Bài 2:
Hình lập phương:
Số đỉnh: 8 đỉnh.
Số cạnh: 12 cạnh.
Số mặt: 6 mặt.
Các cạnh là AB, BC, CD, DA A'B', B'C', C'D', D'A'; AA', BB', CC', DD'
Các đỉnh là A,B,C,D; A'; B'; C'; D'
Các mặt: (ABCD), (A'B'C'D'); (ABB'A'), (BCC'B'), (CDD'C'), (DAA'D')
Các mặt đều là hình vuông
Hình hộp chữ nhật
Số đỉnh: 8 đỉnh.
Số cạnh: 12 cạnh.
Số mặt: 6 mặt.
Các cạnh là AB, BC, CD, DA A'B', B'C', C'D', D'A'; AA', BB', CC', DD'
Các đỉnh là A,B,C,D; A'; B'; C'; D'
Các mặt: (ABCD), (A'B'C'D'); (ABB'A'), (BCC'B'), (CDD'C'), (DAA'D')
Các mặt đều là hình chữ nhật
Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'
Số đỉnh: 6 đỉnh.
Số cạnh: 9 cạnh.
Số mặt: 5 mặt.
Các đỉnh là A,B,C,A',B',C'
Các cạnh là: AB,BC, AC; A'B'; A'C'; B'C'; A'A; B'B; C'C
Các mặt là: (ABC), (A'B'C'); (ABB'A'), (BCC'B'), (ACC'A')
Hình dạng các mặt:
2 mặt đáy: Là hình tam giác 3 mặt bên: Là hình chữ nhật.
Bài 1:
Hình hộp chữ nhật
Các đường thẳng song song: AB và CD, A'B' và C'D'; AD và BC; A'D' và B'C'; A'A và B'B; A'A và C'C; A'A và D'D; B'B và C'C; C'C và D'D; B'B và D'D
Các đường thẳng cắt nhau là AC,BD; A'C'; B'D'; A'B và AB'; D'C và DC'
Các mặt phẳng song song: mp(ABCD) và mp(A'B'C'D'); mp(A'ABB') và mp(D'DCC')
Các đường thẳng vuông góc: AB và BC; BC và CD; CD và DA; AB và AD; A'B' và B'C'; B'C' và C'D'; C'D' và A'D'; A'D' và A'B'
Các đường thẳng vuông góc với các mặt phẳng là A'A và mp(ABCD), B'B và mp(ABCD), C'C và mp(ABCD), D'D và mp(ABCD)


