Thông tin cơ bản

Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 50
Số lượng câu trả lời 15
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (0)

Đang theo dõi (0)

Dòng thời gian


Chủ đề:

BÀI 11. Khu vực Đông Nam Á - Kinh tế (Tiết 2)

Câu hỏi:

Câu 63. Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là

A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.

C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.

D. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

Câu 68. Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

A. hướng núi Bắc- Nam.

B. hướng núi Tây Bắc- Đông Nam.

C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam.

D. lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.

Câu 71. Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng Đông - Tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì

A. hướng núi bắc - nam, tây bắc - đông nam.

B. địa hình nhiều đồi núi, phân hóa phức tạp.

C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc - nam.

D. lãnh thổ kéo dài theo chiều đông - tây.

Câu 78. Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

A. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.

B. Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á.

C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.

D. Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

Câu 80. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

Câu 84. Biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?

A. Tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi.

B. Sử dụng các giống lúa năng suất cao.

C. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật.

D. Tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu.

Câu 87. Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích.

A. khai thác tiềm năng du lịch.

B. khai thác lợi thế về vị trí địa lí.

C. tạo cơ sở hạ tầng , thu hút đầu tư.

D. thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

Chủ đề:

BÀI 11. Khu vực Đông Nam Á - Tự nhiên, dân cư và xã hội (Tiết 1)

Câu hỏi:

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?

A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

Câu 2. Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?

A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.

B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.

C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.

D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.

Câu 3. Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

A. Ma-lay-xia, Đông-Ti-mo.

B. Bru-nây, Phi-lip-pin.

C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.

D. Cam-pu-chia, Việt Nam.

Câu 4. Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

Chủ đề:

BÀI 11. Khu vực Đông Nam Á - Kinh tế (Tiết 2)

Câu hỏi:

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?

A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.

B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.

Câu 2. Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

Câu 3. Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

A. tiếp giáp biển.

B. có tính chất bán đảo.

C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai, bão.

D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?

A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.

B. Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng.

C. Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m.

D. Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra.