Chủ đề:
Địa lý tự nhiênCâu hỏi:
so sánh và giải thích cơ cấu cây trồng của hai vùng: Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Cho bảng số liệu:
| Các vùng | Diện tích (*) (Km2) |
Dân số trung bình (Nghìn người) |
| Cả nước | 330.966,9 | 91.713 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 95.266,8 | 11.804 |
| Đồng bằng sông Hồng | 21.060 | 11.804 |
| Bắc Trung Bộ | 44376,8 | 10473 |
| Duyên hải miền Trung | 44376,8 | 5.608 |
| Tây Nguyên | 54.641,0 | 5.608 |
| Đông Nam Bộ | 23.590,7 | 16.128 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 40.576 | 17.590 |
Tính mật độ dân số các vùng và cả nước năm 2015.