Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài
Nguyễn Giang
Xem chi tiết
Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
7 tháng 12 2018 lúc 2:11

Because it is a big and happy meal of the day.

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
28 tháng 7 2018 lúc 4:13

No, they don’t.

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
29 tháng 12 2018 lúc 14:00

She has 3 meals a day.

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
19 tháng 12 2017 lúc 15:33

She has dinner with her parents.

Loan Nguyễn Kiều
Xem chi tiết
Shen
2 tháng 1 2017 lúc 12:56

1. Every morning, Peter gets up at _______________.

A. 6.30 B. 6.00 C. 7.15 D. 6.45

2. He usually has __________ in the morning.

A. breakfast with meat B. a slight breakfast C. a big breakfast D. breakfast with eggs

3. What does he usually have for lunch?

A. sandwich and salad B. soup and fish C. salad and soup D. sandwich and fish

4. What does he usually do after dinner?

A. he usually washes up and watches TV

B. He usually reads a book and watches TV

C. He usually washes up, watches TV, reads a book and plays chess

D. He usually washes up reads a book and plays chess

5. Which sentence is NOT true in the passage above?

A. Sometimes he drives his car to work.

B. He often reads the newspaper on the crossword on the train

C. He often plays the crossword on the train

D. For Peter, the dinner is a big meal of the day

Hoàng Quốc Huy
2 tháng 1 2017 lúc 14:50

1A

2B

3A

4D

5A

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
13 tháng 5 2017 lúc 15:07

Đáp án A

Ở vị trí này ta cần một tính từ

varied (adj): đa dạng

Các đáp án khác:

C. vary (v): thay đổi

B. variety (n): sự đa dạng

D. variously (adv): đa dạng

Dịch nghĩa: Bữa trưa và bữa tối thường đa dạng hơn

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
5 tháng 3 2018 lúc 8:29

Đáp án D

Câu hỏi giới từ.

during the day: trong cả ngày

Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người ăn trưa tại bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

Dịch bài đọc

       Hầu hết người Mỹ ăn 3 bữa một ngày: bữa sáng, bữa trưa, và bữa tối. Bữa sáng trong khoảng từ 7 đến 8 giờ sáng, bữa trưa trong khoảng 11 giờ trưa cho tới chiều, và bữa tối trong khoảng từ 6 đến 8 giờ tối. Vào Chủ nhật, “brunch” là một sự kết hợp giữa bữa sáng và trưa, thường bắt đầu lúc 11 giờ sáng. Học sinh thường tận hưởng “study break” hoặc một bưã phụ buổi tối vào khoảng 10 hoặc 11 giờ tối. Bữa sáng và bữa trưa thường là bữa ăn nhẹ, với duy nhất 1 phần.

Bữa tối thường là bữa chính.

Vào bữa sáng, người Mỹ sẽ ăn ngũ cốc với sữa thường được trộn lẫn cùng nhau trong một cái bát, một cốc nước cam, và một lát bánh mỳ hoặc bánh nướng kẹp thịt nguội, bơ, hoặc bơ thực vật. Một bữa sáng phổ biến nữa là món trứng bác hoặc trứng tráng với một quả cà chua và thịt buổi sáng (thịt muối hoặc xúc xích). Người ăn kiêng thường chỉ ăn một cốc sữa chua.

       Bữa trưa và bữa tối thường đa dạng hơn.  Khi ăn một bữa tối điển hình, bạn có thể bị choáng ngợp bởi số lượng đồ dùng khi ăn. Làm thế nào để phân biệt được sự khác nhau giữa một chiếc dĩa ăn salad, một chiếc dĩa ăn bơ, một dĩa ăn đồ tráng miệng? Hầu hết người Mỹ không biết câu trả lời. Nhưng để biết được dĩa hoặc thìa nào dùng đầu tiên thì đơn giản: dùng cái ở ngoài cùng đầu tiên và dùng cái ở gần đĩa nhất cuối cùng. 

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
27 tháng 6 2019 lúc 5:33

Đáp án B

(to) mix together: trộn cùng nhau

Các đáp án còn lại:

A. each other: lẫn nhau

C. one another: nhau

D. others: khác

each other, one another và together đều có nghĩa tương tự giống nhau nhưng chúng có cách dùng khác nhau:

- Each other: dùng cho 2 đối tượng thực hiện hành động có tác động qua lại.

- One another: Cách dùng giống như “each other” nhưng dùng khi có 3 đối tượng trở lên.

- Together: dùng khi các đối tượng cùng thực hiện hành động nào đó mà không có tác động qua lại.

Dịch nghĩa: Đối với bữa sáng, người Mỹ sẽ ăn ngũ cốc với sữa, thường được trộn với nhau trong một cái bát, với một ly nước cam, và bánh mì nướng hay bánh nướng xốp với mứt, bơ hoặc bơ thực vật.

Lê Quỳnh  Anh
Xem chi tiết
Dương Hoàn Anh
17 tháng 4 2017 lúc 14:07

Đáp án D

tell the difference: kể ra điểm khác biệt

A. say (v): nói

B. talk (v): nói chuyện

C. speak (v): nói

Dịch nghĩa: Làm thế nào để kể ra sự khác biệt giữa một cái dĩa xiên salad, cái dĩa bơ và một cái dĩa xiên món tráng miệng?