`(9x^2 -16)^2 -25(3x-4)^2`
`=[(3x-4)(3x+4)]^2 -25(3x-4)^2`
`=(3x-4)^2 .(3x+4)^2 -25(3x-4)^2`
`=(3x-4)^2 .[(3x+4)^2 -25]`
`=(3x-4)^2 .(3x+4-5)(3x+4+5)`
`=(3x-4)^2 . (3x-1)(3x+9)`
`=3(3x-4)^2 . (3x-1)(3x+1)`
`(9x^2 -16)^2 -25(3x-4)^2`
`=[(3x-4)(3x+4)]^2 -25(3x-4)^2`
`=(3x-4)^2 .(3x+4)^2 -25(3x-4)^2`
`=(3x-4)^2 .[(3x+4)^2 -25]`
`=(3x-4)^2 .(3x+4-5)(3x+4+5)`
`=(3x-4)^2 . (3x-1)(3x+9)`
`=3(3x-4)^2 . (3x-1)(3x+1)`
Rút gọn:
a) A=(4-x)(16+4x+x2)-(4-x)3
b) B=(3x+2)(9x2-6x+4)-(9x2+6x+4)(3x-2)
c) C=(x+1)(x2-x+1)-x(x+1)2
Giải phương trình:
a) 5 + 96/x2-16 = 2x-1/x+4 - 3x-1/4-x
b) 3x+2/3x-2 - 6/2+3x = 9x2/9x2-44
c) 1/x-1 + 1/x+1 = 2/x+2
d) x+1/x-2 - 5/x+2 = 12/x2-4 + 1
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 10x + 25. b) 8x - 16 - x2
c) x3 + 3x2 + 3x + 1 d) (x + y)2 - 9x2
e) (x + 5)2 – (2x -1)2
Bài 4: Tìm x biết
a) x2 – 9 = 0 b) (x – 4)2 – 36 = 0
c) x2 – 10x = -25 d) x2 + 5x + 6 = 0
tìm x biết
a,-25+49x2=0
b,16x2-25(x-2)2
c,(3x-2)2-9(x+4)(x+4)=2
d,x3-6x2+12x-8=0
e,-27+27x-9x2+x3=0
a,x3+3x2+3x+1
b,x2+6x+9
c,-x3+9x2-27x+27
d,x2+4x+4
k,10x-25-x2
f,(x+y)2-9x2
g,8x3+42x2y+16xy2+6xy+y3
Bài 1: Tính
a) ( 3 + 2x )3
b) ( ½ - y )3
c) ( x – 5 ) ( x2 + 5x + 25 )
d) ( 3x + ½ ) ( 9x2 – 3/2*x +1/4 )
Câu 11: Đa thức 27x3 - 8 được phân tích thành nhân tử có kết quả là
A. (27x – 2)(27x2 + 54x + 4)
B. (3x – 2)(3x2 + 6x + 4)
C. (3x – 2)(9x2 – 6x – 4)
D. (3x – 2)(9x2 + 6x + 4)
C=1/3x-2 -4/3x+2 -3x-6/4-9x2
Viết biểu thức ( 3 x – 4 ) ( 9 x 2 + 12 x + 16 ) dưới dạng hiệu hai lập phương
A. ( 3 x ) 3 – 16 3
B. 9 x 3 – 64
C. 3 x 3 – 4 3
D. ( 3 x ) 3 – 4 3
a) 4+4xy +x2 +y2
B) 25-30x +9x2
d) x2 + 1/2x +1/16