Lesson 1

Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:50

This Saturday evening we can go to the shopping mall.

(Tối thứ Bảy này chúng ta có thể đến trung tâm mua sắm.)

On Sunday morning, we can play soccer.

(Vào sáng Chủ nhật, chúng ta có thể chơi bóng đá.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:49

A: Hey! Do you want to go to the movies on Monday evening?

(Này, bạn có muốn đi xem phim vào tối thứ Hai không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to do my English book report.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải làm báo cáo sách tiếng Anh.)

A: Hey! Do you want to go to the mall on Tuesday?

(này, bạn có muốn đi trung tâm thương mại vào thứ Ba không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to finish my Art project.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải hoàn thành dự án Mỹ thuật.)

A: Hey! Do you want to play badminton on Wednesday?

(Này, bạn có muốn chơi cầu lông vào thứ Tư không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to give my History presentation.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải làm thuyết trình lịch sử.)

A: Hey! Do you want to go to the zoo on Thursday?

(này, bạn có muốn đi sở thú vào thứ Năm không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to study for the Geography test.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải học cho bài kiểm tra địa lý.)

A: Hey! Do you want to go out on Friday?

(hey, bạn có muốn đi ra ngoài chơi vào thứ Sáu không?)

B: Thanks, but I'm sorry. I can't go. I have to do my Physics homework.

(Cảm ơn, nhưng tôi xin lỗi. Tôi không thể đi. Tôi phải làm bài tập về nhà môn Vật lý.)

A: Hey! Do you want to go shopping mall on Saturday evening?

(Này, bạn có muốn đi mua sắm vào tối thứ Bảy không?)

B: Sure. I’m free.

(Chắc chắn rồi. Tôi rảnh.)

A: Hey! Do you want to go out on Sunday?

(Này, bạn có muốn đi ra ngoài chơi vào Chủ nhật không?)

B: Sure. I’m free.

(Chắc chắn rồi. Tôi rảnh.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:49

A: Do you want to the zoo?

(Bạn có muốn đi sở thú không?)

B: Thanks, but I'm sorry, I can't. I have to study for the test.

(Cảm ơn, nhưng xin lỗi tôi không thể. Tôi phải học cho bài kiểm tra.)

A: Do you want to go to zoo at weekend?

(Bạn có muốn đi sở thú vào cuối tuần không?)

B: Sure, I'm free.

(Chắc chắn rồi, tôi rảnh.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:49

A: Do you want to go out?

(Bạn có muốn ra ngoài không?)

B: Thanks, but I'm sorry, I can't. I have to write my essay.

(Cảm ơn, nhưng xin lỗi tôi không thể. Tôi phải viết tiểu luận.)

A: Do you want to go to the cinema on Monday night?

(Bạn có muốn đi xem phim vào tối thứ hai không?)

B: Sure, I'm free.

(Chắc chắn rồi, tôi rảnh.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:49

Gạch: I have to give a presentation tomorrow.

(Tôi phải thuyết trình ngày mai.)

Giải thích: Sai vì không có sự nối âm.

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 22:48

Have đọc cao giọng, to hạ giọng 

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Bacon Family
14 tháng 2 2023 lúc 22:49

Khi đọc nhanh giống người nước ngoài, thì HAVE TO đọc thuận miệng thành /hæftə/ 

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:48

I have to do my homework now.

(Tôi phải làm bài tập về nhà bây giờ.)

I don’t have to do the housework.

(Tôi không phải làm việc nhà.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quỳnhh-34- 6.5 Phạm như
14 tháng 2 2023 lúc 18:33

2. My sister has to write a book report. It's for her English class.

3. Ellen doesn't have to give her presentation tomorrow. The teacher allowed her to do it next week.

4. Stephen and Jane have to study for their test. They need to get good grades.

5. He hasn't to work in a group for this project. He can work on his own.

Bình luận (0)