a:
TH1: m=2
Phương trình sẽ trở thành: \(\left(2-2\right)x^2-2\left(2+1\right)x+2=0\)
=>-6x+2=0
=>-6x=-2
=>\(x=\dfrac{1}{3}\)
=>Phương trình có nghiệm kép là \(x=\dfrac{1}{3}\)
TH2: m\(\ne\)2
\(\Delta=\left[-2\left(m+1\right)\right]^2-4m\left(m-2\right)\)
\(=4\left(m^2+2m+1\right)-4m^2+8m=4m^2+8m+4-4m^2+8m\)
=16m+4
Để phương trình có nghiệm kép thì 16m+4=0
=>16m=-4
=>\(m=-\dfrac{1}{4}\left(nhận\right)\)
b:
TH1: m=2
Phương trình sẽ trở thành: \(\left(2-2\right)x^2-2\left(2+1\right)x+2=0\)
=>-6x+2=0
=>-6x=-2
=>\(x=\dfrac{1}{3}\)
=>Loại
TH2: m\(\ne\)2
\(\Delta=\left[-2\left(m+1\right)\right]^2-4m\left(m-2\right)\)
\(=4\left(m^2+2m+1\right)-4m^2+8m=4m^2+8m+4-4m^2+8m\)
=16m+4
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì 16m+4>0
=>16m>-4
=>\(m>-\dfrac{1}{4}\)
c:
TH1: m=2
Phương trình sẽ trở thành: \(\left(2-2\right)x^2-2\left(2+1\right)x+2=0\)
=>-6x+2=0
=>-6x=-2
=>\(x=\dfrac{1}{3}\)
=>Loại
TH2: m\(\ne\)2
\(\Delta=\left[-2\left(m+1\right)\right]^2-4m\left(m-2\right)\)
\(=4\left(m^2+2m+1\right)-4m^2+8m=4m^2+8m+4-4m^2+8m\)
=16m+4
Để phương trình có hai nghiệm trái dấu thì a*c<0
=>\(m\left(m-2\right)< 0\)
=>0<m<2
d:
TH1: m=2
Phương trình sẽ trở thành: \(\left(2-2\right)x^2-2\left(2+1\right)x+2=0\)
=>-6x+2=0
=>-6x=-2
=>\(x=\dfrac{1}{3}\)
=>Loại
TH2: m\(\ne\)2
\(\Delta=\left[-2\left(m+1\right)\right]^2-4m\left(m-2\right)\)
\(=4\left(m^2+2m+1\right)-4m^2+8m=4m^2+8m+4-4m^2+8m\)
=16m+4
Để phương trình vô nghiệm phân biệt thì 16m+4<0
=>16m<-4
=>\(m<-\dfrac{1}{4}\)

