Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

Trang 1/4 - Mã đề thi 048 TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA (Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2018 Môn thi: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề --------------------------------------- Họ và tên thí sinh:…………………………………… Số báo danh:………………………………………… Mã đề thi 048 Câu 1: Chiếu một chùm ánh sáng trắng rất hẹp vào lăng kính. So với chùm tia tới thì tia lệch ít nhất là A. Tia lục B. Tia vàng C. Tia tím D. Tia đỏ Câu 2: Khi một sóng âm truyền từ nước ra không khí thì A. Tần số không đổi, bước sóng tăng B. Tần số giảm, bước sóng không đổi C. Tần số tăng, bước sóng không đổi D. Tần số không đổi, bước sóng giảm Câu 3: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó A. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Câu 4: Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện, một ampe kế chỉ giá trị 2A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế lúc đó là A. 1,4 A B. 4 A C. 2 A D. 2,8 A Câu 5: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 1,2 (m) và thị kính có tiêu cự 10 cm. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là A. 12 B. 14 C. 26 D. 24 Câu 6: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và tốc độ. B. li độ và tốc độ. C. biên độ và năng lượng. D. biên độ và gia tốc. Câu 7: Một hạt mang điện tích có độ lớn q, chuyển động với vận tốc v vuông góc với từ trường đều B. Độ lớn lực lorenxơ tác dụng lên điện tích là A. f qvB B. qvfB C. Bvfq D. qBfv Câu 8: Trong các loại bức xạ: tia X, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; bức xạ có tần số lớn nhất là A. đơn sắc màu lục B. hồng ngoại C. tử ngoại D. tia X Câu 9: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí A. ACV. B. DCV. C. DCA. D. ACA. Câu 10: Nếu cường độ dòng điện chạy trong dây tròn tăng lên 2 lần và đường kính vòng dây giảm đi 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây A. tăng lên 8 lần B. giảm đi 2 lần C. không thay đổi D. tăng lên 4 lần Câu 11: Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ A. là sóng ngang. B. không mang năng lượng. C. là sóng dọc. D. không truyền được trong chân không Câu 12: Giới hạn quang điện của một kim loại là 200 nm. Công thoát của kim loại đó có giá trị là A. 62,1 eV B. 0,0621 eV C. 6,21 eV D. 0,621 eV Câu 13: Hạt tải điện trong chất điện phân là: A. ion dương, ion âm và êlectron B. êlectron dẫn và lỗ trống C. ion dương và ion âm D. êlectron tự do Câu 14: Đơn vị của từ thông là: A. Vêbe (Wb). B. Vôn (V). C. Ampe (A). D. Tesla (T). Câu 15: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10s. Chu kỳ dao động của sóng biển là A. 3s B. 2 s C. 4 s D. 2,5 s Trang 2/4 - Mã đề thi 048 Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto và số cặp cực là p. Khi rôtô quay đều với tốc độ n vòng/s thì suất điện động của máy phát biến thiên tuần hoàn với tần số là: A. 60 pn B. pn C. 60 n p D. 60pn Câu 17: Một sợi dây đàn hồi AB = 1m căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây có 4 bó sóng. Biết dây dao động với tần số 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là A. 7,5 m/s B. 2,5 m/s C. 1 m/s D. 5 m/s Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = 3cos(20t)cm và x2 = 4cos(20t + 0,5π)cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là: A. 4 cm. B. 5 cm. C. 2 cm. D. 8 cm. Câu 19: Giao thoa khe Y- âng trong không khí, ánh sáng được dùng có bước sóng  , khoảng cách hai khe và màn là 2,5m. Khoảng vân đo được là 0,8mm. Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm này trong chất lỏng có chiết suất n=1,6 và dịch chuyển màn quan sát cách xa màn chứa hai khe thêm 0,5m thì khoảng vân bây giờ sẽ là A. 0,5 mm B. 0,4 mm C. 0,6 mm D. 0,2 mm Câu 20: Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi cường độ dòng điện qua cuộn dây là 2 mA thì điện áp giữa hai đầu tụ là u (V) , khi cường độ dòng điện qua cuộn dây là 4 mA thì điện áp giữa hai đầu tụ là 2 u (V). Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là A. 6 mA B. 25 mA C. 4 mA D. 23 mA Câu 21: Trong quang phổ vạch của Hiđrô: Khi êlectron từ quỹ đạo N chuyển về L thì phát ra phôtôn có bước sóng λ1, khi êlectron từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K thì phát ra phôtôn có bước sóng λ2. Khi êlectron từ quỹ đạo N chuyển về quỹ đạo K thì phát ra phôtôn có bước sóng là A. 12 21 .=+ B. 12 21 .=− C. 21  =− D. 12  =+ Câu 22: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ= 30cm. Gọi M,N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách O lần lượt 10cm và 15cm. So với dao động tại N thì dao động tại M A. Chậm pha 6  B. Chậm pha 3  C. Nhanh pha 6  D. Nhanh pha 3  Câu 23: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình ()()cm3/t4cos5x−= . Tại thời điểm t vật có li độ 2,5 2cm và tốc độ đang giảm. Li độ của vật sau thời điểm đó 7/48 (s) là A. cm25,2− . B. –2,5 cm. C. cm35,2− . D. 2,5 cm. Câu 24: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động điều hoà dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos(2ft + 2  ) N. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 0,2 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc A. không thay đổi. B. luôn giảm. C. tăng rồi giảm. D. luôn tăng. Câu 25: Hai điện tích điểm q1=q2=4.10-10C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=10cm trong không khí. Độ lớn lực điện mà q1 và q2 tác dụng lên q3=3.10-12C đặt tại C cách A và B những khoảng bằng a là A. 2,87.10-9N. B. 3,87.10-9N. C. 4,87.10-9N. D. 1,87.10-9N. Câu 26: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C=C1 thì mạch dao động với tần số 30 MHz, khi C = C1+C2 thì mạch dao động với tần số 24 MHz, khi C = 4C2 thì mạch dao động với tần số là A. 40 MHz B. 20 MHz C. 80 MHz D. 60 MHz Trang 3/4 - Mã đề thi 048 Câu 27: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) thì cường độ hiệu dụng có giá trị lần lượt là 4A, 6A, 2A. Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp u = 22U cosωt (V) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là: A. 4,8 A B. 12 A C. 4 A D. 2,4 A Câu 28: Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp ngược pha A, B cách nhau 10 cm. Tần số của hai sóng là 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là A. 14 B. 16 C. 13 D. 15 Câu 29: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1,2 mm và khoảng cách giữa hai khe đến màn bằng 1,6 m. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6,4 (mm), bước sóng lớn nhất cho vân sáng tại M là A. 0,53 μm B. 0,48 μm C. 0,69 μm D. 0,6 μm Câu 30: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng 200V và cường độ dòng điện dụng bằng 0,5(A). Nếu công suất tỏa nhiệt trên dây quấn là 8 W và hệ số công suất của động cơ là 0,8 thì hiệu suất của động cơ là A. 86% B. 90% C. 75% D. 80% Câu 31: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ: r = 2, R1 = 4, R2 = 6, R3 là một biến trở . Thay đổi biến trở R3 đến giá trị nào thì công suất trên R3 đạt cực đại. A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 32: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo tròn thì tương đương như một dòng điện tròn. Tỉ số cường độ dòng điện tròn của electron khi nguyên tử ở quỹ đạo dừng M và K là A. 1 81 B. 1 9 C. 1 27 D. 1 3 Câu 33: Thực hiện giao thoa khe Y- âng với hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 thì khoảng vân tương ứng là i1= 0,3 mm và i2= 0,4 mm. Gọi A và B là hai điểm trên màn quan sát, nằm cùng một phía so với vân trung tâm và cách nhau 3 mm . Biết tại A là vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ, nếu vị trí vân sáng trùng nhau chỉ tính một vân sáng thì số vân sáng trên đoạn AB (kể cả A,B) là A. 16 B. 15 C. 18 D. 17 Câu 34: Một con lắc đơn gồm sợi dây mảnh dài 1m, vật có khối lượng 100 3 g tích điện q = 10-5 (C). Treo con lắc đơn trong điện trường đều có phương vuông góc với gia tốc trọng trường g và có độ lớn E = 105 V/m. Kéo vật theo chiều của vectơ điện trường sao cho góc tạo bởi dây treo và g bằng 60o rồi thả nhẹ để vật dao động, Lấy g=10m/s2. Lực căng cực đại của dây treo là A. 2,14 N. B. 1,54 N. C. 3,54 N. D. 2,54 N. Câu 35: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Tây. Khi đó vectơ cảm ứng từ A. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. B. độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. C. độ lớn bằng không. D. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông. Câu 36: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2/  H, tụ điện có điện dung 4C 10 /−= F, điện trở R = 100  . Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n =1500 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2/2 (A).Khi thay đổi tốc độ quay của rôto đến giá trị n0 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện có giá trị cực đại là UCmax, giá trị của n0 và UCmax lần lượt là A. 1500 vòng/phút; 50 2 V B. 6000 vòng/phút; 50 V C. 750 2 vòng/phút; 100V D. 750 2 vòng/phút; 50 3 V R1 E, r R3 R2 Trang 4/4 - Mã đề thi 048 Câu 37: Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400g được gắn vào lò xo nằm ngang có độ cứng 40 N/m. Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Kể từ khi thả, sau đúng 7π/30s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo. Biên độ dao động mới của con lắc là A. 62 cm. B. 27 cm. C. 6 cm. D. 22 cm. Câu 38: Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nước sâu 1,2 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng A. 80 (cm) B. 1,5 (m) C. 90 (cm) D. 1 (m) Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 6 cos(100πt + M )V. Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và id được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng: A. 100Ω B. 50 3 Ω C. 100 3 Ω D. 50Ω Câu 40: Trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A,B,C thẳng hàng. Một nguồn âm điểm phát âm có công suất P được đặt tại B thì mức cường độ âm tại A là 40 dB và tại C là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của AC có giá trị gần đúng là A. 53 dB B. 27 dB C. 34 dB D. 42 dB ----------- HẾT ----------
00:00:00