t^o}SO_2\)
\(2KClO_3\underrightarrow{t^o}2KCl+3O_2\)
\(2Cu+O_2->2CuO\)
\(4P+5O_2->2P_2O_5\)
\(S+O_2->SO_2\)
\(2KClO_3\) \(->2KCl+3O_2\)
\(A+O_2->AO_2\)
(phương trình cuối mình không chắc)
Cho biết PTHH :
2Mg + S O 2 → 2MgO + S
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A. Mg là chất oxi hoá, S O 2 là chất khử.
B. Mg là chất bị khử, S O 2 là chất bị oxi hoá.
C. Mg là chất khử, S O 2 là chất oxi hoá.
D. Mg là chất bị oxi hoá, S O 2 là chất khử.
H2 + Fe2O3 ---> ...
KclO3 ---> ...
Mg + HCl ---> ...
S + O2 ---> ...
Al + O2 ---> ...
H2 + O2 ---> ...
\(3H_2+Fe_2O_3\underrightarrow{t^o}2Fe+3H_2O\)
\(2KClO_3\underrightarrow{t^o}2KCl+3O_2\)
\(Mg+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2\)
\(S+O_2\underrightarrow{t^o}SO_2\)
\(4Al+3O_2\underrightarrow{t^o}2Al_2O_3\)
\(2H_2+O_2\underrightarrow{t^o}2H_2O\)
H2 + Fe2O3 ---> Fe + 3H2O
2KClO3 ---> 2KCl + 3O2
Mg + 2HCl ---> MgCl2 + H2
2S + 3O2 ---> 2SO3
4Al + 3O2 ---> 2Al2O3
2H2 + O2 ---> 2H2O
Đâu là phương trình đúng
a,H2+O2-H2O
b,S+O2-SO2
c,2C+O2-CO2
d,P+O2-P2O3
PT 1 cũng đúng á em mà chưa cân bằng
PT 4 phải ghi rõ O2 thiếu
PT 3 sai rồi
=> PT 2 (b)
Chọn B( pt a chưa cân bằng pt c C có 1 nguyên tử thôi pt d sản phẩm là \(P_2O_5\))
Cân bằng tối thiểu
C2H6(g) + O2--CO2+H2O
CO(g) +O2--CO2
CaO(s) +CO2--CaCO3
CaO (s) + H2O (l) -> Ca(OH)2 (s)
a S + ..... ==> SO2
b ...... + O2 ==> CuO
c P + ..... ==> P2O5
d ...... + O2 ==> CO2
e C4H10 + O2 ==> CO2 + . ....
S + O2 -t0-> SO2
Cu + 1/2O2 -t0-> CuO
4P + 5O2 -t0-> 2P2O5
C + O2 -t0-> CO2
C4H10 + 13/2O2 -t0-> 4CO2 + 5H2O
S + O2 ==> SO2
2Cu + O2 ==> 2CuO
4P + 5O2 ==> 2P2O5
C + O2 ==> CO2
2C4H10 + 13O2 ==> 8CO2 + 10H2O
\(a) S + O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2\\b) 2Cu + O_2 \xrightarrow{t^o} 2CuO\\c) 4P + 5O_2 \xrightarrow{t^o} 2P_2O_5\\d) C + O_2 \xrightarrow{t^o} CO_2\\e) 2C_4H_{10} + 13O_2 \xrightarrow{t^o} 8SO_2 + 10H_2O\)
Hoàn thành bảng sau:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXI | ||
Tác dụng với kim loại | Tác dụng với phi kim | Tác dụng với hợp chất |
O2 + Na -> | O2 + S -> | O2 + CO -> |
O2 + Cu -> | O2 + P -> | O2 + SO2 -> |
O2 + Al -> | O2 + C -> | O2 + CH4 -> |
O2 + Zn -> | O2 + H2 -> | O2 + C2H4 -> |
O2 + Fe -> |
| O2 + C2H6O -> |
Hoàn thành bảng sau:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXI | ||
Tác dụng với kim loại | Tác dụng với phi kim | Tác dụng với hợp chất |
O2 + 4Na -> 2Na2O | O2 + S -> SO2 | O2 + 2CO -> 2CO2 |
O2 + 2Cu -> 2CuO | 5O2 + 4P -> 2P2O5 | O2 + SO2 -> (ko phản ứng được) |
3O2 + 4Al -> 2Al2O3 | O2 + C -> CO2 | 2O2 + CH4 -> CO2 + 2H2O |
O2 + 2Zn -> 2ZnO | O2 + 2H2 -> 2H2O | 3O2 + C2H4 -> 2CO2 + 2H2O |
O2 + Fe -> Fe3O4 |
| 6O2 + 2C2H6O -> 4CO2 + 6H2O |