\(\Rightarrow x\left(x^2-2\right)=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x^2=2\end{matrix}\right.\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x=\sqrt{2}\\x=-\sqrt{2}\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow x\left(x^2-2\right)=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x^2=2\end{matrix}\right.\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=0\\x=\sqrt{2}\\x=-\sqrt{2}\end{matrix}\right.\)
Bài 13. Cho 2 đa thức: P(x)= 4x2 + x3 - 2x +3 -x-x3 +3x -2x2
Q(x)= 3x2 - 3x +2 -x3 +2x - x2
b)Tìm đa thức R(x) sao cho P(x) - Q(x) - R(x) =0
câu 1: cho hai đa thức
F(x)=x3+4x2-5x+3
G(x)=x3+3x2-2x+1
a)chứng tỏ rằng x=0 không là nghiệm của F(x),G(x)
b)tính F(x)+G(x)
c)tính G(x)-G(x)
Cho đa thức: P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x – x3 + 6x5
Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x).
tìm x
a 5x3-7x2-15x+21=0
b (x-3)2=4x2-20x+25
c x+x2-x3-x4=0
d 2x3+3x2+2x+3=0
(x3-3x2+2x-6):(x-3)
(x3-8):(x-2)
(x3-3x2+2x-6):(x-3)
(x3-8):(x-2)
). Cho P (x) + (3x2 – 2x) = x3 + 3x2 – 2x + 2019
a)Tính P(x)
b) Cho Q(x) = -x3 + x – 22. Tính Q(2)
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) + Q(x)
Cho hàm số: y = x5 - x3 + 2x y = x3 + 1 y = - x3 - x - 4sinx Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên TXĐ của chúng?
Cho đa thức: D(x) = - x3 - \(2x^2\) + 2x - 6
Tính D(x) = (- 1)