...
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
用于电源电路图包括X1和X2灯泡2,密钥K和导体。画出电路图符合条件ķ开放锁光影X1,X2关闭。
用于电源电路图包括X1和X2灯泡2,密钥K和导体。画出电路图符合条件ķ开放锁光影X1,X2关闭。
1. 描述两轮 feistel 密码的加密和解密结构。 2. (教材习题 3.18)使用 S-DES,用密钥(0111111101)手工解密二进制串(10100010)。给出 执行 IP、FK1、SW、FK2、IP-1后的中间值。把明文串的前四位译码为某个字母,后四位译 码为另一个字母(这里,字母 A, B, …, P 分别对应 0000, 0001, …, 1111).提示,执行 SW 后,串的形式为(00010011) 3. (教材习题 3.5)对于任意的分组密码,它的非线性对安全是至关重要的。为了证明这 一点,假设有一个线性分组密码 EL,加密 128 位的明文分组为 128 位的密文分组。令 EL(k, m)是 128 位明文 m 在密钥 k 时的加密结果。则对任意的 128 位的 m1和 m2,有 EL(k, [m1⊕m2])= EL(k, m1) ⊕EL(k, m2) 请说明给定 128 个选择密文,在不知道密钥 k 的情况下,对手如何解密任何密文(选择 密文即对手可以选择密文,并得到解密结果。此处,你有 128 个明密文对,且你可以选 择密文的值)? 4. DES的安全性在很大程度上依赖 S盒的非线性。请通过以下几组输入验证 S1 盒的非线性, 即证明 S1(x1)⊕S1(x2)≠ S1(x1⊕x2),其中“⊕”表示异或运算 (1) x1=000000, x2=111111 (2) x1=010101, x2=101010 (3) x1=000001, x2=100001 5. 当明文和密钥全为 1 时,DES 算法的第一轮输出结果是什么? 6. 设 X’是对 X 按位取反的结果。令⊕表示异或运算。 (1) 试证明 如果 Y=DESK(X),那么 Y’=DESK’(X’) 提示:首先证明对任意两个相同长度的串 A 和 B,有 A’⊕B’=A⊕B 和(A⊕B)’=A’ ⊕B (2) 据说对 DES 的穷举攻击需要搜索 256个密钥的密钥空间。上述结论对此是否有影响? 7. DES 的某些密钥 K 存在以下性质,即对于所有消息 X,DESK(X)=DESK -1 (X)。这种密钥也成 为弱密钥。DES 总共有四个弱密钥,具体是哪四个?如果从密钥空间中均匀选取一个密 钥,那么选到弱密钥的概率有多大?
一个人从A到B.然后他以15km / h的速度前进。 当机翼B为21km时,该人将速度提高到18km / h。 当他返回时,他以18km / h的恒定速度行驶。 来回时间是4小时10分钟。 距离计算AB。
mk ko bt tiếng trung quốc
I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"
1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;
2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.
3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.
Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.
II. Cách nhận biết câu trả lời đúng
Trên diễn đàn có thể có rất nhiều bạn tham gia giải toán. Vậy câu trả lời nào là đúng và tin cậy được? Các bạn có thể nhận biết các câu trả lời đúng thông qua 6 cách sau đây:
1. Lời giải rõ ràng, hợp lý (vì nghĩ ra lời giải có thể khó nhưng rất dễ để nhận biết một lời giải có là hợp lý hay không. Chúng ta sẽ học được nhiều bài học từ các lời giải hay và hợp lý, kể cả các lời giải đó không đúng.)
2. Lời giải từ các giáo viên của Online Math có thể tin cậy được (chú ý: dấu hiệu để nhận biết Giáo viên của Online Math là các thành viên có gắn chứ "Quản lý" ở ngay sau tên thành viên.)
3. Lời giải có số bạn chọn "Đúng" càng nhiều thì càng tin cậy.
4. Người trả lời có điểm hỏi đáp càng cao thì độ tin cậy của lời giải sẽ càng cao.
5. Các bài có dòng chữ "Câu trả lời này đã được Online Math chọn" là các lời giải tin cậy được (vì đã được duyệt bởi các giáo viên của Online Math.)
6. Các lời giải do chính người đặt câu hỏi chọn cũng là các câu trả lời có thể tin cậy được.
III. Thưởng VIP cho các thành viên tích cực
Online Math hiện có 2 loại giải thưởng cho các bạn có điểm hỏi đáp cao: Giải thưởng chiếc áo in hình logo của Online Math cho 5 bạn có điểm hỏi đáp cao nhất trong tháng và giải thưởng thẻ cào 50.000đ hoặc 2 tháng VIP cho 6 bạn có điểm hỏi đáp cao nhất trong tuần. Thông tin về các bạn được thưởng tiền được cập nhật thường xuyên tại đây.
tên tiếng nhật của các bạn nữ đây nha !
