Đáp án C

Chú ý:
Fe + HCl chỉ tạo thành muối Fe(II)
Đáp án C

Chú ý:
Fe + HCl chỉ tạo thành muối Fe(II)
Cho sơ đồ phản ứng: Fe → A FeCl2 → B FeCl3 → C FeCl2. Các chất A, B, C lần lượt là
A. Cl2, Fe, HCl
B. HCl, Cl2, Fe
C. CuCl2, HCl, Cu
D. HCl, Cu, Fe
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
X → + C l 2 F e C l 3 → + X Y → N a O H Z → c h â n k h ô n g t 0 T
Hai chất X và T lần lượt là
A. và FeO.
B. Fe và FeO.
![]()
D. FeO và Fe2O3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → + X FeCl3 → + Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A. HCl, Al(OH)3
B. NaCl, Cu(OH)2
C. HCl, NaOH
D. Cl2, NaOH
Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe → x FeCl3 → y Fe(OH)3
(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là:
A. HCl, NaOH
B. NaCl, Cu(OH)2
C. HCl, Al(OH)3
D. Cl2, NaOH
Lần lượt cho bột Fe tiếp xúc với lượng dư các chất: FeCl3; AlCl3; CuSO4; Pb(NO3)2; HCl đặc; HNO3; H2SO4 đặc nóng; NH4NO3; Cl2; S ở điều kiện thích hợp. Số trường hợp tạo ra muối Fe(II) là
A. 4
B. 8
C. 5
D. 7
Xét phương trình phản ứng:
F e C l 2 → + X F e → + Y F e C l 3
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. HCl, FeCl3
B. FeCl3, Cl2
C. AgNO3 dư, Cl2
D. Cl2, FeCl3.
Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2,
FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe → + O 2 , t X → + C O , t o Y → F e C l 3 Z → ( T ) Fe(NO3)3
Các chất Y và T lần lượt là
A. Fe3O4; dung dịch NaNO3
B. Fe ; dung dịch Cu(NO3 )2
C. Fe ; dung dịch AgNO3
D. Fe2O3; dung dịch HNO3
Cho sơ đồ chuyển hóa N O 2 F e ( N O 2 ) 3 → t o X → + C O , d u Y → + F e C l 3 Z → + T F e ( N O 3 ) 3
Các chất X và T lần lượt là
A. FeO và HNO3
B. Fe2O3 và Cu(NO3)2
C. FeO và AgNO3
D. Fe2O3 và AgNO3
Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dich HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3.