\(Vì0\le cos^2x\le1\)
\(\Rightarrow0\le2cos^2x\le2\)
\(\Rightarrow-3\le2cos^2x-3\le-1\)
\(\Rightarrow-3\le y\le-1\)
\(Vậy\) \(y_{max}=-1\)
\(y_{min}=-3\)
\(Vì0\le cos^2x\le1\)
\(\Rightarrow0\le2cos^2x\le2\)
\(\Rightarrow-3\le2cos^2x-3\le-1\)
\(\Rightarrow-3\le y\le-1\)
\(Vậy\) \(y_{max}=-1\)
\(y_{min}=-3\)
Tìm giá trị max, min của các hàm số sau:
1, y= 2 - \(\sin\left(\dfrac{3\pi}{2}+x\right)\cos\left(\dfrac{\pi}{2}+x\right)\)
2, y= \(\sqrt{5-2\sin^2x.\cos^2x}\)
Tìm tham số m để hàm số sau xác định trên R
1/ \(y=\sqrt{cos^2x+cosx-2m+1}\)
2/ \(y=\sqrt{cos2x-2cosx+m}\)
3/ \(y=\sqrt{sin^4x+cos^4x-sin2x-m}\)
Tìm TXĐ của HSLG sau: \(y=3\cos2x-2\cos^2x+5\)
Tìm góc α ∈ π 6 ; π 4 ; π 3 ; π 2 để phương trình cos 2 x + 3 sin 2 x - 2 cos x = 0 tương đương với phương trình cos ( 2 x - α ) = cos x
![]()
![]()
![]()
![]()
Cho hàm số y = cos 2 x .
a) Chứng minh rằng cos 2 x + k π = cos 2 x với mọi số nguyên k. Từ đó vẽ đồ thị (C) của hàm số y = cos 2 x .
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = π / 3 .
c) Tìm tập xác định của hàm số : z = 1 - cos 2 x 1 + cos 2 2 x
22. Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của PT: \(3\sin^2x+2\sin x\cos x-\cos^2x=0\)
23. Giải PT: \(\sqrt{3}\cos x+2\sin^2\left(\dfrac{x}{2}-\dfrac{\pi}{1}\right)=1\)
Tìm TXĐ của hệ số lượng giác sau: \(y=\sin^2x-\cos^2x+3\)
Tính đạo hàm của hàm số y = sin 2 x + cos 2 x 2 sin 2 x - cos 2 x
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()