\(\sqrt{x^2}< 1\Leftrightarrow\left|x\right|< 1\Leftrightarrow x=-1\)
Ta có: \(\sqrt{x^2}=x\)
\(\sqrt{x^2}< 1\) khi \(0\le x< 1\)
\(\sqrt{x^2}< 1\Leftrightarrow\left|x\right|< 1\Leftrightarrow x=-1\)
Ta có: \(\sqrt{x^2}=x\)
\(\sqrt{x^2}< 1\) khi \(0\le x< 1\)
Nếu phương trình sau:x^2-2x-1=0 có 2 nghiệm x1,x2(x1<x2) thì hãy tính giá trị các đại lượng sau mà ko giải PT(bài này làm theo định lí Vi-et)
1.((x1^2+2)/x1)+((x2^2+2)/x2)
2.(x2/(x2^2-3))+(x1/(x1^2-3))
3.(x1^2/(x1.x2^2-1))+(x2^2/(x1^2.x2-1))
4.(x1/(3.x1.x2^2-1)+(x2/3.x1^2.x2-1)
5.(1/x1)-(1/x2)
6.(x1/(x2-1))+(x2/(x1-1))
7.((3x1-7)/x2)-((3x2-7)/x1)
Mọi người giúp mình với
Chophươngtrìnhbậchai: x2 –5x–2=0.Khônggiảiphươngtrìnhđểtìm2nghiệmx1;x2 . Hãytínhgiátrịcủabiểuthức: A= x1-1/x2-1 + x2-1/x1-1
Cho x2−2(m−1)x+(m+1)2=0x2−2(m−1)x+(m+1)2=0 có 2 nghiệm x1, x2 t/m x1+x2≤4x1+x2≤4. Tìm MAX, MIN của P=x31+x32+x1.x2(3x1+3x2)+8x1.x2
có x^2 - 6x+10... không giải thích hãy tính
a, x1^2-x2^2
b, căn x1+căn x2
c,x1 căn x2+ x2 căn x2
d, x1/x2-5 + x2/x1-5
e,(x1+1) / (x2-1) + (x2+1) / (x1-1)
g, x1^2 *(x1-2*x2) +x2^2*(x2-2*x1)
ai giải giúp t nhanh với .... mik kém dạng này quá
1, các số nguyên x;x1;x2;...;x9 thỏa mãn:(1+x1)(1+x2)...(1+x9)=(1-x1)(1-x2)...(1-x9)=x
chứng minh rằng P=x.x1.x2...x9 =0
Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):
a ) 2 x 2 – 17 x + 1 = 0 ; Δ = … ; x 1 + x 2 = … ; x 1 . x 2 = … ; b ) 5 x 2 – x – 35 = 0 ; Δ = … ; x 1 + x 2 = … ; x 1 . x 2 = … ; c ) 8 x 2 – x + 1 = 0 ; Δ = … ; x 1 + x 2 = … ; x 1 . x 2 = … ; d ) 25 x 2 + 10 x + 1 = 0 ; Δ = … ; x 1 + x 2 = … ; x 1 . x 2 = … ;
Mọi người làm nhanh hộ e với ạ, T7 e nộp r![]()
Bài 1.
Tính:
a. x2(x–2x3) b. (x2+ 1)(5–x) c. (x–2)(x2+ 3x–4) d. (x–2)(x–x2+ 4)
e. (x2–1)(x2+ 2x) f. (2x–1)(3x + 2)(3–x) g. (x + 3)(x2+ 3x–5)
h (xy–2).(x3–2x–6) i. (5x3–x2+ 2x–3).(4x2–x + 2)
Bài 2.
Tính:
a. (x–2y)2 b. (2x2+3)2 c. (x–2)(x2+ 2x + 4) d. (2x–1)2
Bài 3: Rút gọn biểu thức
a.(6x + 1)2+ (6x–1)2–2(1 + 6x)(6x–1)
b. x(2x2–3)–x2(5x + 1) + x2.
c. 3x(x–2)–5x(1–x)–8(x2–3)
Bài 4: Tìm x, biết
a. (x–2)2–(x–3)(x + 3) = 6.
b. 4(x–3)2–(2x–1)(2x + 1) = 10
c. (x–4)2–(x–2)(x + 2) = 6.
d. 9 (x + 1)2–(3x–2)(3x + 2) = 10
Bài 5:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a. 1–2y + y2
b. (x + 1)2–25
c. 1–4x2
d. 8–27x3
e. 27 + 27x + 9x2+ x3
f. 8x3–12x2y +6xy2–y3
g. x3+ 8y3
Bài 6:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a. 3x2–6x + 9x2
b. 10x(x–y)–6y(y–x)
c. 3x2+ 5y–3xy–5x
d. 3y2–3z2+ 3x2+ 6xy
e. 16x3+ 54y3
f. x2–25–2xy + y2
g. x5–3x4+ 3x3–x2
.
Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử
a. 5x2–10xy + 5y2–20z2
b. 16x–5x2–3
c. x2–5x + 5y–y2
d. 3x2–6xy + 3y2–12z2
e. x2+ 4x + 3
f. (x2+ 1)2–4x2
g. x2–4x–5
Cho phương trình: x2 - 2(m+1)x+2m+1=0 (1)
b, tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
x21 + (x1 + x2)x2 - 2x1x2 =7
c, tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn
x1 - 2x2 =3
Cho hai phương trình x2+2022x+1=0 (1) và x2+2023x+1 (2).Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình (1) ; x3,x4 là nghiệm của phương trình (2).Giá trị của biểu thức P=(x1+x3)(x2+x3)(x1-x4)(x2-x4) là
A.4045 B.-1 C.1 D.0
Giải bất phương trình sau: (x2 + 1)(x2 + 2)(x2 + 3)(x2 + 4) - 24 > 0