1. cho x+y = 1 . tìm GTNN của biểu thức C = x2 + y2
2. cho x + 2y =1 . tìm GTNN của biểu thức P = x2 + 2y2
3. cho x + y =1 . tìm GTNN của biểu thức G = 2x2 + y2
4. cho x + y =1 . tìm GTNN của biểu thức H = x2 + 3y2
5. cho 2x + y =1 . tìm GTNN của biểu thức I = 4x2 + 2y2
6. tìm các số thực thõa mãn Pt :
2x2 + 5y2 + 8x - 10y + 13 = 0
a) 3x(x+1)-x(3x+2)
b) 2x(x2-5x+6)+(x-1)(x+3)
c) (x2-xy+y2)-(x2+2xy+y2)
d) (2/5xy+x-y)-(3x+4y)-2/5xy
e) 2xy(x2-4xy+4y2)
f) (x+y)(xy+5)
g) (x3-2x2-x+2):(x-1)
h) (2x2+3x-2):(2x-1)
Bài 3: Chứng minh rằng biểu thức sau ko phụ thuộc vào biểu thức
A=(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7
B=4(y-6)-y22(2+3y)+y(5y-4)+3y2
Bài 4:
a)4a2-16b2
b) 4x2-4x+1
c.1) (2x+y)2-x2
c,2) y2+_x-y2
d) (x-y)2-(2x-y)2
e) 8x3-y3
i)3x+6y+(x+2y)
j) ax-ay-x+y
k) 2x2-y+6x2y-3y2
Chứng minh rằng không có các số x, y thỏa mãn
a) 2x2 +2x +1 = 0
b) x2 + y2 + 2xy +2y +2x +2 =0
tính
a) (y-1).(y2+y+1)+(1/3.x2y-y).(2x+y2)
b) (x-1).(x-3)-(4-x).(2x+1)-3x2+2x-5
e) 2x2+3.(x-1).(x+1)-5x.(x+1)
f) 4.(x-1) .(x+5)-(x+2).(x+5)-3.(x-1).(x+2)
g) (x+2).(x2+2x+4)-(x-2)3-6.(x-1).(x+1)
1. Tìm x,y:
a) (x+2)2 + (x-3)2 = 2x ( x+ 7)
b) x3- 3x2 + 3x - 126 = 0
c) x2 + y2 - 2x + 4y + 5 = 0
d) 2x2 - 2xy + y2 + 4x + 4 = 0
Tìm toàn độ giao điểm của mỗi đồ thị hàm số sau với 2 trục tọa độ
a) y=2x-3 b) y=\(\dfrac{-3}{4}\)x c) y=2x2
d) y= \(\dfrac{x+1}{x-2}\) e) y=x-2+\(\dfrac{1}{x}\) f) y=x2+2x-5
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4x2y2 - ( x2 + y2 - a2)2
x3 - 1 + 5x2 - 5 +3x - 3
( x - y)2 + 4(x-y) + 4
x2 -2x( 3x+1) + (3x+1)2
x4 + 2x2(2x+1) + ( 2x+1)2
Bài tập 4: CMR không có các số x, y, z thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:
a) 2x2 + y2 - 2xy + x + 2 = 0
b) x2 + 9y2 + 4z2 - 2x + 12y - 4z +20 = 0
c) –x2 - 26y2 +10xy – 20y - 150 = 0
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a)(x3+5x2-2x+1)(x-7)
b)(2x2-3xy+y2)(x+y)
c)(x-2)(x2-5x+1)-x(x2+11)
d)x(1-3x)(4-3x)-(x-4)(3x+5)