Câu có chức năng giao tiếp

Chào các em, trong đề thi đại học các năm thường có câu về văn hóa giao tiếp. Mà trong chương trình học, chúng mình lại chỉ tập trung chủ yếu vào phần từ vựng và ngữ pháp còn giao tiếp thì học một cách qua loa đại khái, ít thực hành nên dù đã gặp rồi lại rất nhanh quên. Ở phần này, chúng mình cùng đúc kết lại những mẫu câu giao tiếp cơ bản thường gặp để có thể làm bài thật tốt trong kỳ thi sắp tới nhé.

1. Nhờ vả ai đó

Khi người nói muốn người khác làm việc gì đó  Đáp lại
  • Vnguyên thể......
  • V-nguyên thể ...., please.
  •  Please + V-nguyên thể......
  •  Can you  + V-nguyên thể......?
  •  Could you + V-nguyên thể......
  •  Would you please + V-nguyên thể......?
  •  Would / Do you mind  + V-ing......

Đáp lại các mẫu trên:

  • Đồng ý giúp thì nói:
  • - Certainly
  • - Of course
  • - Sure
  • - No problem
  • - What can I do for you?
  • - How can I help you?

Không đồng ý giúp thì nói:

  • I'm sorry. I'm busy

Riêng mẫu : Would / Do you mind  + V-ing...... thì đáp lại là :

  • - No I don't mind.
  • - No, of course not.
  • - Not at all.
  • - I'm sorry, I can't.

2. Giúp đỡ ai đó

Khi mình muốn giúp đỡ người khác Đáp lại
  • - Can I help you ?
  • - Shall I .....?
  • - What can I do for you ?
  • - May I help you ?
  • - Do you need any help?
  • - Let me help you.
  • -Yes/no. Thank you
  • -That's very kind of you.

3. Xin phép ai đó để làm gì

Khi mình muốn xin phép ai đó để làm gì Đáp lại

- May I ....?

For example:

May I go out ?(Xin phép cho em ra ngoài ạ?)

Hoặc:- Can I .....?

For example:

Can I sit here ?

-Would you mind if I + V-quá khứ?

For example:

Would you mind if I smoked ? (Bạn có phiền gì không nếu tôi hút thuốc ?)

- Do you mind if I + V-hiện tại đơn.

For example:

Do you mind if I smoke ? (Bạn có phiền gì không nếu tôi hút thuốc ?)

Nếu đồng ý:

- Certainly

- Of course

- Please do

- Please go ahead

Nếu không đồng ý thì có thể dùng:

- I'd rather you didn't

- I'd prefer You didn't

4. Các dạng câu hỏi cơ bản thường gặp

  •  WHAT : gì

Trả lời dùng: danh từ chỉ vật

  •  WHO: ai

Trả lời dùng:  người

  •  WHAT TIME : mấy giờ

Trả lời dùng: giờ

  • WHAT.....FOR ? : để làm gì ?

Trả lời dùng: cụm to/in order to/ so as to + V-nguyên thể

                             hoặc so that/ in order that + mệnh đề

 

  •  WHICH: cái nào ( dùng khi chọn lựa trong tập hợp biết trước)

Trả lời dùng: đối tượng cần chọn

  •  WHEN : khi nào

Trả lời ta dùng: thời gian

  • HOW : phương tiện di chuyển

Trả lời dùng: phương tiện

  • HOW : thế nào

Trả lời dùng: tính từ, trạng từ

  •  HOW OFTEN: tần suất, bao lâu 1 lần

Trả lời dùng: trạng từ chỉ tần suất ( always, usually, often, sometimes, never...), số lần ( once, twices, times..)

  • HOW + tính từ : mang nghĩa hỏi về tính từ đó ( HOW FAR : bao xa, HOW FAST : bao nhanh, HOW TALL : cao bao nhiêu .....)

Trả lời dùng: tùy theo tính từ của mỗi dạng câu hỏi

  • HOW MANY: bao nhiêu ( đi với danh từ đếm được, số nhiều)
  • HOW MUCH: bao nhiêu ( đi với danh từ không đếm được, số ít), giá tiền.

Trả lời dùng: số lượng, giá tiền

  •  WHERE: ở đâu

Trả lời dùng: nơi chốn

  • WHY : tại sao

Trả lời dùng: lý do ( because, the reason is....)

5. Dạng câu "rủ rê"

Khi người nói muốn rủ ai đó cùng làm gì Đáp lại

- Let's + V-nguyên thể.

