1: Nacl-->cl2--->fecl3 -->AgCl 2: hcl--> cl2---> fecl3--> fe(oh)3-->fe2o3 3: feS2--> fe2o3-->fe2(so4)3-->fecl3-->fe(oh)3 4: co-->co2-->na2co3-->caco3-->cao 5: hcl-->cl2--->fecl3-->fe(oh)3-->fe2o3-->fe-->ah 6: ca-->cao-->cả(oh)2-->mg(oh)2-->mgso4 GIÚP EM VỚI ẠAAA
Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện xảy ra nếu có) 1, Al2O3 → Al → AlCl3 →Al(OH)3 2, Fe2O3 → Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 3, Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe → Fe2(SO4)3
Fe-->Fecl2--->Fe(OH)2--->FeSO4---->Fe Fe-->FeCl3--->Fe(OH)3--->Fe203--->Fe Al-->AlCl3-->Al(OH)3-->Al2O3--->Al
dãy chuyển hóa : Fe,FeCl3,Fe(OH)3,Fe(NO3)3,Fe(OH)3,Fe2O3,Fe2(SO4)3.
1. Hoàn thành sơ đồ pư sau:
a) Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> FeCl3 -> Fe(OH)2
b) CaCO3 -> CaO -> CaCl2 -> Ca(NO3)2 -> CaCO3 -> Ca(NO3)2
c) FeO -> FeCl2 -> Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3
2. Nhận biết:
a) Na2SO4, NaCl, NaOH, Na2CO3
b) CuSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, MgSO4
c) HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl, NaOH, Na2CO3
1. Hoàn thành sơ đồ pư sau:
a) Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> FeCl3 -> Fe(OH)2
b) CaCO3 -> CaO -> CaCl2 -> Ca(NO3)2 -> CaCO3 -> Ca(NO3)2
c) FeO -> FeCl2 -> Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3
2. Nhận biết:
a) Na2SO4, NaCl, NaOH, Na2CO3
b) CuSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, MgSO4
c) HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl, NaOH, Na2CO3
Hoàn thành dãy chuyển hóa sau :
Fe(NO3)3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> FeCl3 -> FeCl2 -> FeCl3 -> AgCl
Viết chuỗi phản ứng:
c. C → CO2 → Na2CO3 → NaCl → NaNO3
d. Fe → Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 → FeCl3
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe ---> FeCl3 --> Fe (OH)3 ---> Fe2O3 ---> FeCl3 Giúp mik vs ạ
Câu 4:Hoàn thành các dây chuyển hóa.
a, Cu + CuO -> CuSO4 | CuO <- Cu(OH)2
b,Fe(OH)3 ->Fe2O5 -> FeCl3 -> Fe(NO3)3 -> Fe(OH)3