Đề thi thử đại học chuyên sư phạm 2014 (lần 4)

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Vật lý. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4-2014-Môn Vật Lí Trang 1/7 - Mã đề thi 142 TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀTHI THỬĐẠI HỌC–NĂM LẦN VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi Họ, tên thí sinh:........................................................................................ Số báo danh:............................................................................................. Cho: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; 1u = 931,5 2 MeV c ; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; số A-vô-ga-đrô NA = 6,023.1023mol-1. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi bằng 220V. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R, giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL và UC. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha 0,25π so với dòng điện trong đoạn mạch thì biểu thức nào sau đây là đúng? A. UR = UC – UL = 220 V. B. UR = UC – UL = 75 2 V. C. UR = UC – UL = 110 2 V. D. UR = UL – UC = 110 2 V. Câu 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 40 Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1 2 H và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó điện áp xoay chiều u=200cos(100πt+ 3  ) (V) thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 500 W. Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện là A. uC = 250cos(100πt - 3  B. uC = 125 2 cos(100πt - 6  C. uC = 125 2 cos(100πt - 3  D. uC = 250cos(100πt - 6  Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng? Tia tử ngoại A. có tác dụng sinh học; diệt khuẩn, hủy diệt tế bào da... B. tác dụng lên kính ảnh. C. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông. D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất. Câu 4: Một hành khách đi tàu hỏa, có chỗ ngồi ngay phía trên một bánh xe. Để đo tốc độ của tàu (chuyển động đều), anh ta treo một con lắc đơn vào giá để hành lí của tàu, thay đổi chiều dài của con lắc và thấy khi chiều dài của nó bằng 25 cm thì nó dao động rất mạnh. Biết rằng mỗi thanh ray dài 12,5m. Lấy g e ʌ2 e 2. Tốc độ của tàu là A. 90 km/h. B. 45 km/h. C. 36 km/h. D. 72 km/h. Câu 5: Quang điện trở được chế tạo từ A. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. B. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp. C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp. D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc, có bước sóng lần lượt là 720 nm và 450 nm. Hỏi trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác màu vân trung tâm ? A. 11. B. 12. C. 10. D. 13. Câu 7: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc: cam, vàng, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai A. gồm hai tia cam và vàng. B. chỉ có tia tím. C. chỉ có tia cam. D. gồm hai tia vàng và tím. Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật nhỏ được đặt THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4-2014-Môn Vật Lí Trang 2/7 - Mã đề thi 142 trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng A. 2,98 N. B. 2 N. C. 1,5 N. D. 1,98 N. Câu 9: Cho đoạn mạch AB gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Cuộn dây có điện trở hoạt động R = 100 Ω, độ tự cảm L = 3  + ĈLӋQiXAB=100 2 cos(100πt) (V). Với giá trị nào của C thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất? Giá trị lớn nhất này bằng bao nhiêu? A. 43.10 ( );200( )2FV  B. 43.10 ( );180( )4FV  C. 43.10 ( );200( )4FV  D. 43.10 ( );20( )2FV  Câu 10: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn phát ra từ catốt bằng không. