Đáp án A
TXĐ: D = ℝ \ m
Hàm số đồng biến trên khoảng − ∞ ; 0
⇔ y ' = − m + 1 x − 1 2 > 0 m ∉ − ∞ ; 0 ⇔ m < 1 m ≥ 0 ⇔ 0 ≤ m < 1.
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
Đáp án A
TXĐ: D = ℝ \ m
Hàm số đồng biến trên khoảng − ∞ ; 0
⇔ y ' = − m + 1 x − 1 2 > 0 m ∉ − ∞ ; 0 ⇔ m < 1 m ≥ 0 ⇔ 0 ≤ m < 1.
Cho hàm số y = 1 3 x 3 - ( m + 1 ) x 2 + ( m + 3 ) x + m - 4 . Tìm m để hàm số y=f(|x|) có 5 điểm cực trị
A. -3<m<-1
B. m>1
C. m>4
D. m>0
Tìm tất cả các giá trị tham số m để hàm số y = x 2 + ( 2 - m ) x - m + 2 x + 1 có 4 cực trị.
A. - 2 ≤ m ≤ 3 .
B. - 2 < m ≤ 3 .
C. m> 2 hoặc m< -2
D. m> 2 hoặc m< -3
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số y = f ( x - 1 ) - m - 1 có 3 điểm cực trị?

A. -1<m<5
B. - 1 ≤ m ≤ 5
C. m ≥ - 1 hoặc m ≤ - 5
D. m>-1 hoặc m<-5
Cho hàm số y = 1 3 x 3 - m x 2 - x + m + 1 . Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại A, B thỏa mãn x A 2 + x B 2 = 2
A. m= ± 3
B. m=0
C. m= ± 1
D. m=2
Tìm m để đồ thị hàm số y = x 4 − 2 m x 2 + 1 có ba điểm cực trị A 0 ; 1 , B , C thỏa mãn B C = 4 ?
A. m = 2
B. m = 4
C. m = ± 4
D. m = ± 2
Giá trị m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số y = x 3 + m x 2 - ( m - 1 ) x - m 2 là đường thẳng 2x+3y=0 là:
A. m=0
B. m=1
C. m=2
D. m=3
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ . Hàm số y=f '(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số g x = 2 f 2 x + 3 f x + m có đúng 7 điểm cực trị, biết f a = 1 , f b = 0 , lim x → + ∞ f x = + ∞ , lim x → − ∞ f x = − ∞

A. S = − 5 ; 0
B. S = − 8 ; 0
C. S = − 8 ; 1 6
D. S = − 5 ; 9 8
Cho hàm số y = x 3 - 3 m x 2 + 2 ( m 2 - 1 ) x - m 3 - m (m là tham số). Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số và I(2;-2). Tổng tất cả các giá trị của m để ba điểm I, A, B tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là
A. 20 17
B. - 2 17
C. 4 17
D. 14 17
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = ( m + 1 ) x 4 - m x 2 + 3 có ba điểm cực trị.
A. m ∈ ( - ∞ ; - 1 ] ∪ [ 0 ; + ∞ )
B. m ∈ ( - 1 ; 0 )
C. m ∈ ( - ∞ ; - 1 ] ∪ [ 0 ; + ∞ )
D. m ∈ ( - ∞ ; - 1 ) ∪ ( 0 ; + ∞ )