Hình hộp chữ nhật | (1) | (2) | (3) | (4) |
Chiều dài | 3m | 4/5dm | 1,4cm | 7cm |
Chiều rộng | 2m | \(\frac15dm\) | 0,6cm | 4cm |
Chiều cao | 4m | 1/3dm | 0,5cm | 3cm |
Chu vi đáy | 10m | 2dm | 4cm | \(22\operatorname{cm}\) |
Diện tích xung quanh | \(40m^2\) | \(\frac23dm^2\) | \(2\operatorname{cm}^2\) | \(66\operatorname{cm}^2\) |
Diện tích đáy | \(6m^2\) | \(\frac{4}{25}dm^2\) | \(0,84\operatorname{cm}^2\) | \(28\operatorname{cm}^2\) |
Diện tích toàn phần | \(52m^2\) | \(\frac23+2\times\frac{4}{25}=\frac23+\frac{8}{25}=\frac{50+24}{75}=\frac{74}{75}\left(dm^2\right)\) | \(2+0,84\times2=2+1,68=3,68\left(\operatorname{cm}^2\right)\) | \(66+22\times2=66+44=110\left(\operatorname{cm}^2\right)\) |
4 và 5