\(\text{Δ}=\left(-4\right)^2-4\cdot1\cdot\left(-6\right)=16+24=40>0\)
Do đó: PT có hai nghiệm pb là:
\(\left\{{}\begin{matrix}x_1=\dfrac{4-2\sqrt{10}}{2}=2-\sqrt{10}\\x_2=2+\sqrt{10}\end{matrix}\right.\)
\(\text{Δ}=\left(-4\right)^2-4\cdot1\cdot\left(-6\right)=16+24=40>0\)
Do đó: PT có hai nghiệm pb là:
\(\left\{{}\begin{matrix}x_1=\dfrac{4-2\sqrt{10}}{2}=2-\sqrt{10}\\x_2=2+\sqrt{10}\end{matrix}\right.\)
Chứng minh rằng:
a) x2 + 10x + 100 > 0 ∀ x
b) -x2 + 4x - 100 < 0 ∀ x
c) x2 - 5x + 6 > 0 ∀ x
Hãy giải các phương trình sau đây :
1, x2 - 4x + 4 = 0
2, 2x - y = 5
3, x + 5y = - 3
4, x2 - 2x - 8 = 0
5, 6x2 - 5x - 6 = 0
6,( x2 - 2x )2 - 6 (x2 - 2x ) + 5 = 0
7, x2 - 20x + 96 = 0
8, 2x - y = 3
9, 3x + 2y = 8
10, 2x2 + 5x - 3 = 0
11, 3x - 6 = 0
Tìm x:
a)(x-6)2-(x+6)2=12
b)36x2-12x+1=81
c)x2-4x-12=0
d)x2-5x-6=0
Tìm x:
a)(x-6)(x+6)=64
b)x2-4x+3=0
Tìm X:
a) 16x2-24x+9=25
b) x2+10x+9=0
c) x2-4x-12=0
d) x2-5x-6=0
e) 4x2-3x-1=0
f) x4+4x2-5=0
Giải các phương trình sau:
a) 2 x + 4 x − 3 = 0 ; b) x + 2 2 4 x + 6 = 0 ;
c) x 2 − 16 7 − x = 0 ; d) 4 x + 3 3 x + 11 4 − x − 7 12 = 0 .
Giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích :
3x2 + 2x - 1 = 0
x2 - 5x + 6 = 0
3x2 + 7x + 2 = 0
x2 - 4x + 1 = 0
2x2 - 6x + 1 = 0
3x2 + 4x - 4 = 0
giải các phương trình sau
a) x2+4x-5=0
b) x2-x-12=0
c) (2x-7)2-6(2x-7)(x-3)=0
Số nghiệm của phương trình x 2 – 4 x + 6 = 0 là:
A. Vô số nghiệm.
B. 1 nghiệm.
C. 2 nghiệm.
D. Vô nghiệm.
giải các Phương trình sau
a) (5x+3)(x2+1)(x-1)=0
b) (4x-1)(x-3)-(x-3)(5x+2)=0
c) (x+6)(3x-1)+x2-36 =0