Bài 4: Tìm x
a) -7/8 = 14/x
-7.x = 14.8
-7.x = 112
x = 112 : (-7)
x = -16
b) x/(-3) = -5/15
x.15 = -5.(-3)
15x = 15
x = 15 : 15
x = 1
c) 300/x = 100/20
x.100 = 300.20
100x = 6000
x = 6000 : 100
x = 60
Bài 5: Toán đố
Số viên bi Tuấn đã cho Dũng:
21 × 3/7 = 9 (viên)
Số viên bi Tuấn còn lại:
21 - 9 = 12 (viên)
Bài 6: Toán đố
Diện tích của mảnh đất:
63 : 30% = 210 (m²)
Bài 5: Tìm x
a) x - 1/4 = 5/8 . 2/3
x - 1/4 = 5/12
x = 5/12 + 1/4
x = 2/3
b) 2x + 3/2 = 1/2
2x = 1/2 - 3/2
2x = -1
x = -1/2
c) 1/2 - 3/5 x = 1/7
3/5 x = 1/2 - 1/7
3/5 x = 5/14
x = 5/14 : 3/5
x = 25/42
d) 1/2 x - 3/5 x = 1/7
-1/10 x = 1/7
x = 1/7 : (-1/10)
x = -10/7
e) 4/7 x + 2/3 = -1/5
4/7 x = -1/5 - 2/3
4/7 x = -13/15
x = -13/15 : 4/7
x = -91/60
f) 2/9 - 7/8 x = 1
7/8 x = 2/9 - 1
7/8 x = -7/9
x = -7/9 : 7/8
x = 8/9
g) 4/5 + 7/6 : x = 1/6
7/6 : x = 1/6 - 4/5
7/6 : x = -19/30
x = 7/6 : (-19/30)
x = -35/19
h) 5/7 : x - 1 = 2/3
5/7 : x = 2/3 + 1
5/7 : x = 5/3
x = 5/7 : 5/3
x = 3/7
Bài 7: Toán đố
Số học sinh giỏi khối 6:
90 . 1/6 = 15 (học sinh)
Số học sinh khá khối 6:
90 . 40% = 36 (học sinh)
Số học sinh trung bình khối 6:
90 . 1/3 = 30 (học sinh)
Số học sinh yếu khối 6:
90 - 15 - 36 - 30 = 9 (học sinh)
Bài 4. Thực hiện phép tính
a) 16 . 3/5 . 7/9 - 13 3/5 . 7/9
= 7/9 . (16 . 3/5 - 68/5)
= 7/9.(48/5 - 68/5)
= 7/9 . (-4)
= -28/9
b) -3/5 + (-2/5 + 2)
= -3/5 - 2/5 + 2
= -1 + 2
= 1
c) 8 2/7 - (3 4/9 + 4 2/7)
= 8 + 2/7 - 3 - 4/9 - 4 - 2/7
= (8 - 3 - 4) + (2/7 - 2/7) - 4/9
= 1 - 4/9
= 5/9
d) A = -3/17 + (2/3 + 3/17)
= -3/17 + 2/3 + 2/17
= (-3/17 + 3/17) + 2/3
= 2/3
e) B = (-1/6 + 5/12) + 7/12
= -1/6 + 5/12 + 7/12
= -1/6 + (5/12 + 7/12)
= -1/6 + 1
= 5/6
f) C = -5/7 + 3/4 + (-1/5) + (-2/7) + 1/4
= (-5/7 - 2/7) + (3/4 + 1/4) - 1/5
= -1 + 1 - 1/5
= -1/5
g) D = -3/31 + (-6/17) + 1/25 + (-28/31) + (-11/17) + (-1/5)
= (-3/31 - 28/31) + (-6/17 - 11/17) + (1/25 - 1/5)
= -1 - 1 - 4/25
= -54/25
h) 5/11 . 5/7 + 5/11 . 2/7 + 6/11
= 5/11 . (5/7 + 2/7) + 6/11
= 5/11 + 6/11
= 1
i) 3/13 . 6/11 + 3/13 . 9/11 - 3/13 . 4/11
= 3/13 . (6/11 + 9/11 - 4/11)
= 3/13 . 1
= 3/13