| Tên | Kanji | Tên tiếng Nhật |
| Mỹ Linh | 美鈴"}">美鈴 => 美鈴 | Misuzu |
| Linh | 鈴"}">鈴 => 鈴 | Suzu |
| Hương | 香"}">香 => 香 | Kaori |
| Hạnh | 幸"}">幸 => 幸 | Sachi |
| Thu Thủy | 秋水"}">秋水 => 秋水 | Akimizu |
| Hoa | 花"}">花 =>花 | >Hana (=> Hanako) |
| Mỹ Hương | 美香"}">美香 => 美香 | Mika |
| Kim Anh | 金英"}">金英 => 金英 | Kanae |
| Duyên, | 縁 => ゆかり"}">縁 => 縁 => ゆかり | Yukari |
| Hương Thủy | 香水 | Kana |
| Thủy Tiên | 水仙 | Minori |
| Quỳnh (hoa quỳnh) | 美咲"}">瓊=> 美咲 | Misaki |
| Mỹ | 愛美"}">美=> 愛美 | Manami |
| Mai | 百合"}">梅=> 百合 | Yuri |
| Ngọc Anh | 智美"}">玉英=> 智美 | Tomomi |
| Ngọc | 佳世子"}">玉=> 佳世子 | Kayoko |
| Hường | 真由美 | Mayumi |
| My | 美恵 | Mie |
| Hằng | 慶子"}">姮=> 慶子 | Keiko |
| Hà | 江里子 | Eriko |
| Giang | 江里"}">江=> 江里 | Eri |
| Như | 由希"}">如=> 由希 | Yuki |
| Châu | 沙織"}">珠=> 沙織 | Saori |
| Hồng Ngọc | 裕美"}">紅玉=> 裕美 | Hiromi |
| Thảo | みどり"}">草=> みどり | Midori |
| Trúc | 有美"}">竹=> 有美 | Yumi |
| Trúc | 有美"}">竹=> 有美 | Yumi |
| Hồng | 愛子"}">紅=> 愛子 | Aiko |
| Hân | 悦子"}">忻=> 悦子 | Etsuko |
| Tuyết | 雪子"}">雪=> 雪子 | Yukiko |
| Ngoan | 順子 | Yoriko |
| Tú | 佳子"}">秀=> 佳子 | Yoshiko |
| Nhi | 町"}">児=> 町 | Machi |
| Lan | 百合子"}">蘭=> 百合子 | Yuriko |
| Thắm | 晶子 | Akiko |
| Trang | 彩子 | Ayako |
| An | 靖子 | Yasuko |
| Trinh | 美沙"}">貞=> 美沙 | Misa |
| Nga | 雅美"}">娥=> 雅美 | Masami |
| Thùy Linh | 鈴鹿、鈴香、すずか"}">垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか | Suzuka |
| Nguyệt | 美月"}">月=> 美月 | Mizuki |
| Phương Quỳnh | 香奈"}">芳瓊=> 香奈 | Kana |
| Quyên | 夏美"}">絹=> 夏美 | Natsumi |
| Vy | 桜子"}">薇=> 桜子 | Sakurako |
| Diệu | 耀子"}">耀=> 耀子 | Youko |
| Hạnh | 幸子"}">幸=> 幸子 | Sachiko |
| Yến (yến tiệc) | 喜子"}">宴=> 喜子 | Yoshiko |
| Hoàng Yến | 沙紀"}">黄燕=> 沙紀 | Saki |
| Diệu | 耀子"}">耀=> 耀子 | Youko |
| Trâm | 菫、すみれ | Sumire |
bạn ơi thế Diệu +Linh thì là gì vậy ?
viết cả chữ nhật giúp mình nhé
hihi tên tiếng nhật của bạn đây nha ! Nếu tìm thấy chỗ Machi thì cũng sẽ biết tên mk là gì rồi nhé !!! Là nữ , các bạn nam xem cũng vô dụng thui ......
