Tính nhẩm bằng cách :
a) Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân : 17 . 4 ; 25 . 28
b) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
8 . 19 ; 65 . 98
câu 1phát biểu quy tắc cộng trừ nhân hai số nguyên
câu 2 viết dưới dạg công thức các tính chất của phép cộng phép nhân các số nguyên
Câu 3. Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên? Viết các công thức của các
tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên?
Chọn câu trả lời sai:
A. Phép cộng các số nguyên có tính chất giao hoán.
B. Phép cộng các số nguyên có tính chất kết hợp.
C. Với a, b là các số nguyên, ta có: a – b = a – (–b).
D. Với a là số nguyên, ta có: a + 0 = 0 + a = a.
Câu 1: Chọn câu trả lời sai: A. Phép cộng các số nguyên có tính chất giao hoán. B. Phép cộng các số nguyên có tính chất kết hợp. C. Với a, b là các số nguyên, ta có: a – b = a – (–b). D. Với a là số nguyên, ta có: a + 0 = 0 + a = a.
Viết 50 phép cộng số nguyên
Tìm số nguyên x, biết:
a) (25 + x) - 25 = 0; b) ( -19) - ( x- 19) = 0;
c) 15 + ( x - 10) = 23; d) 19- ( - 13 + x) = 40
3. a) Gía trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì
b) Gía trị tuyệt đối của một số nguyên a có thể là số nguyên dương ? Số nguyên âm ? Số 0 ?
4. Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên.
5. Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên.
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên .
b) Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng số nguyên .