Sử dụng hằng đẳng thức α 2 - β 2 = ( α + β ) ( α - β ) , ta có

Chọn đáp án A.
Sử dụng hằng đẳng thức α 2 - β 2 = ( α + β ) ( α - β ) , ta có

Chọn đáp án A.
Tính giá trị bằng số của biểu thức 9 log 3 2
A. 2 B. 4
C. 1/3 D. 1/2
Tính giá trị bằng số của biểu thức 9 log 3 2
A. 2 B. 4
C. 1/3 D. 1/2
Tính giá trị bằng số của biểu thức log a 2 a (a > 0; a ≠ 1)
A. 2 B. -2
C. 1/2 D. -1/2
Tính giá trị bằng số của biểu thức log a 2 a (a > 0; a ≠ 1)
A. 2 B. -2
C. 1/2 D. -1/2
Tính giá trị của biểu thức sau: \(log^2_{\dfrac{1}{a}}a^2+log_{a^2}a^{\dfrac{1}{2}}\) (1≠a>0)
A. \(\dfrac{17}{4}\)
B. \(\dfrac{13}{4}\)
C. \(-\dfrac{11}{4}\)
D. -\(\dfrac{15}{4}\)
Xét các số phức z = a + b i (a, b ∈ R ) có môđun bằng 2 và phần ảo dương. Tính giá trị biểu thức S = [ 5 ( a + b ) + 2 ] 2018 khi biểu thức P = | 2 + z | + 3 | 2 - z | đạt giá trị lớn nhất
![]()
![]()
![]()
![]()
Cho hai số thực a,b thay đổi thỏa mãn 4a+b-1-(1/2)3a+b-2+5a+3b-4=0. Tìm GTNN của biểu thức P=a2+2ab+b2
Câu 1. Đường thẳng nào cho dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A. y = -2
B. y = -1
C. x = 2
D. y = 2
Câu 2. Cho hàm số f(x) = x2lnx. Tính f'(e)
A. 3e
B. 2e
C. e
D. 2 + e
Câu 3. Viết công thức tính V của khối cầu có bán kính r.
Câu 4. Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 6 gần bằng số nào sau đây nhất?
A. 48
B. 46
C. 52
D. 51
Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số y = ln(x2 - 3x)
A. D = (0;3)
B. D = [0;3]
C. D = (-∞;0)∪(3;+∞)
D. D = (-∞;0)∪[3;+∞)
Cho x,y,z,a,b,c là các số thực thay đổi thỏa mãn ( x + 3 ) 2 + ( y - 2 ) 2 + ( z + 1 ) 2 = 2 và a+b+c=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = ( x - a ) 2 + ( y - b ) 2 + ( z - c ) 2 là
A. 3 - 2
B. 3 + 2
C. 5 - 2 6
D. 5 + 2 6