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống này phát ra là A. 4,968.10-11 m. B. 2,50.10-10 m. C. 4,968.10-10 m. D. 2,50.10-11 m. Câu 11: Cho một chùm ánh sáng trắng phát ra từ một đèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khi hiđrô ở áp suất thấp rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ. Trên màn quan sát của kính quang phổ trong buồng tối sẽ thu được A. quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối. B. màn quan sát hoàn toàn tối. C. bốn vạch màu trên một nền tối. D. một quang phổ liên tục. Câu 12: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 10Ω và độ tự cảm L= 1 2 +WөÿLӋQFy ÿLӋQGXQJ&WKD\ÿәLÿѭӧFPҳFQӕLWLӃWKHRÿ~QJWKӭWӵWUrQĈһWYjRKDLÿҫXÿRҥQPҥFKPӝWÿLӋQi[RD\ FKLӅXFyJLiWUӏKLӋXGөQJ89YjWҫQVӕI+]7KD\ÿәL&WӟLJLiWUӏ&&m thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt giá trị cực tiểu bằng 20V. Giá trị của điện trở R bằng A. 30 Ω. B. 50 Ω. C. 90 Ω. D. 120 Ω. Câu 13: Chiếu bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,26 μm, công suất 0,3 mW vào bề mặt một tấm kẽm thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Biết rằng cứ 1000 phôtôn tử ngoại đập vào kẽm thì có 1 electron thoát ra. Số quang electron thoát ra từ tấm kẽm trong 1s là A. 3,92.1011. B. 1,76.1013. C. 3,92.1013. D. 1,76.1011. Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì thấy các điện áp hiệu dụng bằng: UR=60V, UL=120V, UC=60V. Nếu thay đổi điện dung của tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ C là UC’=30V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A. 53,17 V. B. 35,17 V. C. 80,25 V. D. 49,47 V. Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? Đoạn mạch RLC nối tiếp, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không đổi và bằng U. Thay đổi tần số của dòng điện: A. để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì 2 12 2LCRC   và ax22 2 4 LmULU R LC R C   B. để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì 22 1 2 LRC L   và ax22 2 4 CmULU R LC R C   C. khi ω = ω1 thì ULmax còn khi khi ω = ω2 thì UCmax ; mối liên hệ giữa ω1 và ω2 là 12L C THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4-2014-Môn Vật Lí Trang 3/7 - Mã đề thi 142 D. để cường độ dòng điện hiệu dụng và công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì 1 LC . Câu 16: Con lắc lò xo thẳng đứng có vật nhỏ khối lượng m (với m < 400g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật đang treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới vị trí lò xo giãn 4,5 cm rồi truyền cho vật vận tốc v = 40cm/s theo phương thẳng đứng; khi đó vật dao động điều hòa với cơ năng W = 40 mJ. Lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động là A. 3 5  . B. 20  . C. 8  (s). D. 10  . Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi f = 40 Hz và f = 90 Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng A. 27,7 Hz. B. 60 Hz. C. 50 Hz. D. 130 Hz. Câu 18: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điều chỉnh điện dung tới giá trị C = C1 = 42.10   (F) hoặc C = C2 = 42.10 3  (F) thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch có giá trị như nhau. Để công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì phải điều chỉnh điện dung C tới giá trị A. 43.10   (F). B. 410   (F). C. 44.10 3  D. 410 2  (F). Câu 19: S là nguồn âm phát ra sóng cầu. A, B là hai điểm có AS  BS. Tại A có mức cường độ âm LA e 80dB, tại B có mức cường độ âm LB e 60dB. M là điểm nằm trên AB có SM  $%0ӭFFѭӡQJÿӝkPWҥL0Oj A. 80,043 dB. B. 65,977 dB. C. 71,324 dB. D. 84,372 dB. Câu 20: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện áp hiệu dụng định mức bằng 90 V, hệ số công suất của động cơ bằng 0,8 và công suất tiêu thụ điện định mức của nó bằng 80 W. Để động cơ có thể hoạt động bình thường ở lưới điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 110 V, người ta mắc nối tiếp động cơ này với một điện trở thuần R rồi mới mắc vào lưới điện. Điện trở R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25 Ω. B. 19 Ω. C. 22 Ω. D. 26 Ω. Câu 21: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng λ với công suất 0,2 W. Trong cùng một đơn vị thời gian số photon do laze A phát ra gấp 2 lần số photon do laze B phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu A. tím. B. đỏ. C. vàng. D. lục. Câu 22: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng: A. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng. B. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng. C. ở nhiệt độ nhất định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ. D. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng. Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Kết luận nào sau đây sai ? Khi f có giá trị sao cho điện áp tức thời trên điện trở bằng điện áp tức thời trên cả đoạn mạch thì A. cảm kháng của đoạn mạch bằng dung kháng. B. điện áp tức thời trên tụ điện chậm pha 2  so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. C. lúc đó 01 2ffLC D. tổng điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn cảm bằng không. Câu 24: Ống phát tia Rơn-ghen hoạt động dưới hiệu điện thế 10 kV, dòng điện chạy qua ống là 0,63(A). Bỏ qua động năng ban đầu của electron. Có tới 96% động năng của các electron chuyển thành nhiệt khi tới đối catốt. Để làm nguội đối catốt phải dùng nước chảy qua ống. Độ chênh lệch nhiệt độ của nước khi vào và ra khỏi ống là 300C ; nhiệt dung riêng của nước là 4200(J/kg.độ). Lưu lượng nước chảy qua ống là A. 0,036 (l/s). B. 0,040 (l/s). C. 0,060 (l/s). D. 0,048 (l/s). Câu 25: Một sợi dây đồng AC có tiết diện S = 2 mm2, khối lượng riêng D = 8000 kg/m3, được căng ngang nhờ quả cân khối lượng m = 250 g (đầu dây A gắn với giá cố định, đầu dây C vắt qua ròng rọc, rồi móc với quả cân; gọi B là điểm tiếp xúc của dây với ròng rọc thì AB = 25 cm). Lấy g = 10 m/s2. Đặt một nam châm lại gần dây THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4-2014-Môn Vật Lí Trang 4/7 - Mã đề thi 142 sao cho từ trường của nó vuông góc với dây. Khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua dây đồng thì dây bị rung tạo thành sóng dừng, trên đoạn AB có ba bụng sóng. Biết rằng lực căng trên dây sẽ quyết định tới tốc độ truyền sóng theo quy luật F = μv2, trong đó μ là khối lượng của dây cho một đơn vị chiều dài. Tần số của dòng điện chạy qua dây là A. 50 Hz. B. 75 Hz. C. 100 Hz. D. 150 Hz. Câu 26: Một máy phát sóng đặt tại Trường sa. Xét sóng điện từ truyền theo phương thẳng đứng theo chiều đi lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ đạt cực đại và hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường A. bằng không. B. đạt cực đại và hướng về phía Đông. C. đạt cực đại và hướng về phía Bắc. D. đạt cực đại và hướng về phía Tây. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ dao động. B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ dao động. C. Tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động. D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực. Câu 28: Khi sóng siêu âm truyền từ không khí vào nước thì A. tần số tăng. B. chu kì tăng. C. tốc độ truyền sóng tăng. D. không thay đổi gì. Câu 29: Trong thí nghiệm I-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1,0 mm. Khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1S2 là 2,0 m. Chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 với 0,5μm  Ȝ2  0,65μm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Bước sóng λ2 có giá trị A. 0,52 μm. B. 0,56 μm. C. 0,60 μm. D. 0,62 μm. Câu 30: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có điện dung C thay đổi trong phạm vi từ 1 pF đến 1600 pF. Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 9 pF thì máy thu được song có bước song 18 m. Máy thu được dải sóng có bước sóng A. từ 6 m đến 240 m. B. từ 12 m đến 1600 m. C. từ 6 m đến 180 m. D. từ 2 m đến 3200 m. Câu 31: Chiếu một chùm ánh sáng có bước sóng đủ ngắn vào ba tấm kim loại có cùng bản chất, nhưng được tích điện khác nhau. Tấm 1 được tích điện dương rất lớn; tấm 2 trung hòa điện; tấm 3 mang điện tích âm. Chọn đáp án đúng. A. Chỉ có độ lớn điện tích của tấm 2 tăng. B. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với tấm 2 và tấm 3 vì độ lớn điện tích của chúng thay đổi. C. Độ lớn điện tích của ba tấm đều tăng. D. Độ lớn điện tích của tấm 1 không đổi, của tấm 3 ban đầu giảm và sau đó tăng. Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật. D. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. Câu 33: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng? A. Sóng ngang có thể truyền trong chất rắn, chất lỏng và chất khí nhưng không truyền được trong chân không. B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất. C. Sóng ngang là sóng có các phần tử vật chất môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. Câu 34: Vật nhỏ có khối lượng m1 = 100g rơi từ độ cao h = 0,5 m so với mặt đĩa cân có khối lượng m2=m1 gắn trên lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 100 N/m. Lấy g = 10 m/s2. Sau va chạm, vật nhỏ dính vào đĩa cân và chúng cùng dao động điều hòa với biên độ là A. 7,1 cm. B. 5,2 cm. C. 8 cm. D. 12 cm. Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 3 9YjRKDLÿ«XÿR¥QP¥FK5/&Fy/WKD\ÿÙL .KLÿLËQiSKLËXGéQJ8Lmax thì UC = 200 V. Giá trị ULmax là A. 250 V. B. 400 V. C. 150 V. D. 300 V. Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1m, vật nhỏ có m = 100g, mang điện tích q = -5.10-6 C, coi như điện tích điểm. Con lắc đơn dao động trong điện trường đều có vectơ E hướng thẳng đứng, từ dưới lên trên, độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động là A. 1,92 s. B. 1,62 s. C. 2,81 s. D. 0,82 s. THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4-2014-Môn Vật Lí Trang 5/7 - Mã đề thi 142 Câu 37: Vật m = 400g được gắn với lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa trên sàn ngang không ma sát. Đặt vật m0 = 100g lên mặt vật m. Hệ số ma sát nghỉ giữa hai vật là 0,6. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động lớn nhất của m để m0 không bị văng ra khỏi m là A. 4 cm. B. 2 cm. C. 5 cm. D. 3 cm. Câu 38: Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng? A. Khi ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng ít thể hiện. B. Khi tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, ta càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt. D. Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng mạnh. Câu 39: Hiện tượng quang điện trong A. là hiện tượng electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon. B. xảy ra với chất bán dẫn khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn. C. là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất. D. có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ. Câu 40: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5 μH và C = 8 nF. Tại thời điểm t, tụ điện đang phóng điện và điện tích trên một bản tụ là q = 2,4.10-8 (C). Tại thời điểm sau đó Δt = π (μs) thì hiệu điện thế trên tụ là A. – 4,8 V. B. 3 V. C. – 3 V. D. 3,6 V. II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần: phần A hoặc phần B. A. Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Một nguồn âm S là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại điểm M cách nguồn âm MS = 8 m, mức cường độ âm là 50 dB. Mức cường độ âm tại điểm N cách nguồn âm NS = 16 m là A. 42 dB. B. 40 dB. C. 44 dB. D. 46 dB. Câu 42: Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 μm do đèn laze công suất P = 1W phát ra vào một chất huỳnh quang. Ánh sáng phát quang có công suất bằng 10% công suất của laze. Biết hiệu suất phát quang (tỉ số giữa số photon phát quang và số photon đến trong cùng một khoảng thời gian) là 14%. Ánh sáng phát quang có màu A. lam. B. lục. C. đỏ. D. vàng. Câu 43: Một sóng dừng trên dây có dạng: u = 2sin( 2x FRV ʌW 2  ) (cm); trong đó u là li độ dao động của một điểm có tọa độ x trên dây ở thời điểm t; với x tính bằng cm; t tính bằng s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 40 cm/s B. 120 cm/s. C. 160 cm/s. D. 80 cm/s. Câu 44: Năng lượng của nguyên tử hyđrô khi electrôn ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công thức: 2 13,6E ( )neVn (với n = 1,2,3...). Nếu một đám hơi hyđrô loãng đang ở trạng thái kích thích ứng với quỹ đạo dừng N của electrôn thì số bức xạ nó có thể phát ra và bước sóng dài nhất của các bức xạ đó lần lượt là A. 6 bức xạ; 1,8789 μm.. B. 1 bức xạ; 0,09743 μm. C. 6 bức xạ; 0,1879 μm. D. 3 bức xạ; 0,6576 μm. Câu 45: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ. Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi thả ra cho vật dao động. Trong thời gian 20s con lắc thực hiện được 50 dao động, cho g = π2 (m/s2). Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 46: Công thoát của electron ra khỏi đồng là 4,14 eV. Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,20 μm và λ2 = 0,35 μm vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện A. không xảy ra với cả hai bức xạ đó. B. xảy ra với cả hai bức xạ đó. C. chỉ xảy ra với bức xạ λ1. D. chỉ xảy ra với bức xạ λ2. Câu 47: Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C có dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường của cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số A. LC  . B. 1 2LC . C. 1 LC D. 2LC . Câu 48: Cho một nguồn điện xoay chiều ổn định. Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng I1 = 3(A). Nếu mắc tụ C vào nguồn thì dòng điện qua tụ có cường độ hiệu dụng I2 = 4(A). Nếu mắc R và C nối tiếp thành một đoạn mạch rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là A. 7(A). B. 2(A). C. 2,4(A). D. 1(A). Câu 49: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp THPT CHUYÊN ĐHSP HẦ NỘI - THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4-2014-Môn Vật Lí Trang 6/7 - Mã đề thi 142 A. có dòng điện một chiều chạy qua. B. có dòng điện xoay chiều chạy qua. C. có dòng điện không đổi chạy qua. D. không có dòng điện chạy qua. Câu 50: Ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưới một điện áp hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch điện có hệ số công suất là 0,8. Tỉ lệ công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất truyền đi. Điện trở R của đường dây có giá trị là A. 1,6 Ω. B. 4,8 Ω. C. 6,4 Ω. D. 3,2 Ω. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Vật rắn thứ nhất quay quanh một trục cố định Δ1 có momen động lượng L1 và momen quán tính I1=9kg.m2. Vật rắn thứ hai quay quanh một trục cố định Δ2 có momen động lượng L2 và momen quán tính I2=4kg.m2. Biết động năng quay của hai vật bằng nhau. Tỉ số 1 2 L L bằng A. 4/9. B. 3/2. C. 2/3. D. 9/4. Câu 52: Một momen lực không đổi 30 (Nm) tác dụng vào một bánh đà (đang đứng yên) có momen quán tính 6 (kg.m2) đối với một trục quay cố định. Để momen động lượng của bánh đà đạt tới giá trị 720 (kgm2/s) thì thời gian tác dụng của momen lực là A. 12 s. B. 30 s . C. 20 s. D. 24 s. Câu 53: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai? A. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của quang êlectron quang điện giảm. B. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện thay đổi. C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng. D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng. Câu 54: Một loài dơi phát sóng siêu âm có tần số 50 kHz. Biết vận tốc âm trong không khí là 336 m/s. Một con dơi đang bay với vận tốc 6 m/s. Sóng siêu âm do nó phát ra phản xạ ở một vật cản phía trước và truyền ngược lại. Con dơi này nhận được sóng siêu âm phản xạ với tần số A. 50,82 kHz. B. 49,82 kHz. C. 52,82 kHz. D. 51,82 kHz. Câu 55: Giả sử có một người có khối lượng nghỉ m0, ngồi trên một con tàu vũ trụ đang chuyển động với tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Khối lượng tương đối tính của người này bằng 100 kg. Giá trị của m0 bằng A. 60 kg. B. 50 kg. C. 70 kg. D. 65 kg. Câu 56: Chiếu lần lượt 2 bức xạ λ1 = 0,2 μm và λ2 = 0,3 μm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy hiệu điện thế hãm để làm triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thay đổi 2 lần. Giới hạn quang điện của catốt là A. 0,4 μm. B. 0,45 μm. C. 0,5 μm. D. 0,6 μm. Câu 57: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của một momen lực không đổi. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Trong những đại lượng sau đây, đại lượng nào không thay đổi theo thời gian? A. Tọa độ góc của vật. B. Gia tốc góc của vật. C. Tốc độ góc của vật. D. Tốc độ dài của một điểm không nằm trên trục quay. Câu 58: Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ A. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không. B. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng. C. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng. D. luôn luôn thay đổi. Câu 59: Một con lắc đơn với hòn bi có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Lực căng dây N của dây treo con lắc đơn khi con lắc đi qua vị trí cân bằng là A. N = mg(3 – 2cosα0). B. N = mg(1 – 2cosα0). C. N = mg(2 – 3cosα0). D. N = 2mgsinα0). Câu 60: Một ống hình trụ có momen quán tính I đang quay quanh một trục với tốc độ góc ω0 thì được cho tiếp xúc với một ống trụ khác có cùng bán kính nhưng có momen quán tính I/2 đang đứng yên. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Tốc độ góc của hai ống khi quay ổn định là A. 03 2 . B. 02 3 C. 03 2 D. 02 3 --------- HẾT ---------
00:00:00