91. A -> so much
92. C => such
93. D => anything
94. B => such
95. B => us
96. C => to
97. A => so
98. B => so
99. B => old enough
100. B => slow enough
I. Cấu trúc So That ( Quá ... đến nỗi )1. S + be + so + adj + that + S + V
2. S + một số động từ chỉ tri giác + so + adj + that + S + V
- Các động từ chỉ tri giác như sau: seem, feel, taste, smell, sound, look….
3. S + V(thường) + so + adv + that + S + V
Eg:
He drove so quickly that no one could caught him up.(Anh ta lái xe nhanh đến nỗi không ai đuổi kịp anh ta.)
- Cấu trúc So that này cũng được dùng với danh từ, trong câu xuất hiện so many/ much/ little….
4. S + V + so + many/few + plural / countable noun + that + S + V
Eg:
She has so many hats that she spends much time choosing the suitable one.(Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi cố ấy mất rất nhiều thời gian để chọn lựa một chiếc thích hợp)
5. S + V + so + much/little + uncountable noun + that + S + V
6. Đối với danh từ đếm được số ít, chúng ta lại có cấu trúc sau với So… that:
- S + V + so + adj + a + noun (đếm được số ít) + that + S + V
II. Cấu trúc Such That. S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V(Với danh từ không đếm được thì không dùng a/ an nhé)
III. Cấu trúc với Too to (Quá để làm gì)S + to be + too + adj + (for somebody) + to + VS + V + too + adv + (for somebody) + to + V
IV. Cấu trúc với Enough to: đủ….để có thể làm gìS + V + adv + enough + (for somebody) + to + V
S + to be + adj + enough + (for somebody) + to + V
S + V + enough + noun (for somebody) + to V…





