Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12m 8dm=..m
248dm=...m
9dm 8cm 5mm=...dm
2m 6dm 3cm=....m
4dm 4mm=...dm
Viết số thập phân vào chỗ chấm
a. 16kg 5g =……….kg
b. 3cm 2 5mm 2 =…………..cm 2
c. 25 m 2 4cm 2 = ………… m 2
d. 1706 m = …………km
Viết số thập phân vào chỗ chấm
a. 16kg 5g =……….kg
b. 3cm 2 5mm 2 =…………..cm 2
c. 25 m 2 4cm 2 = ………… m 2
d. 1706 m = …………km
Giúp :(((
Viết số thập phân thích hợp
71m 3cm = ...m
24dm 8cm = .... đm
45m 37mm =....m
7m 5mm =.......m
8m 3cm =.......... m
3cm2 5mm2=........mm2
A.35 B.350 C.305 D.3500
8m 9dm= ...m 23cm 7mm= ....cm 9km 25dam= .....km 9km 25m = ......km 56m 78cm= .....m 67m 35mm= ....m 9dm 5mm= ...m 2\(\frac{3}{5}\)km= .....km 23m 15cm= .....m điền số thập phân
1. Đổi ra đơn vị :
a. 7 dm 5mm = ...........dm b. 3130 g = ......... kg
c. 54 m2 39 dm2 = ...........m2 d. 7 dm2 8 cm2 = ....... ..cm2
7 m vuông 5mm vuông=.........................m vuông
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7m 5mm = .....m