\(A=\left(\sqrt{x}+1\right)^2-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)\)
\(A=\left(\sqrt{x}+1\right)^2-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)\)
Phân tích thành nhân tử
\(x+\sqrt{x}\)
\(x-\sqrt{x}\)
\(a+3\sqrt{a}-10\)
\(x\sqrt{x}+\sqrt{x}-x-1\)
\(x+\sqrt{x}-2\)
\(x-5\sqrt{x}+6\)
\(x\sqrt{x}-1\)
\(x\sqrt{x}-x+\sqrt{x}-1\)
\(x+2\sqrt{x}-15\)
\(x-2\sqrt{x}-3\)
\(a+\sqrt{a}-6\)
\(x-16\)
\(x+2\sqrt{x}+1\)
\(x-1\)
\(x-2\sqrt{x}+1\)
\(a\sqrt{a}+1\)
\(a+\sqrt{a}-2\)
\(2x-5\sqrt{x}+3\)
\(x-9\)
\(x+\sqrt{x}-6\)
phân tích đa thứ thành nhân từ
a)\(x\sqrt{x}+\sqrt{x}-x-1\)
b)\(\sqrt{ab}+2\sqrt{a}+3\sqrt{b}+6\)
phân tích đa thức thành nhân tử (với a b x y không âm, a> b)
a) xy - \(y\sqrt{x}\) + \(\sqrt{x}-1\)
b) \(\sqrt{ab}-\sqrt{by}+\sqrt{bx}+\sqrt{ay}\)
c) \(\sqrt{a+b}+\sqrt{a^2+b^2}\)
d) 12 - \(\sqrt{x}\) - x
Phân tích thành nhân tử :
a) \(1+x\sqrt{x}\)
b) \(x^2\sqrt{x}+x^2-\sqrt{x}-1\)
1)Giai phương trình
a) (2\(\sqrt{x}\)+3)(\(\sqrt{x}\)-1)-5= 2x-4
b) x\(\sqrt{x}\)-8 = 3\(\sqrt{x}\) (\(\sqrt{x}\)-2)
2) Cho biểu thức: M= 2y-3x\(\sqrt{y}\) + x2
a) Phân tích M thành nhân tử
b) Tính giá trị M khi x = 2; y= \(\dfrac{18}{4+\sqrt{7}}\)
phân tích đa thức thành nhân tử
\(x+2\sqrt{x-1}\) (với x≥1)
\(x-4\sqrt{x-2}+2\) ( với x ≥2)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) \(x^2-3\)
b) \(ab+b\sqrt{a}+\sqrt{a}+1\)
1. Cho A = \(x^2-3x\sqrt{y}+2y\)
a) Phân tích A thành phân tử
b) Tìm A khi \(x=\frac{1}{\sqrt{5}-2};y=\frac{1}{9+4\sqrt{5}}\)
2. Rút gọn
a) A = \(\frac{1+2\sin x.\cos x}{\sin x+\cos x}\)
b) B = \(\cot x+\frac{\sin x}{1+\cos x}\)
Câu 3: Phân tích ra thừa số:
a. \(\sqrt{xy}-x\)
b. \(x+y-2\sqrt{xy}\)
c. \(x\sqrt{y}-y\sqrt{x}\)
d. \(\sqrt{xy}+2\sqrt{x}-3\sqrt{y}-6\)