A=-3x-5x^2+3x+7x^4-2x^2 A= (-3x+3x)-(5x^2+2x^2)+7x^4 A=-7x^2+7x^4
A=-3x-5x^2+3x+7x^4-2x^2 A= (-3x+3x)-(5x^2+2x^2)+7x^4 A=-7x^2+7x^4
cho 2 đa thức: P(x)= x^4-5x^3-1-7x^2=2x-2x^4 Q(x)= 3x^4+6x^2=5x^3=5-2x^4-2x a) thu gọn và sắp xếp hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
giải giúp mik với
14. Cho hai đa thức:
A(x) = 6x3 - x (x + 2) + 4 (x + 3);
B(x) = -x (x + l)- (4 - 3x) + x2 (x - 2).
a) Thu gọn các đa thức trên.
b) Tìm nghiệm của đa thức C(x) = A(x) + B(x) - x2 (7x - 4).
thu gọn:5x^4-3x^3y+2xy^3-x^3y+2y^4-7x^2y^2-2x^3
cho đa thức: M(x) = 5x^4 - 2x^3 + 5x^2 - 2x^4 - 4x+1
N(x) = -3x^4 - 3x^2 + 7x - 2x^3 + 5+4x^3 - 2x^2
a,thu gọn và sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b, tính P(x) = M(x) + N(x); Q(x) = M(x) - N(x)
c, tìm nghiệm của đa thức P(x)
cho đa thức P(x) = 2+3^2 - 3x^3 + 5x^4 - 2x - x^3 + 7x^5
A) thu gọn và sắp sếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến
b) viết các hệ số khác nhau 0 của đa thức P(x)
Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong đa thức sau:
a) \(A=x^5-\dfrac{1}{2}x+7x^3-2x+\dfrac{1}{5}x^3+3x^4-x^5+\dfrac{2}{5}x^4+15\)
b) \(B=3x^2-10+\dfrac{2}{5}x^3+7x-x^2+8+7x^2\)
c) \(C=\dfrac{1}{7}x-2x^4+5x+6\)
bài 2:
P(X)=3x mũ 2 +7+ 2x mũ 4 -3x mũ 2 -4-5x+2x mũ 3
Q(x)=-3x mũ 3 +2x mũ 2 -x mũ 4 +x+x mũ 3 + 4x-2 + 5x mũ 4
a, thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
Cho đa thức:
P(x)=5x\(^2\)+3x\(^3\)-5x\(^2\)+2x\(^3\)-2+4x-4x\(^2\)+x\(^3\)
Q(x)=6x-x\(^3\)+5-6x\(^3\)-6+7x\(^2\)-10x\(^2\)
a)Thu gọn, sắp xếp 2 đa thức theo lũy thừa giảm dần
b)Tình P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)
Bài 4. Cho hai đa thức: P(x) = (4x + 1 - x ^ 2 + 2x ^ 3) - (x ^ 4 + 3x - x ^ 3 - 2x ^ 2 - 5) Q(x) = 3x ^ 4 + 2x ^ 5 - 3x - 5x ^ 4 - x ^ 5 + x + 2x ^ 5 - 1 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm, dần của biển. b) Tính P(x) + 20(x) 3P(x) + 0(x)