- Why don't we +V-nguyên thể ?

- Shall we + V-nguyên thể. ?

- How about + V- ing ?

- What about + V-ing?

- Yes, let's.

- No, let's not.

- That's good idea.

6.  Các dạng câu cảm ơn thông dụng và cách đáp lại.

- Thank you/ Thanks.

- Thank you very much.

- Thanks a lot.

- Thanks a lot for ....

- You're welcome.

- That's all right.

- Not at all.

- It's my pleasure

7. Khi yêu cầu ai đó nhắc lại câu mình nghe không rõ

- Pardon? 

- Please say that again.

8. Các mẫu câu mời

*Mời ăn uống:

- Would you like + món ăn/uống?

For example:Would you like a cup of tea?  ( mời bạn uống trà )

Đáp lại:   - Yes, please.

 

                 - No, thanks.

*Mời đi đâu:

- Would you like + to V?

For example:Would you like to go to the cinema with me?  ( mời bạn đi xem phim với tôi)

                      Would you like to go to the party?  ( mời bạn đi dự tiệc)

Đáp lại:    - Yes, I'd love to

                  - I'm sorry. I'm afraid I can't

***TỔNG HỢP:

Chúc mừng:

1. —Well done and congratulations to you.  —Thanks very much.

2. —I hope you’ll succeed in everything. —So do I.

3. —I wish you success.  —Thank you.

4. —We send you our best wishes.  —Thank you very much.

5. —Happy new year !  —Happy new year!(The same to you.)

6. —A merry Christmas to you.  —Thank you.

7. —I hope you’ll have a good time.  —Thank you.

8. —Happy Birthday!  —Thank you.

 

Mời:

1. —Would you like to come to the party?  —Oh yes, thank you.

2. —I hope you can come to the dance next Saturday. —I’m sorry, but I can’t.

3. —Will you go dancing with us?  —Of course. I'll be glad to.

4. —Will you come to our English Evening? —Yes, thank you.

5. —Would you please give us a talk on English Learning?  —OK. When?

6. —You and your friends must come over to my house and see mooncakes.

 —OK. Thank you very much.

Thể hiện sự đồng ý và không đồng ý:

1. —I think the shop is closed at this time of day.

 —No, I think it’s open.

2. —I think foreign languages are more interesting than science.

 —I really can’t agree with you. I prefer science.

3. —I think I shall read a book instead. 

 —Good idea. That’s much better than watching a bad TV Programme.

4. —I don’t think that it's true. He’s always telling strange stories.

 —I know. But this time I can’t decide if he is right or not.

5. —I think Chinese is more popular than any other subject. —Maybe. But I prefer art.

6. —Don’t think in Chinese when you’re speaking English. —You are quite right.

Xin lỗi:

1. —Sorry to trouble you.  —That’s all right.

2. —Oh, I am so sorry.  —That’s quite all right.

3. —I’m sorry to give you so much trouble.  —No trouble at all.

4. —I’m sorry. I lost the key to your bike.  —It doesn’t matter.

5. —Sorry to have kept you waiting for a long time.  —It doesn’t matter.

6. —You haven’t paid for it yet.  —Oh, I’m really very sorry.

Khuyên bảo, đề nghị:

1. —The park isn’t far from here. Shall we walk there?   —OK.

2. —You’d better close the windows. It’s cold in the room. —All right.

3. —If you are not better by then, I’ll take you to see the doctor.

 —OK. Thank you very much.

4. —You must look after yourself and keep healthy.  —Yes, I will. Thanks.

5. —The museum is very far from here. Let’s catch a bus, shall we?

 —OK. Let's catch a bus.

6. —You must remember the saying: Whatever you do, do it well.

 —Thank you for your advice.

Gọi điện:

1. —Hello!  —Hello, Bill?  —No, this is Sam.  —Hi, Sam. This is Mike. How are you?

2. —Hello. —Hello. May I speak to Mr. Green?

3. —No. 5 Middle School. —Mr. Green, please.  —I’m sorry. Mr. Green is not in.

 —When will he be back?  —About six this afternoon.  —All right. I'll ring again then.

 —Very well.

4. —Hello!  —Hello, Frank. Could I borrow your Frennch-English Dictionary please?

 —Sorry! It’s not a very good line. Could you speak more loudly?

 —Could I borrow your French-English dictionary?

 —Sure. I’ll bring it to you tomorrow.

 —Thank you. Goodbye.

 

Xin phép:

1. —Please let me help you.  —No, thanks. I can carry it.

