Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 chuyên đại học Vinh 2014 (lần 1)

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Vật lý. Nâng cấp lên tài khoản VIP ngay bây giờ!

Nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 135 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN I - 2014 Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài: 90 phút, 50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:......................................................................Số báo danh ..... Mã đề thi 135 A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40) Câu 1: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, điện năng ở nơi tiêu thụ không đổi. Coi cường độ dòng điện trong quá trình truyền tải luôn cùng pha với điện áp. Ban đầu độ giảm điện áp trên dây bằng n lần điện áp nơi truyền đi. Sau đó, người ta muốn giảm công suất hao phí trên đường dây đi m lần thì phải tăng điện áp nơi truyền đi lên bao nhiêu lần? A. .mn/]nm[ B. .m/]n)n1(m[ C. .m/)]n1(nm[ D. .mn/]1)n1(mn[ Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua các đoạn mạch tương ứng là ;A2;A1.A5,0 Nếu đặt điện áp này vào đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch là A. .A25,0 B. .A2/5 C. .A5/52 D. .A1,0 Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều )tcos(Uu0 vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện tức thời trong mạch .tcosIi0 Nhận xét nào sau đây không đúng về công suất tức thời p của đoạn mạch? A. .uip B. .cosIUp00 C. .2/)1(cosIUp00max D. p biến thiên tuần hoàn với tần số ./ Câu 4: Đặt điện áp )V()2/t100cos(Uu0 YjRKDLÿҫXӝWÿRҥQҥFKJӗÿLӋQWUӣWKXҫQ 40R YjFXÝQF§P WKX«QFyÿÝWõF§P ),H(/4,0L mắc nối tiếp. Ở thời điểm s1,0t GzQJÿLӋQWURQJҥFKFyJLiWUӏ .A75,2i Giá trị của 0U bằng A. 2110 V. B. 2220 V. C. 110 V. D. 220 V. Câu 5: Một nguồn âm đặt tại điểm O trong môi trường không hấp thụ âm, phát âm đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi từ A đến B cách nhau 99 m nằm trên cùng một đường thẳng đi qua O và hướng lại gần nguồn O thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 40 dB. Độ dài đoạn OA bằng A. 198 m. B. 189 m. C. 200 m. D. 100 m. Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng nm7001 YjӝWEӭF[ҥjXөFFyEѭӟFVyQJWKӓDmQ .nm575nm5002 Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có 3 vân màu lục. Giữa hai vân sáng này có số vân đỏ là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 2 m. Khe S được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng .m6,0 Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp bằng A. 2,4 mm. B. 4,8 mm. C. 7,2 mm. D. 3,6 mm. Câu 8: Dao động của một chất điểm có phương trình ),cm()tcos(Ax là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là )cm()2/tcos(6x1 và ).cm()6/tcos(Ax22 Để biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất thì biên độ 2A EµQJ A. 3 cm. B. .cm6 C. .cm33 D. .cm32 Câu 9: Một cuộn dây mắc nối tiếp với điện trở thuần R khác không. Nếu mắc đoạn mạch vào điện áp một chiều không đổi 24 V thì cường độ dòng điện qua cuộn mạch là .A4,0 Nếu mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều 100V - 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng .A1 Hệ số công suất của cuộn dây không thể bằng A. 0,4. B. 0. C. 0,5. D. 0,6. Câu 10: Tại một nơi bên bờ một giếng cạn, một người thả rơi một viên đá xuống giếng, sau thời gian 2 s thì người đó nghe thấy tiếng viên đá chạm vào đáy giếng. Coi chuyển động rơi của viên đá là chuyển động rơi tự do. Lấy 2s/m10ge và tốc độ âm trong không khí là 340 m/s. Độ sâu của giếng bằng A. 19,87 m. B. 21,55 m. C. 18,87 m. D. 17,35 m. Câu 11: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần. B. Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ. C. Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. D. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt. Câu 12: Để duy trì dao động điện từ trong mạch dao động LC với tần số dao động riêng của nó, người ta A. cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kỳ. B. đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều. C. đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều. D. giảm khả năng bức xạ sóng điện từ của mạch. Câu 13: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau .cm10AB +DLQJXӗQGDRÿӝQJWKHRKѭѫQJ YX{QJJyFYӟLһWQѭӟFYjFQJKD%ѭӟFVyQJWUrQһWQѭӟFGRKDLQJXӗQKiWUDjF*ӑL0jӝWÿLӇWKXӝFһW QѭӟFQҵWUrQÿѭӡQJWUzQÿѭӡQJNmQK$%NK{QJQҵWUrQÿѭӡQJWUXQJWUӵFFӫD$%QKѭQJӣJҫQÿѭӡQJWUXQJWUӵFQj\ QKҩWYjFiFKҫQWӱQѭӟFWҥL0GDRÿӝQJYӟLELrQÿӝFӵFÿҥL.KRҧQJFiFK0$QKӓQKҩWEҵQJ A. 6 cm. B. 8 cm. C. 10 cm. D. 12 cm. Trang 2/4 - Mã đề thi 135 Câu 14: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm thuần L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng .m151 Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm thuần L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng .m202 Khi mắc tụ C1 song song với tụ C2 rồi mắc với cuộn cảm thuần L thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng A. .m24 B. .m12 C. .m25 D. .m35 Câu 15: Có hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt nước, cùng pha, cùng biên độ, tần số dao động .Hz10f Biết .cm12 Gọi O là trung điểm của AB, trên OA có hai điểm M, N cách O lần lượt cm1 và .cm4 Tại thời điểm )s(t M có li độ cm6 WKuWҥLWKӡLÿLӇ )s(05,0t N có li độ A. .cm32 B. .cm32 C. .cm3 D. .cm3 Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không cảm thuần và C mắc nối tiếp. Biết )H(/1L và ).F(/10.4C4 Để i sớm pha hơn u thì f cần thoả mãn A. f > 25 Hz. B. f < 25 Hz. C. f  D. f m Câu 17: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f từ không khí vào nước, nước có chiết suất là 4/3 đối với ánh sáng này. Ánh sáng trong nước có màu A. đỏ và tần số .3/f4 B. vàng và tần số .4/f3 C. vàng và tần số f. D. đỏ và tần số f. Câu 18: Với dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chu kì có thể bằng chu kì dao động riêng. B. Chu kì có thể không bằng chu kì dao động riêng. C. Tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Tần số luôn bằng tần số dao động riêng. Câu 19: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp chậm pha 4/ so với cường độ dòng điện. Đối với đoạn mạch này thì A. tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch. B. tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để mạch xảy ra cộng hưởng. C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch. D. điện áp giữa hai đầu điện trở thuần chậm pha 4/ so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 20: Để truyền thông tin liên lạc giữa trạm điều hành dưới mặt đất và các phi hành gia trên các con tàu vũ trụ người ta đã sử dụng sóng vô tuyến điện có bước sóng trong khoảng nào? A. 10 m đến 0,01 m. B. 100 km đến 1 km. C. 100 m đến 10 m. D. 1000 m đến 100 m. Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung .F4C Tần số dao động riêng của mạch .kHz5,12f Mạch dao động với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là .V13U0 Khi điện áp tức thời giữa hai bản tụ V12u WKuFѭӡQJÿӝGzQJÿLӋQWӭFWKӡLWURQJҥFKEҵQJ A. .A10.5i3 B. .A10.5i2 C. .A10.5i1 D. .A10.5i4 Câu 22: Mạch chọn sóng một máy thu thanh gồm cuộn dây cảm thuần và tụ có điện dung C0 thì thu được sóng điện từ có bước sóng .0 Nếu mắc nối tiếp với tụ C0 một tụ có điện dung C thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng A. .)CC/(C000 B. .C/)CC(000 C. .)CC/(C00 D. .C/)CC(00 Câu 23: Hai điểm P, Q nằm trên một phương truyền của một sóng cơ có tần số 12,5 Hz. Sóng truyền từ P đến Q. Khoảng cách giữa P và Q bằng 1/8 bước sóng. Tại thời điểm t li độ dao động tại P bằng 0 thì li độ tại Q sẽ bằng 0 sau thời gian ngắn nhất là A. 0,04 s. B. 0,02 s. C. 0,01 s. D. 0,08 s. Câu 24: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa dọc theo quỹ đạo dài .cm12 Khi vật ở vị trí cao nhất, lò xo bị nén .cm2 Lấy ,102e .s/m10g2e Chu kì dao động của con lắc bằng A. .s5,0 B. .s6,0 C. .s4,0 D. .s3,0 Câu 25: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần? A. Ma sát càng lớn, dao động tắt càng nhanh. B. Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng. C. Biên độ giảm dần theo thời gian. D. Cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 26: Trong môi trường không trọng lượng có một con lắc đơn và một con lắc lò xo, khi chúng được kích thích để dao động thì A. con lắc đơn dao động, con lắc lò xo thì không. B. cả hai không dao động. C. con lắc lò xo dao động, con lắc đơn thì không. D. cả hai dao động bình thường như khi có trọng lượng. Câu 27: Cho ba chùm ánh sáng đơn sắc là đỏ, lục và tím truyền trong chân không thì tốc độ của A. tím lớn nhất, đỏ nhỏ nhất. B. lục lớn nhất, tím nhỏ nhất. C. đỏ lớn nhất, tím nhỏ nhất. D. cả ba bằng nhau. Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình )3/t5cos(6x FV 7mQKWӯWKӡLÿLӇ ,0t khoảng thời gian đến khi chất điểm đi qua vị trí có li độ cm33 WKHRFKLÅXkPO«QWKíOj A. 402,6 s. B. 805,5 s. C. 402,5 s. D. 805,3 s. Câu 29: Đặt điện áp )V)(tcos(Uu0 YjRKDLÿҫXÿRҥQҥFKJӗRLC mắc nối tiếp, tụ điện có C thay đổi được. Điều chỉnh C của tụ điện đến giá trị sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ cực đại thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lúc đó bằng 16 V, đồng thời u trễ pha so với i trong mạch là 3/ ĈLӋQiFӵFÿҥLJLӳDKDLÿҫXWөEҵQJ A. 64 V. B. 48 V. C. 40 V. D. 50 V. Trang 3/4 - Mã đề thi 135 Câu 30: Đặt điện áp ft2cos2Uu (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R và C mắc nối tiếp. Khi tần số là 1f hoặc 12f3f thì hệ số công suất tương ứng của đoạn mạch là 1cos và 2cos với .cos2cos12 Khi tần số là 2/ff13 hệ số công suất của đoạn mạch 3cos EҵQJ A. .4/7 B. .5/7 C. .4/5 D. .5/5 Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây đủ lớn. Con lắc dao động điều hòa tại một nơi trên mặt đất với chu kì T. Nếu giảm chiều dài của con lắc đi 44 cm thì chu kì dao động của nó giảm đi 0,4 s. Lấy ,102e .s/m10g2e Giá trị của T bằng A. 3,6 s. B. 2,4 s. C. 4,8 s. D. 1,2 s. Câu 32: Đặt điện áp ft2cosUu0 YjRKDLÿҫXFXӝQFҧWKXҫQ có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là A. .fL2/)]2/ft2cos(U[i0 B. .fL2/)]2/ft2cos(U[i0 C. .fL22/)]2/ft2cos(U[i0 D. .fL22/)]2/ft2cos(U[i0 Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong một phút thực hiện được 150 dao động toàn phần. Tại thời điểm ,0t YұWFyÿӝQJQăQJEҵQJWKӃQăQJVDXÿyYұWFyLÿӝWăQJYjÿӝQJQăQJWăQJ7ҥLWKӡLÿLӇWNKLYұWFyWӑDÿӝ cm2x thì nó có vận tốc .s/cm10v Phương trình dao động của vật A. ).cm()4/t300cos(4x B. ).cm()4/t5cos(22x C. ).cm()4/3t300cos(22x D. ).cm()4/3t5cos(22x Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,4 m. Chiếu đến hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m ÿӃQ .m Tại điểm M trên màn quan sát, cách