bool(false)

Đề thi chính thức kỳ thi THPT Quốc gia 2019 - Môn Toán - Mã đề 103

Nội dung

Trang 1/26 - WordToan BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO = 2019 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) @ Câu 1. Trong không gian , cho mặt phẳng t n a đ t t pháp tn a A. . B. . C. . D. . Câu 2. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. . B. . D. . Câu 3. Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là A. . B. . C. . D. . Câu 4. Biết và , khi đó ng A. . B. . C. . D. . Câu 5. Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. . . B. . C. . D. . Câu 7. Số phức liên hợp của số phức là: A. . B. . C. . D. . Câu 8. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là: A. . B. . C. . D. . Câu 9. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Hàm số đạt cực đại tại: A. . B. . C. . D. . Câu 10. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 6. Thể tích của khối nón có chiều cao và có bán kính đáy là A. 2 22 . C. 32 Câu 12. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 13. Trong không gian , cho đường thẳng Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của A. Với là số thực dương tùy ý, bằng A. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 17. Cho hai số phức và . Trên mặt phẳng tọa độ đi i in ph ta đ A. . B. . C. . D. . Câu 18. Hàm số có đạo hàm là A. . B. . C. . D. . Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng A. . B. . C. . D. . Câu 20. Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 21. Cho là hai số thực dương thỏa mãn iá t a ng A. . B. . C. . D. . Câu 22. Cho hình chóp vuông góc với mặt phẳng . cân tại B và ( inh ha nh hnh n) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. 1;0. B. 1;. C. ;1. D. 0;1. Câu 16. Cho hàm số () Trang 2/26 Trang 3/26 - WordToan Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. . Câu 23. Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau , bán kính đáy lần lượt bằng và . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ , có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây ? là A. . B. . C. . D. . Câu 25. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh và (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. . C. . D. . Câu 26. Trong không gian , cho mặt cầu Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9. B. . C. . D. . Câu 27. Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 28. Cho hàm số áng in thin nh a: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29. Cho hà m số liên tục trê n i in t h hnh ph ng gii h n i á đng (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2,8m . B. 2,6m . C. 2,1m . D. 2,3m . Câu 24. Nghiệm của phương trình    A. Gọi nghi ph a phng tnh iá t a bằng A. 6. B. 8. C. 16. D. 26. Câu 31. Trong không gian cho . Đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 32. Cho số thỏa mãn . Môđun của ng A. . B. . C. . D. . Câu 33. Cho hàm số ảng xét dấu của như sau: Hàm số D. . Câu 34. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ảng A. . B. . C. . D. . . Biết và , khi đó bằng A. Cho phương trình ( là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm? A. Vô số. B. Cho hình trụ có chiều cao bằng t hnh t đ h i t phng ng ng i t áh t t khng ng , thiết diện thu được có diện tích bằng in th ng anh a hnh t đ h ng  đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. 3;4 . B. 2;3 . C.   Câu 35. Cho hàm số   Trang 4/26 Trang 5/26 - WordToan A. . B. . C. . D. . Câu 38. Cho hàm số h in t tn đ th nh hnh n t phng trình (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi khi h khi A. . B. . C. . D. . Câu 39. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. . Câu 40. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng A. . B. . D. . Câu 41. Cho đường thẳng và parabol là tham số thực dương). Gọi và lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi thì thuộc khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho điểm t đng thng thay đổi song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ đến nh nht đi a đi n i đ 10 . C. A. . B. . C. . D. . Câu 43. Xét các số phức thỏa mãn Tn t phng ta đ tp hp á đi i in ph là một đường tròn có bán kính bằng A. . B. . C. . D. . Câu 44. Cho hà m số có đạ o hàm li ên tục trê n it và , khi đ ó bằng A. . B. . C. . D. . Câu 45. Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm thực của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 46. Cho phương trình ( là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt? A. Vô số. D. Trong khôn g gian , cho mặt cầ u: tt a nhi đi là các số nguyên) thuộc mặt phẳng sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của đi qua và hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau? A. . B. . C. . D. . Câu 48. Cho hàm số ng in thin a h như sau: Số cực trị của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 49. Cho lăng trụ hi a ng đá ta giá đ nh ng i lần lượt là tâm các mặt bên Th th khi đa in i á đnh á đi bằng A. . B. . C. . D. . Trang 6/26 Trang 7/26 - WordToan Câu 50. Cho hai hàm số và là tham số thực) có đồ thị lần lượt là Tp hp tt á giá t a để và cắt nhau tại đúng bốn điểm phân biệt là A. . B. . C. . D. . ------------- -------------
00:00:00