Câu 33: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Lúc t1 =1s thì x1=1m; lúc t2=3s thì x2=8m, lúc t3=5s thì x3=19m. Tính gia tốc của chuyển động?
Câu 5 có vẽ nha
Lúc 7h Nam Và Bắc cùng khởi hành từ A và B đến trường, Biết AB= 200m . Biết hai bạn đi cùng chiều theo hướng từ A đến B. Vận tốc của hai bạn lần lượt là 20 m/s và 15 m/s. Vị trí trường học cách nhà Nam bao xa ? *
Một bình được nạp khí ở 33 ° C dưới áp suất 300 Pa. Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 37 ° C, coi thể tích của bình không thay đổi. Tính độ tăng áp suất của khí trong bình.
Một vật có khối lượng 300 gam vào đầu dưới của một lò xo( đầu trên cố định ),thì lò xo dài 31 cm khi treo một vật 500 g thì lò xo dài 33 cm lấy g bằng 10 m/s². Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Bài 13.9 trang 33 Sách bài tập Vật Lí 10: Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 55 kg theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là 0,35. Tính gia tốc của thùng. Lấy g = 9,8 m/s2.
Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α = 30 o được truyền một vận tốc ban đầu v o = 2 m / s (hình 33). Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3.
a) Tính gia tốc của vật.
b) Tính độ cao lớn nhất H mà vật đạt tới.
c) Sau khi đạt độ cao H, vật sẽ chuyển động như thế nào?
Câu 1: Định luật II Newton là gì?
Câu 2: Khối lượng là gì?
Câu 3: Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
Câu 4: Định nghĩa Momen lực
Câu 5: Điều kiện của vật rắn có trục quay cố định
Câu 6: Định nghĩa quán tính
Câu nào là câu sai?
A. Quỹ đạo có tính tương đối.
B. Thời gian có tính tương đối.
C. Vận tốc có tính tương đối.
D.Khoảng cách giữa 2 điểm có tính tương đối.
Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất tác dụng từ trên xuống lớn hơn từ dưới lên
B. Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
C. Áp suất tĩnh ở những điểm của chất lỏng có độ sâu khác nhau là khác nhau
D. Áp suất có giá trị bằng lực trên một đơn vị diện tích