
```
Dạng 4: Xác định công thức phân tử:
1/ Đốt cháy hoàn toàn 4,5(g) chất hữu cơ A thu được 6,6(g) CO_{2} và 2,7(g) H_{2}O.
a) Chất A chứa những nguyên tố nào?
b) Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong A.
c) Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A so với H_{2} là 30.
2/ Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ X, thu được 9,916 lít CO_{2} (25^{\circ}C, 1bar) và 10,8 g nước. Biết tỉ khối hơi của X đối với khí H_{2}, bằng 23. Xác định công thức phân tử của X.
3/ Xác định CTPT các hợp chất có thành phần như sau:
a) Hợp chất A: 32%C, 6,7%H, 46,7%O còn lại là N. Biết M_{A}=75g/mol
b) Hợp chất B có 3,6(g) C, 0,6(g)H và 4,8g O. Biết khối lượng mol của B nặng gấp 2 lần khối lượng mol của ethane.
```
1
n CO2 = 6,6/44 = 0,15 mol
n H2O = 2,7/18 = 0,15 mol
n C = 0,15 mol, m C = 1,8 g
n H = 0,3 mol, m H = 0,3 g
m O = 4,5 - 1,8 - 0,3 = 2,4 g, n O = 0,15 mol
a) A chứa C, H, O
b) Tỉ lệ mol C : H : O = 0,15 : 0,3 : 0,15 = 1 : 2 : 1
CTĐG là CH2O
Phần trăm C = 1,8/4,5 = 40%, H = 0,3/4,5 = 6,67%, O = 53,33%
c) dA/H2 = 30 nên MA = 60
Khối lượng CTĐG = 30 nên CTPT là C2H4O2
2
Ở 25 độ C, 1 bar, Vm ≈ 24 lít/mol
n CO2 = 9,916/24 ≈ 0,413 mol
n H2O = 10,8/18 = 0,6 mol
n C = 0,413 mol, m C ≈ 4,956 g
n H = 1,2 mol, m H = 1,2 g
m O = 9,2 - 4,956 - 1,2 ≈ 3,044 g, n O ≈ 0,19 mol
Tỉ lệ mol ≈ 0,413 : 1,2 : 0,19 ≈ 2 : 6 : 1
CTĐG là C2H6O
dX/H2 = 23 nên MX = 46
CTPT là C2H6O
3
a) Giả sử 100 g A
n C = 32/12 ≈ 2,67, n H = 6,7/1 = 6,7, n O = 46,7/16 ≈ 2,92, n N = 14,6/14 ≈ 1,04
Chia cho 1,04 được tỉ lệ ≈ 2,56 : 6,44 : 2,81 : 1 ≈ 5 : 13 : 6 : 2
CTĐG C5H13O6N2
MA = 75 nên CTPT là C2H5NO2
b) n C = 3,6/12 = 0,3, n H = 0,6, n O = 0,3
Tỉ lệ 0,3 : 0,6 : 0,3 = 1 : 2 : 1
CTĐG CH2O
MB = 2 × 30 = 60
CTPT C2H4O2