\(=x^3+3x^2y+3xy^2+y^3-x^3+3x^2y-3xy^2+y^3\)
\(=6x^2y+2y^3=2y\left(3x^2+y^2\right)\)
\(=x^3+3x^2y+3xy^2+y^3-x^3+3x^2y-3xy^2+y^3\)
\(=6x^2y+2y^3=2y\left(3x^2+y^2\right)\)
Bài 62 làm phép chia
a,[5.(x-y)^4-3.(x-y)^3+4.(x-y)^2]:(y-x)^2
b,[(x+y)^5-2.(x+y)^4+3.(x+y)^3]:[-5(x + y)^3]=0
Phân tích đa thức: x2 - 6x + 9 –y2 thành nhân tử ta được
A.(x -y -3) ( x+y -3).
B.(x - y - 9)(x + y - 9).
C.(x-y +3) (x+ y -3).
D.(x -y -3)( x-y +3).
Cho x;y là các số thực phân biệt thỏa mãn
\(\frac{x+y}{x-y}+\frac{x-y}{x+y}=6.\). Tính\(A=\frac{x^3+y^3}{x^3-y^3}+\frac{x^3-y^3}{x^3+y^3}.\)
Cho x,y,z > 0 và x^2 + y^2 + z^2 = 3. Tìm min của:
\(P=\dfrac{x^3}{x+y}+\dfrac{y^3}{y+z}+\dfrac{z^3}{z+x} \)
\(Q=\dfrac{x^3+y^3}{x+2y}+\dfrac{y^3+z^3}{y+2z}+\dfrac{z^3+x^3}{z+2x}\)
Cho x+y=2
Tính A=x^3+y^3+3xy*(x+y)
B=x^2+2xy+y^2+4
C=x^3+y^3+3xy*(x+y)+7*(x+y)
Chứng minh đẳng thức sau :
a) x^3 - y^3 + xy ( x-y ) = ( x-y ) ( x+ y ) ^2
b) x^3 + y ^3 - xy ( x+y ) = ( x+ y )( x-y ) ^2
Rút gọn các phân thức sau: a) x^3+y^3+z^3-3xyz/(x-y)^2+(x-z)^2+(y-z)^2 b) (x^2-y^2)^3+(y^2-z^2)^3+(z^2-x^2)^3/(x-y)^3+(y-z)^3+(z-x)3
cho các số thực dương x y thỏa mãn x^3+y^3+x^2+y^2=2xy(x+y).Tìm GTNN của K = x ^ 3 + y ^ 3 + 3/(x ^ 2 + y ^ 2) + 2/((x + y) ^ 2)
chung minh (x - y)^3 + (y+x)^3 + (y - x)^3 - 3xy(x + y) = x^3 + y^3
Cho x;y là các số thực phân biệt thỏa mãn: \(\frac{x+y}{x-y}+\frac{x-y}{x+y}=6.\)
Tính \(A=\frac{x^3+y^3}{x^3-y^3}+\frac{x^3-y^3}{x^3+y^3}\)