| Tên | Kanji | Tên tiếng Nhật |
| Mỹ Linh | 美鈴"}">美鈴 => 美鈴 | Misuzu |
| Linh | 鈴"}">鈴 => 鈴 | Suzu |
| Hương | 香"}">香 => 香 | Kaori |
| Hạnh | 幸"}">幸 => 幸 | Sachi |
| Thu Thủy | 秋水"}">秋水 => 秋水 | Akimizu |
| Hoa | 花"}">花 =>花 | >Hana (=> Hanako) |
| Mỹ Hương | 美香"}">美香 => 美香 | Mika |
| Kim Anh | 金英"}">金英 => 金英 | Kanae |
| Duyên, | 縁 => ゆかり"}">縁 => 縁 => ゆかり | Yukari |
| Hương Thủy | 香水 | Kana |
| Thủy Tiên | 水仙 | Minori |
| Quỳnh (hoa quỳnh) | 美咲"}">瓊=> 美咲 | Misaki |
| Mỹ | 愛美"}">美=> 愛美 | Manami |
| Mai | 百合"}">梅=> 百合 | Yuri |
| Ngọc Anh | 智美"}">玉英=> 智美 | Tomomi |
| Ngọc | 佳世子"}">玉=> 佳世子 | Kayoko |
| Hường | 真由美 | Mayumi |
| My | 美恵 | Mie |
| Hằng | 慶子"}">姮=> 慶子 | Keiko |
| Hà | 江里子 | Eriko |
| Giang | 江里"}">江=> 江里 | Eri |
| Như | 由希"}">如=> 由希 | Yuki |
| Châu | 沙織"}">珠=> 沙織 | Saori |
| Hồng Ngọc | 裕美"}">紅玉=> 裕美 | Hiromi |
| Thảo | みどり"}">草=> みどり | Midori |
| Trúc | 有美"}">竹=> 有美 | Yumi |
| Trúc | 有美"}">竹=> 有美 | Yumi |
| Hồng | 愛子"}">紅=> 愛子 | Aiko |
| Hân | 悦子"}">忻=> 悦子 | Etsuko |
| Tuyết | 雪子"}">雪=> 雪子 | Yukiko |
| Ngoan | 順子 | Yoriko |
| Tú | 佳子"}">秀=> 佳子 | Yoshiko |
| Nhi | 町"}">児=> 町 | Machi |
| Lan | 百合子"}">蘭=> 百合子 | Yuriko |
| Thắm | 晶子 | Akiko |
| Trang | 彩子 | Ayako |
| An | 靖子 | Yasuko |
| Trinh | 美沙"}">貞=> 美沙 | Misa |
| Nga | 雅美"}">娥=> 雅美 | Masami |
| Thùy Linh | 鈴鹿、鈴香、すずか"}">垂鈴=> 鈴鹿、鈴香、すずか | Suzuka |
| Nguyệt | 美月"}">月=> 美月 | Mizuki |
| Phương Quỳnh | 香奈"}">芳瓊=> 香奈 | Kana |
| Quyên | 夏美"}">絹=> 夏美 | Natsumi |
| Vy | 桜子"}">薇=> 桜子 | Sakurako |
| Diệu | 耀子"}">耀=> 耀子 | Youko |
| Hạnh | 幸子"}">幸=> 幸子 | Sachiko |
| Yến (yến tiệc) | 喜子"}">宴=> 喜子 | Yoshiko |
| Hoàng Yến | 沙紀"}">黄燕=> 沙紀 | Saki |
| Diệu | 耀子"}">耀=> 耀子 | Youko |
| Trâm | 菫、すみれ | Sumire |
Nào, bây giờ các bạn nữ đã biết tên trong tiếng Nhật của mình chưa? Dù biết hay chưa thì cũng hãy bắt đầu từ việc tìm hiểu ý nghĩa thật kĩ tên tiếng Việt của mình trước đã nhé, bố mẹ sinh ra chúng ta đã đặt rất nhiều hy vọng và ước mơ trong cái tên, mong muốn con cái trở thành người có phẩm chất đáng quý như chính tên của mình vậy. Từ đó, tên tiếng Nhật và ý nghĩa của nó mới thể hiện được đúng tinh thần, cá tính mà bạn đang sở hữu.
love you!!!!!!!!!!!!!!!
bạn ơi mik tên Ly thì romanji là j vậy
cột tiếng nhật bạn phải đổi là Romanji chứ
thank you b nhìu ! Nhưng có chữ Ly đâu !!
光电股份称在
额外让所有没写
湖广会馆杂事人体此次
Cổ phiếu quang điện được cho là
Thêm cho tất cả không được viết
Huguang Hall làm việc cho cơ thể con người lần này
有朵花,人喜爱,有时闭来有时开,雨天开在大街上,花根就在手中栽 . (一种生活用品)
4. 人脱衣服,它穿衣服,人脱帽子,它戴帽子. (一个物品)
Mk lên google dịch, nó ra thế này đây: Tàu nhỏ, bộ râu cứng như bánh bao, sống mà không có máu, được bao phủ với màu đỏ chết. (Một động vật)
giúp tôi dịch với nhé :翻译的人都是傻子,ak làm toán nữa : 3+4972:93x18472+38572+3746:5+1058
thoi đùa chỉ là tiêu đề thôi
Dịch hộ mấy câu tiếng nhật này cái (được dùng google dịch)
あなたは売春婦です
子供あなたのお母さん
コンの女
Bạn là một cuốc Trẻ em mẹ của bạn Người phụ nữ của Côn
dịch là:Bạn là một đứa trẻ gái mại dâm mà mẹ bạn
Thách dịch ra tiếng việt. Bn nào biết tiếng trung ko đc trả lời: 一只鸭子展开两只翅膀。 他哭着说他蹲在湖边,被她挤压了。 岸上时,将机翼翻动干燥
Một con vịt dang rộng đôi cánh. Anh khóc và nói rằng anh đang quỳ bên hồ và bị cô siết chặt. Khi bờ được bật, lật cánh và khô
一只鸭子展开两只翅膀。 他哭着说他蹲在湖边,被她挤压了。 岸上时,将机翼翻动干燥
Một con vịt dang rộng đôi cánh. Anh khóc và nói rằng anh đang quỳ bên hồ và bị cô siết chặt. Khi bờ được bật, lật cánh và khô
Đúng không vậy