Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
87mm = ….,………m
3m 19 dm = m 5 m 33cm = m. 9m 9cm = m. 10 kg 15g =. Kg
bài:5 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 9/4;1,2/3;7/8;2;11/7.
bài 3: 5m 6dm=...m+...m=...m ; 3m 85cm=...m+...m=...m ;
1m 9cm=...m+...m=...m ; 19m 6cm=...m+...m=...m.
15m 4dm = ....m
45m 36mm = ....m
34dm 9cm = .....dm
8dm 6mm = .....mm
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
9cm = 9 100 = 0,09m
3cm = 3 100 = ... m
8cm = 8 1000 = ... m
6g = 6 1000 = ... kg
Viết số thập phân vào chổ chấm
b) 5m 9cm = .............. m
5,187m=?cm
75,2m=?km
2dm4mm=?m
9cm=?m
Làm nhanh cho mik nhé!
2 km 79m = .........km
5m 9cm= ............m
5m 75mm= ..................m
1kg 65g= .........kg
2 tấn 77 kg = ............tấn
viết số thích hợp vào chỗ chấm 1)14,24m=…m…cm 32,18m=….m…cm 2)2,6dm=…dm…cm 8,5dm=…dm…cm 3)4,18km=…m 5,27km=…m 4)18,2km=…m 76,4km=…m 5)6,9km=…dam 7,6km=…dam 6)5,187m=…cm 6,749m=…cm 7)75,2m=…km 69,4m=…km 8)2dm4mm=…m 5dm8mm=…m 9)9cm=…m 5cm=…m