Tầng khí quyển | Tầng đối lưu | Tầng bình lưu | Các tầng cao của khí quyển |
Vị trí | Từ 0 đến 16km | Từ 16 đến 50km | Trên 50km |
đặc điểm | Tập trung 80% không khí, nhiệt độ giảm dần theo độ cao. | Không khí loãng, nhiệt độ tăng dần theo độ cao. Có lớp ô-zôn. | Không khí cực kỳ loãng và nhiệt độ biến đổi vô cùng phức tạp |
vai trò | là nơi xảy ra các hiện tượng khí tượng (mưa, sấm sét...), duy trì sự sống. | là nơi Hấp thụ tia cực tím nhờ lớp ô-zôn, bảo vệ sinh vật trên Trái Đất. | là nơi phản hồi sóng vô tuyến, bảo vệ Trái Đất khỏi các thiên thạch nhỏ |