vân trung tâm 4,2 mm có số bức xạ cho vân sáng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 35: Mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0, tụ điện có điện dung C. Khi năng lượng điện trường ở tụ điện lớn gấp n lần năng lượng từ trường trong cuộn cảm thì độ lớn của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng A. .C/n/)1n(Q0 B. .C/)1n/(nQ0 C. .C/1nQ0 D. .C)1n/(nQ0 Câu 36: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,1 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Từ vị trí lò xo không biến dạng, kéo vật đến vị trí lò xo giãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là .05,0 Coi vật dao động tắt dần chậm. Tốc độ của vật khi nó đi được 12 cm kể từ lúc thả là A. 1,39 m/s. B. 1,53 m/s. C. 1,26 m/s. D. 1,06 m/s. Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng ,m42,01,m56,02.m63,03 Trên màn quan sát thu được hệ vân giao thoa, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, quan sát được số vân sáng đơn sắc bằng A. 16. B. 21. C. 28. D. 26. Câu 38: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm ,mH4L tụ điện có điện dung thay đổi được. Lấy ,s/m10.3c8.102e Để bước sóng của sóng điện từ do mạch phát ra là 300 m thì điện dung của tụ bằng A. .F10.25,610 B. .F10.25,69 C. .F10.25,68 D. .F10.25,612 Câu 39: Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A là A. .T2/mAW222 B. .T4/mAW222 C. .T/mA4W222 D. .T/mA2W222 Câu 40: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Sóng ngang chỉ truyền được trong chất khí. B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. C. Sóng dọc không truyền được trong chân không. D. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào chu kì của sóng. B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II) Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Chọn câu trả lời sai khi nói về sóng âm? A. Khi truyền trên sợi dây, vận tốc không phụ thuộc vào sức căng. B. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số âm. C. Khi đi từ không khí vào nước bước sóng tăng. D. Khi truyền trong không khí là sóng dọc. Câu 42: Bức xạ đơn sắc có bước sóng nm75 WKXӝFYQJ A. hồng ngoại. B. nhìn thấy. C. tử ngoại. D. tia Rơnghen. Câu 43: Cường độ dòng điện tức thời luôn trễ pha so với điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch A. chỉ có tụ điện .C B. gồm R nối tiếp L. C. gồm L nối tiếp .C D. gồm R nối tiếp .C Câu 44: Đặt điện áp )V(t100cos50u YjRKDLÿҫXӝWÿRҥQҥFK5/&ҳFQӕLWLӃWKuFѭӡQJÿӝGzQJÿLӋQWURQJҥFK là ).A()3t100cos(50i Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch trong một chu kỳ bằng A. 625 W. B. 1250 W. C. 625 3 W. D. 0 W. Câu 45: Một đoạn mạch AC gồm điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Gọi B là một điểm trên đoạn mạch AC sao cho )V(t100cosuAB ).V()2/t100cos(3uBC Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AC là A. ).V()6/t100cos(2uAC B. ).V()6/t100cos(2uAC C. ).V()3/t100cos(2uAC D. ).V()3/t100cos(2uAC Trang 4/4 - Mã đề thi 135 Câu 46: Sóng điện từ A. có cùng bản chất với sóng âm. B. chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi. C. có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số. D. có điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số. Câu 47: Một sợi dây đàn hồi dài 2 m, có đầu B cố định được căng ngang. Kích thích cho đầu A của dây dao động với tần số 425 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với A và B là hai nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 340 m/s. Trên dây, số điểm dao động với biên độ bằng một phần tư biên