2. —Can I see your licence, please?  —OK.

3. —May I call you James?  —Of course, if you wish.

4. —Could I borrow a pen, please?  —Of course. With pleasure.

5. —Excuse me. May I use your dictionary?  —Yes, here you are.

6. —May I ask you several questions?  —Yes, of course.

Giúp đỡ người khác:

1. —May I help you?  —Oh yes, thank you.

2. —Let me help you with the bags. —Well, I can manage all right. Thanks just the same.

3. —Can we help you?  —I want to go to hospital. But I can’t. My leg hurts.

4. —Must I clean the classroom now?  —Oh, you needn’t.

5. —Would you like a cup of tea?  —Yes, please.

6. —What can I do for you?  —I’d like to have an English-English dictionary.

Hỏi đường:

1. —Excuse me. Where is the washroom, please?  —Oh, it’s over there.

2. —Excuse me. Can you tell me where the bookshop is?

 —Look! It’s on the other side of the road.

3. —How far is the post office, please?  —Only a few kilometers.

4. —Will you please tell me the way to the railway station?

 —Go down this street. At the end of the road you’ll see it.

5. —Excuse me. Could you tell me how I can get to the supermarket?

 —Go straight along this road. Then go over the bridge and turn right at the bookshop. You’ll find it.

 

Mua sắm:

1. What can I do for you?  —I’d like some apples.

2. —Where can I buy some stationery?

 —Let’s look at the shopping guide. Oh, it’s on the ground Floor.

3. —Could I buy half a kilo grapes?  —Certainly. Here you are.

4. —Will you please show me that radio?  —Certainly.

5. —How much is the radio?  —Ninety dollars.

6. —Good morning, sir. May I help you?  —Yes, I’d like to buy a sweater.

Nói về thời tiết:

1. —It’s a fine day for a walk.  —Yes, the air is nice and clean.

2. —Oh dear! It’s very cold today.  —Yes, you need to wear warmer clothes.

3. —What’s the weather like today?  —It’s fine.

4. —What’s the weather like in your country now? —It’s extremely cold.

5. —Lovely weather, isn’t it?  —Yes, isn’t it?

6. —I missed the weather report this afternoon. Did you hear it?

 —Yes. It said it would be partly cloudy today, with a strong wind from the northeast.

Hỏi ngày, giờ:

1. —Hi, Mary. What time is it now?  —It’s around five.

2. —What day is it today?  —It’s Thursday.

3. —Excuse me. Could you tell me what time the plane leaves?

 —Certainly. It leaves at ten in the evening.

4. —What’s the time? My watch has stopped. —Let me see. It's five to ten.

5. —Excuse me. Have you got the time? —Yes, it’s seven twenty.

6. —Excuse me. Could you tell me the time? —Oh sorry, I don’t have my watch with me.

Cuộc hẹn:

1. —Are you free next Sunday evening? I want to go to the cinema with you?

 —Yes, I’d like to.

2. —When shall we meet, this evening or tomorrow evening?

 —I don’t mind. Either time is OK.

3. —Are you free later today?  —Sorry, I'm free every day except today.

4. —Are you able to come tomorrow morning?  —I think so.

5. —Are you free this afternoon?  —Oh no. Will this evening be all right?

6. —I’m busy today. What about tomorrow afternoon?

 —That would be fine. Shall we make it nine o'clock?

 

Cấm đoán cảnh báo:

1. —Don’t climb that ladder! It’s broken.  —OK. Thank you.

2. —Look out! There’s a car coming.  —Oh, thank you.

3. —You mustn’t play on the street. It’s dangerous.  —No, we won’t.

4. —Don’t touch the machine when it is working.  —No, I won’t. Thank you.

5. —You are not allowed to smoke here.  —Oh, I’m sorry.

6. —You can’t walk your dog in the park. —Oh, I’m sorry. I’ll never do it again.

Đi bác sĩ:

1. —I’m feeling tired, doctor.  —Have a good rest and then you’ll feel better.

2. —How are you feeling today?  —I’m feeling even worse.

3. —Doctor, she is not feeling well.  —Nothing serious, I hope.

4. —Doctor, do I have to take the medicine before or after meals?

 —Three times a day after meals.

5. —What’s the matter?  —I’ve got a backache.

6. —What’s your trouble?

 —I’ve had a pain in my stomach since morning.

 

Gửi câu hỏi cho chủ đề này Hỏi đáp, trao đổi bài
Loading...

Tài trợ


Tính năng này đang được xây dựng...