độ dao động của một bụng sóng là A. 11. B. 10. C. 20. D. 21. Câu 48: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian 6/T là .v Tốc độ cực đại của vật bằng A. .3/v2 B. .2/v C. .4/v3 D. .3/v Câu 49: Một vật dao động điều hòa có phương trình ).tcos(Ax Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Đặt ./1m2 Hệ thức đúng là A. ).mav(mA222 B. ).amv(mA222 C. .mavA222 D. ).mav(mA2222 Câu 50: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất s125,0t thì động năng và thế năng của con lắc lại bằng nhau. Tần số dao động của con lắc là A. 2 Hz. B. 1 Hz. C. 0,5 Hz. D. 4 Hz. Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu: từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 2m.kg5 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 20 N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua lực cản. Kể từ khi bắt đầu quay, thời điểm bánh xe đạt tới tốc độ góc 100 rad/s là A. 30 s. B. 25 s. C. 15 s. D. 20 s. Câu 52: Trên một đoạn đường thẳng có nguồn phát âm S và nguồn thu âm M. Biết S phát âm có tần số không đổi và M đứng yên. Khi S chuyển động với tốc độ 20 m/s lại gần M thì M thu được âm có tần số 1207 Hz; khi S chuyển động với tốc độ 20 m/s ra xa M thì M thu được âm có tần số 1073 Hz. Tần số âm do S phát là A. 1136 Hz. B. 1095 Hz. C. 1158 Hz. D. 1186 Hz. Câu 53: Tỉ số momen quán tính của hai đĩa tròn đồng chất có cùng thể tích đối với các trục quay cố định đi qua tâm, vuông góc với các mặt đĩa bằng bao nhiêu nếu bề dày một đĩa gấp 4 lần đĩa kia? A. 1. B. 2. C. 8. D. 4. Câu 54: Nếu có một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định thì đại lượng thay đổi theo thời gian là A. tốc độ góc của vật. B. khối lượng của vật. C. gia tốc góc của vật. D. momen quán tính của vật. Câu 55: Vật rắn 1 quay quanh trục cố định ;1 ật rắn 2 quay quanh trục cố định 2 động lượng và momen quán tính đối với các trục quay tương ứng là ,L1;I1,L2.I2 Biết 4I/I21 và chúng có động năng quay bằng nhau. Tỉ số 21L/L EµQJ A. .4 B. .8 C. .16 D. .2 Câu 56: Trong mạch LC lí tưởng, đang có dao động điện từ tự do. Ban đầu điện tích của tụ có giá trị cực đại C10Q8 0  và sau khoảng thời gian ngắn nhất s10.2t6 WKuWөKyQJKӃWÿLӋQWmFK&ѭӡQJÿӝKLӋXGөQJFӫDGzQJÿLӋQWURQJҥFKj A. 7,85 mA. B. 31,4 mA. C. 5,55 mA. D. 15,7 mA. Câu 57: Đặt điện áp xoay chiều vào đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với cuộn dây. Biết CcdU3U và cdu sớm pha hơn i là .3/ Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện là A. .6/ B. .6/ C. .4/ D. .3/ Câu 58: Một động cơ có công suất 400 W và hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 5. Bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến áp. Khi động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ bằng .A10 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp bằng A. 250 V. B. 200 V. C. 10 V. D. 8 V. Câu 59: Đặt điện áp xoay chiều )V(t100cos2100u vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp có R biến thiên. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm ).H(/3L Tụ điện có điện dung ).F(/10C4 Giá trị của R để công suất tỏa nhiệt của mạch đạt cực đại là A. .400 B. .100 C. .200 D. .300 Câu 60: Một sóng cơ lan truyền theo phương Ox có phương trình )x5t20cos(5u WURQJÿyXYj[WmQKEҵQJFFzQW tính bằng s). Khi nói về sóng này, phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Sóng này truyền theo chiều dương trục Ox. B. Tốc độ sóng bằng 4 cm/s. C. Biên độ của sóng là 5 cm. D. Tốc độ cực đại của phần tử môi trường là 100 cm/s. ----------- HẾT ----------
00:00:00